Điểm chuẩn năm 2024 của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) mới nhất

Đại học Cần Thơ là một trong số trường đào tạo đa ngành hàng đầu khu vực miền Nam. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Để các bạn có thể đưa ra những lựa chọn đúng đắn về ngành học phù hợp. Trong bài viết này, ReviewEdu sẽ cập nhật cho các bạn những thông tin về điểm chuẩn CTU.

Thông tin về Trường Đại học Cần Thơ (CTU)

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ (Tên viết tắt: CTU – Can Tho University)
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/
  • Mã tuyển sinh: TCT
  • Email tuyển sinh: dhct@ctu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0292.3832.663

Mục tiêu phát triển

Đại học Cần Thơ phấn đấu phát triển trở thành ngôi trường mạnh về chất lượng đào tạo được công nhận trong nước cũng như trong khu vực và thế giới. Mục tiêu giáo dục là đào tạo ra nguồn nhân lực tài hoa, có tri thức, trách nhiệm cho Tổ quốc.

Cơ sở vật chất

Hệ thống phòng làm việc, phòng học và các phòng chức năng của Khoa có đầy đủ trang thiết bị (bao gồm cả hệ thống chiếu sáng, thông gió, an toàn…) đảm bảo nhu cầu giảng dạy và học tập của GV và SV; khu nhà học đảm bảo môi trường sức khỏe với khuôn viên rộng, nhiều cây xanh, có lối thoát hiểm và hành lang bảo vệ chắc chắn.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) mới nhất
Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) mới nhất

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2024  2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Cần Thơ sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2023 – 2024

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 21.7
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 15
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 24
4 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A00, A01, D07 23.2
5 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A00, A01, D07 24.2
6 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A00, A01, D07 23.1
7 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A00, A01, D07 22.95
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A00, A01, D07 23.4
9 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A00, A01, D07 24.1
10 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 21.5
11 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A00, A01, D07 21.25
12 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A00, A01, D07 22.1
13 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 20
14 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A00, A01, D07 20.6
15 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 24.41
16 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 26.86
17 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T06 23.5
18 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 26.18
19 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 23.25
20 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 25.65
21 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 25.76
22 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 24.45
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 26.63
24 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00, D14, D64 26.75
25 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26.23
26 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14. D15 26.1
27 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23.1
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 25.25
29 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 23.5
30 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 21.75
31 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 25.1
32 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 24.16
33 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24.26
34 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25.85
35 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26.1
36 7310630 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 24.63
37 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 22
38 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 21.5
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 24.8
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 24.35
41 734010111 Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 23
42 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 25.35
43 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 25.1
44 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 24.61
45 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 25
46 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 24.76
47 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 24.58
48 7380101 Luật, 2 chuyên ngành: – Luật hành chính; – Luật tư pháp,  A00, C00, D01, D03 25.1
49 7380101H Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính. A00, C00, D01, D03 22.5
50 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D03 25.85
51 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 23.3
52 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 23.64
53 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 21.75
54 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 23.15
55 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 20
56 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 22.85
57 7460201 Thống kê A00, A01; A02; B00 22.4
58 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 24.4
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 22.85
60 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 24.8
61 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 22.65
62 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 22.8
63 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 25.16
64 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 23.25
65 7480202 An toàn thông tin A00, A01 23.6
66 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01; B00; D07 23.95
67 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01; D01 23.61
68 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01; D01 24.75
69 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: – Cơ khí chế tạo máy; – Cơ khí ô tô. A00, A01 23.33
70 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 23.1
71 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01; D07 22.75
72 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 22.15
73 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 23.3
74 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01; B00; D07 21.35
75 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01; B00; D07 20.2
76 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01; A02; C01 18
77 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01; B00; D07 23.83
78 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 22
79 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 21.25
80 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 18
81 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, B00, D07 18
82 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 22.5
83 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 15.45
84 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21.6
85 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01; B08; D07 20
86 7620103 Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón. A00, B00, B08, D07 15
87 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 15
88 7620109 Nông học B00, B08, D07 15
89 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: – Khoa học cây trồng: – Nông nghiệp công nghệ cao. A02, B00, B08, D07 15
90 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 18.55
91 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 15
92 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 15
93 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 22.35
94 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 17
95 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 16.75
96 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 15
97 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 15
98 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 23.7
99 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 24.5
100 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24
101 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 19.8
102 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22.05
103 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 20.45

