Review Trường Đại học Trà Vinh (TVU) có tốt không?

Là trường Đại học duy nhất lọt top 100 các trường Đại học trên thế giới có đóng góp tích cực cho xã hội, Đại học Trà Vinh đã và đang nỗ lực không ngừng trong việc đào tạo các lớp lao động trẻ có trình độ chuyên môn cao và kỹ năng thực tiễn tốt. Trong tương lai, Đại học Trà Vinh sẽ tiếp tục phấn đấu không ngừng nghỉ để đạt được những mục tiêu đề ra, xây dựng thương hiệu và độ uy tín trong mắt phụ huynh và học sinh trên toàn quốc.

7.5
Tốt
Top 50
Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
(+84).294.385.5246
Ưu điểm nổi bật
  • Giáo viên Việt Nam
  • Máy lạnh
  • Máy chiếu
  • Wifi
  • Thư viện
Mức độ hài lòng
Giảng viên
6.9
Cơ sở vật chất
9.6
Môi trường HT
7.2
Hoạt động ngoại khoá
6.8
Cơ hội việc làm
6.5
Tiến bộ bản thân
7.3
Thủ tục hành chính
6.9
Quan tâm sinh viên
7.1
Hài lòng về học phí
9.4
Sẵn sàng giới thiệu
7.0
Mô tả

Bạn có biết, trường Đại học nào ở Việt Nam là dự án được thi công của chính phủ Canada và Việt Nam, đào tạo rất nhiều ngành nghề khác nhau và là trường Đại học duy nhất ở Việt Nam lọt vào top 100 trên bảng xếp hạng WURI Ranking 2020? Đó là trường Đại học Trà Vinh. Mặc dù không phải là trường Đại học có bề dày lịch sử lâu đời, tuy nhiên, Đại học Trà Vinh đã có nhiều thành tựu nổi bật cho riêng mình. Sau đây là các thông tin cụ thể về trường.

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Trà Vinh
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU
  • Mã tuyển sinh: DVT
  • Email tuyển sinh: dhtv@tvu.edu.vn   
  • Số điện thoại tuyển sinh: (+84).294.385.5246 – Fax: (+84).294.385.5217

Giới thiệu trường Đại học Trà Vinh

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Trà Vinh tiền thân là Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh. Trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh là dự án do chính phủ Canada và chính phủ Việt Nam tài trợ. Sau khi dự án diễn ra thành công, năm 2006, trường Cao đẳng Cộng đồng Trà Vinh được nâng lên thành trường Đại học Trà Vinh và phát triển đến bây giờ.

Mục tiêu phát triển

Đại học Trà Vinh có mục tiêu phát triển thành trường đa ngành, đa nghề, liên thông giữa các hệ học nhằm đáp ứng được mọi nhu cầu và tiêu chí của xã hội. Bên cạnh việc đào tạo, nhà trường mong muốn phát triển các dự án nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, góp sức vào quá trình phát triển kinh tế – văn hóa – xã hội của đất nước.

Đội ngũ cán bộ

Năm 2006, Đại học Trà Vinh có 369 thành viên, hiện nay đã tăng lên hơn 1000 người. Đội ngũ cán bộ, nhân viên nhà trường đa số có học vị cao, có tâm huyết với nghề dạy học và mong muốn truyền đạt tri thức cho những thế hệ học trò.

Cơ sở vật chất

TVU hiện có diện tích 53 ha, bao gồm các phòng học, các khoa, trường thực hành sư phạm, thư viện, giảng đường, ký túc xá, khu thực hành – thí nghiệm,… Ngoài ra, Đại học Trà Vinh còn được phê duyệt để tiếp tục xây dựng thêm các công trình cần thiết phục vụ cho việc học. Nhìn chung, cơ sở vật chất hiện tại của trường đã đáp ứng được các nhu cầu của sinh viên và giảng viên.

Thông tin tuyển sinh

Thời gian xét tuyển

TVU nhận hồ sơ xét tuyển theo mốc thời gian giống với thời gian được Bộ Giáo dục đề ra: 15/06/2021 – 30/06/2021.

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

TVU tuyển sinh tất cả các đối tượng đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp, cao đẳng đã có bằng tốt nghiệp trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh

Năm nay, nhà trường đưa ra 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia 2021
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên bảng điểm học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên bài thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên bảng điểm học bạ THPT kết hợp phần thi năng khiếu.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ THPT song song kết quả 1 năm học chương trình dự bị đại học.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Trà Vinh được đưa ra là: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (tất cả các môn >= 1.0) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng từ điểm sàn trở lên thì có đủ điều kiện tham gia xét tuyển.

Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

TVU thực hiện chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các thí sinh là một trong các đối tượng sau:

  • Tuyển thẳng các thí sinh phù hợp với các tiêu chí tuyển thẳng được Bộ Giáo dục đưa ra.
  • Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng các thí sinh phù hợp với tiêu chí của Đại học Trà Vinh: Các học sinh thuộc trường chuyên trên toàn quốc, trường THPT Trà Vinh và các trường đã ký kết hợp tác với Đại học Trà Vinh là đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm liên tiếp và hạnh kiểm tốt.

Ngoài ra, trong quá trình xét tuyển, tùy vào từng ngành học mà nhà trường sẽ đưa ra các chính sách ưu tiên khác nhau. Tất cả thông tin của chính sách ưu tiên xét tuyển được trường công bố tại website nhà trường

Năm nay trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh các ngành nào?

TVU có hơn 50 ngành học với nhiều khối ngành khác nhau, ví dụ, ngành Luật, ngành Sư phạm: Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiểu học,… Khối ngành Kinh tế: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng,… Các ngành nghệ thuật Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, Âm nhạc,… cũng được chú ý đào tạo tại trường. Dưới đây là danh sách các ngành đang được đào tạo tại trường:

STT Mã ngành Tên ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
Theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
1 5140201 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng)  24 16 M00, M01, M02
2 7140201 Giáo dục Mầm non (hệ Đại học) 60 40 M00, M01, M02
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24 16 C00, D14
4 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer 24 16 C00, C20, D14, D15
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 60 40 A00, A01, D07, D84
6 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 16 14 N00
7 7210201 Âm nhạc học 16 14 N00
8 7340101 Quản trị kinh doanh 192 158 A00, A01, C01, D01
9 7340122 Thương mại điện tử 110 90 A00, A01, C01, D01
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 165 135 A00, A01, C01, D01
11 7340301 Kế toán 247 203 A00, A01, C01, D01
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 