Điểm xét học bạ

Theo đề án tuyển sinh, mức điểm đầu vào bằng phương thức xét học bạ như sau

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 26.75
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 21.5
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 27
4 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A00, A01, D07 26.75
5 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A00, A01, D07 27.5
6 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A00, A01, D07 26.75
7 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A00, A01, D07 26.5
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A00, A01, D07 27.5
9 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A00, A01, D07 28
10 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 25.25
11 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A00, A01, D07 24.25
12 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A00, A01, D07 25.25
13 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 25.75
14 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A00, A01, D07 24.75
15 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 28.2
16 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 27.5
17 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T06 24.5
18 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 29.25
19 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 27.25
20 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 28.75
21 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 29.1
22 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 28.5
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27.8
24 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00, D14, D64 27.65
25 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 27.25
26 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14. D15 28
27 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 22
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 27.6
29 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 26.25
30 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 25.25
31 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 26
32 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 26.75
33 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 27.75
34 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 26.7
35 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26.75
36 7310630 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 27.25
37 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 26
38 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 23.25
39 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 28
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28
41 734010111 Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 25.75
42 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 28.5
43 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 28.5
44 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 27.75
45 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 28.25
46 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 28
47 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 27.25
48 7380101 Luật, 2 chuyên ngành: – Luật hành chính; – Luật tư pháp A00, C00, D01, D03 26.75
49 7380101H Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính. A00, C00, D01, D03 26.25
50 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D03 27.5
51 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 25
52 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 27.75
53 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 25
54 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 26.25
55 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 23
56 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 26
57 7460201 Thống kê A00, A01; A02; B00 24.5
58 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 28.25
59 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 27.25
60 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 28.5
61 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 27.5
62 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 27.25
63 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 29
64 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 26.75
65 7480202 An toàn thông tin A00, A01 28.25
66 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01; B00; D07 27.75
67 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01; D01 27
68 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01; D01 28.5
69 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: – Cơ khí chế tạo máy; – Cơ khí ô tô. A00, A01 27
70 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 26.5
71 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01; D07 26.75
72 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 26.75
73 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 27.5
74 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01; B00; D07 24.75
75 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01; B00; D07 23.25
76 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01; A02; C01 24.5
77 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01; B00; D07 27.5
78 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 22.75
79 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 22.25
80 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 21.5
81 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, B00, D07 21
82 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 26.25
83 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 21
84 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 23.5
85 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01; B08; D07 20
86 7620103 Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón. A00, B00, B08, D07 21
87 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 18
88 7620109 Nông học B00, B08, D07 18
89 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: – Khoa học cây trồng: – Nông nghiệp công nghệ cao. A02, B00, B08, D07 20
90 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 21.25
91 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 21
92 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 18
93 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 22.5
94 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 18
95 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 21
96 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 18
97 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 18
98 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 27.25
99 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 28
100 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 27.5
101 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 24
102 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22.5
103 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 24

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2022 – 2023

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh cụ thể như sau

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 20
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 15.25
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 24.5
4 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A00, A01, D07 21.75
5 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A00, A01, D07 23.75
6 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A00, A01, D07 21.5
7 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A00, A01, D07 20.5
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A00, A01, D07 23.75
9 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A00, A01, D07 24.5
10 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 19.25
11 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A00, A01, D07 21.5
12 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 19.25
13 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A00, A01, D07 20
14 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 23.9
15 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 26
16 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T06 20.25
17 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 26
18 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 22.5
19 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 25.3
20 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 25.5
21 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 23.9
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 26.5
23 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00, D14, D64 27
24 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26.25
25 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14. D15 25.75
26 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 22
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 26
28 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 24.75
29 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 23
30 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 25.5
31 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 25
32 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24.4
33 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25.75
34 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 25.75
35 7310630 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 26
36 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 25
37 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 20
38 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 24.75
39 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 24.75
40 734010111 Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 23
41 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 25.25
42 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 24.5
43 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 24.25
44 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 25
45 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 25
46 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 24
47 7380101 Luật, 3 chuyên ngành: – Luật hành chính; – Luật tư pháp, – Luật thương mại A00, C00, D01, D03 25.75
48 7380101H Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính. A00, C00, D01, D03 25.15
49 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 22.75
50 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 23.5
51 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 23
52 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 22.5
53 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 20
54 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 22.75
55 7460201 Thống kê A00, A01; A02; B00 21
56 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 25.4
57 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 24.25
58 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 26.3
59 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 24.75
60 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 24.5
61 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 26.5
62 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 24
63 7480202 An toàn thông tin A00, A01 24.75
64 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01; B00; D07 23.5
65 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01; D01 23.25
66 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01; D01 25
67 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: – Cơ khí chế tạo máy; – Cơ khí ô tô. A00, A01 23.8
69 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 23
69 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01; D07 23.7
70 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23.4
71 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 24.25
72 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01; B00; D07 23
73 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01; B00; D07 20.75
74 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01; A02; C01 23.5
75 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01; B00; D07 23.5
76 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19
77 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 17.75
78 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 22.7
79 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 20
80 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 20
81 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01; B08; D07 16.75
82 7620103 Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón. A00, B00, B08, D07 15.5
83 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 15.75
84 7620109 Nông học B00, B08, D07 15.25
85 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: – Khoa học cây trồng: – Nông nghiệp công nghệ cao. A02, B00, B08, D07 15
86 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 16
87 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 15.25
88 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 15.25
89 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 16
90 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 15.75
91 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 16
92 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 15.5
93 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 16
94 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 21.6
95 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 24.9
96 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24.4
97 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 17.5
98 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.25
99 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 16.25

Điểm xét học bạ

Mức điểm cụ thể được trường quy định như sau

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 25.25
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 20.5
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 26
4 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) A00, A01, D07 26.5
5 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A00, A01, D07 27.75
6 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A00, A01, D07 26.5
7 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A00, A01, D07 24.75
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A00, A01, D07 26.5
9 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A00, A01, D07 27.75
10 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 23
11 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A00, A01, D07 21.75
12 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 25.5
13 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A00, A01, D07 23.5
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 28.25
15 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 25.5
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 24.5
17 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 25
18 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 26.75
19 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 28.25
20 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25
21 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26.5
22 7310630 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 27.75
23 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. C00, D01, D14, D15 25
24 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 22
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 28.5
26 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 29
27 734010111 Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 26
28 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 29.25
29 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 29.25
30 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 28.75
31 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 29.25
32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 28.75
33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 28
34 7380101 Luật, 2 (3) chuyên ngành: – Luật hành chính; – Luật tư pháp, – Luật thương mại A00, C00, D01, D03 27.75
35 7380101H Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính. A00, C00, D01, D03 25.5
36 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 22
37 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 28
38 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 22
39 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 26.5
40 7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 22.5
41 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 25.5
42 7460201 Thống kê A00, A01; A02; B00 19.5
43 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 28.5
44 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 27.5
45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 28.75
46 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 27.5
47 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 27.25
48 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 29.25
49 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 26.75
50 7480202 An toàn thông tin A00, A01 28
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01; B00; D07 28
52 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01; D01 27.75
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01; D01 29
54 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: – Cơ khí chế tạo máy; – Cơ khí ô tô. A00, A01 27.5
55 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 27
56 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01; D07 26.75
57 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 26.25
58 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 27.75
59 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01; B00; D07 23
60 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01; B00; D07 22
61 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01; A02; C01 21
62 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01; B00; D07 28.25
63 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 23.75
64 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 26.25
65 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 26.75
66 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 19.5
67 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 24.25
69 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01; B08; D07 19.5
69 7620103 Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón. A00, B00, B08, D07 19.5
70 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 23.75
71 7620109 Nông học B00, B08, D07 24
72 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: – Khoa học cây trồng: – Nông nghiệp công nghệ cao. A02, B00, B08, D07 22.25
73 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 25.5
74 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 19.5
75 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 19.5
76 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 26
77 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 19.5
78 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 25
79 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 22.75
80 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 24
81 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 28
82 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 28.75
82 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 28.25
84 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 25.75
85 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 25.25
86 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 26.25

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) năm 2021 – 2022

Điểm thi THPT Quốc gia

Năm 2021, TCT đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A00, A01, B00, B08, D07 19,5
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A00, A01, B00, B08, D07 15
3 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) A00, A01, B00, B08, D07 16,75
4 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, B08, D07 20,75
5 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) A00, A01, D01, D07 20,75
6 7520201C Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01, D01, D07 19,5
7 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CLC) A00, A01, D01, D07 24
8 7480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01, D07 24,5
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC) A00, A01, D01, D07 25
10 7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D14, D15, D66 25

Chương trình đào tạo đại trà

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 24,50
2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 25,00
3 7140206 Giáo dục Thể chất C00, C19, D14, D15 24,25
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 25,50
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 23,00
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 24,50
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 25,75
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 23,75
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 26,00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 25,00
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 24,75
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14. D15 26,50
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 21,75
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 24,00
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 21,75
16 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 24,75
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 24,50
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24,25
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 24,25
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23,00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 23,75
22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 23,50
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 18,00
24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 22,25
25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 25,00
26 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 23,75
27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 24,00
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 25,25
29 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 24,25
30 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 25,75
31 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00, A01 23,50
32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 25,50
33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 25,25
34 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 25,75
35 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 25,75
36 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,75
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24,50
38 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 25,00
39 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 25,75
40 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,50
41 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 18,25
42 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 25,50
43 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 24,50
44 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22,25
45 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24,00
46 7380101 Luật  A00, C00, D01, D03 25,50
47 7380101H Luật  – học tại khu Hòa An A00, C00, D01, D03 24,50
48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 25,00
49 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 23,50
50 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 22,00
51 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 21,00
52 7640101 Thú y A00, A02, B00, B08 24,50
53 7620110 Khoa học cây trồng A02, B00, B08, D07 19,25
54 7620109 Nông học B00, B08, D07 19,50
55 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 21,75
56 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 19,25
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23,00
58 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,00
59 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 23,00
60 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 15,00
61 7620103 Khoa học đất A00, B00, B08, D07 15,50
62 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 22,25
63 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 20,25
64 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 21,50
65 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 22,75
66 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 18,25
67 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 23,25
68 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 25.25
69 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 19,00
70 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 19,00
71 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 24,50
72 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 24,75
73 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C00, D01, D14, D15 25,50
74 7310630H Việt nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) – học tại khu Hòa An C00, D01, D14, D15 24,25
75 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 26,50
76 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An D01, D14, D15 25,25
77 7220203 Ngôn ngữ pháp D01, D03, D14, D64 23,50
78 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 22,75
79 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 24,25
80 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25,50
81 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 25,75

Điểm xét học bạ

Năm 2021, TCT đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành bằng kết quả học tập THPT cụ thể như sau

Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A00, A01, B00, B08, D07 21
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A00, A01, B00, B08, D07 19,5
3 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) A00, A01, B00, B08, D07 19,5
4 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, B08, D07 24,25
5 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) A00, A01, D01, D07 22
6 7520201C Kỹ thuật điện (CLC) A00, A01, D01, D07 19,5
7 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CLC) A00, A01, D01, D07 25,75
8 7480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00, A01, D01, D07 26,25
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC) A00, A01, D01, D07 27
10 7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC) D01, D14, D15, D66 26,25

Chương trình đào tạo đại trà

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 27,75
2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 25,25
3 7140206 Giáo dục Thể chất C00, C19, D14, D15 25,75
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 29,25
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 24,00
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 27,75
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 29,00
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 25,00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27,75
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 26,00
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26,00
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14. D15 28,00
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 24,25
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 26,00
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 20,75
16 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 26,75
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 26,75
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 25,50
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 26,00
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23,50
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 25,25
22 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 25,25
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 19,50
24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 21,25
25 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 27,00
26 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 24,50
27 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 25,25
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 27,50
29 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 25,75
30 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 28,50
31 7480201H Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00, A01 24,25
32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 28,50
33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 27,50
34 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 28,75
35 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28,75
36 7340101H Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,25
37 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 28,00
38 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 29,00
39 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 28,25
40 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 29,00
41 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 19,50
42 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 28,25
43 7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00, A01, C02, D01 26,00
44 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22,00
45 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24,50
46 7380101 Luật  A00, C00, D01, D03 27,25
47 7380101H Luật  – học tại khu Hòa An A00, C00, D01, D03 27,75
48 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 28,00
49 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 24,25
50 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,50
51 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 20,00
52 7640101 Thú y A00, A02, B00, B08 27,75
53 7620110 Khoa học cây trồng A02, B00, B08, D07 19,50
54 7620109 Nông học B00, B08, D07 21,75
55 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 23,00
56 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 19,50
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23,00
58 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,50
59 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 25,25
60 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 19,50
61 7620103 Khoa học đất A00, B00, B08, D07 19,50
62 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 22,50
63 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50
64 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 19,50
65 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 22,00
66 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 19,50
67 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 21,50
68 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 28,00
69 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 19,50
70 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 19,50
71 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 25,75
72 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 25,75
73 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C00, D01, D14, D15 27,25
74 7310630H Việt nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) – học tại khu Hòa An C00, D01, D14, D15 24,75
75 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 27,75
76 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An D01, D14, D15 26,00
77 7220203 Ngôn ngữ pháp D01, D03, D14, D64 24,00
78 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 21,50
79 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 24,00
80 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 26,00
81 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,25

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) như thế nào?

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) là bao nhiêu

Mức điểm ưu tiên: bao gồm  Mức điểm khu vực + Mức điểm đối tượng

Quy chế cộng điểm theo từng khu vực

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Điểm cộng

Khu vực 1 (KV1) Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi;

Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;

Các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+0.75 điểm
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3; +0.5 điểm
Khu vực 2 (KV2) Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). +0.25 điểm 
Khu vực 3 (KV3) Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Không có điểm ưu tiên

Nhóm đối tượng được cộng điểm ưu tiên

Đối tượng

Mô tả đối tượng và điều kiện Điểm cộng

Nhóm UT1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1. +2 điểm
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03 Đối tượng thuộc diện:

  • Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
04 Đối tượng thuộc diện:

  • Thân nhân liệt sĩ;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;
  • Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;
  • Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm UT2

05 Đối tượng thuộc diện

  • Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;
  • Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn;
  • Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐKXT.
+1 điểm
06 Đối tượng thuộc diện:

  • Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
07 Đối tượng thuộc diện:

  • Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
  • Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
  • Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;
  • Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Cách tính điểm của Trường Đại học Cần Thơ (CTU) như thế nào?

Theo phương thức thi THPT QG

Điểm xét = tổng điểm các môn thi tổ hợp cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

Theo phương thức xét học bạ

Điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân

Đối với các ngành Sư phạm

Điểm xét = (ĐiểmM1 + ĐiểmM2 + ĐiểmM3) + Điểm ưu tiên

  • Đối với ngành Giáo dục thể chất: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại khá trở lên; Những trường hợp sau đây chỉ yêu cầu học lực cả năm lớp 12 xếp loại trung bình trở lên:

Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

Thí sinh có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

  • Đối với những ngành sư phạm khác: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại GIỎI.

Riêng môn năng khiếu từ 5 điểm trở lên.

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Cần Thơ không quá cao cũng không quá thấp. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Qua bài viết trên, mong rằng sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *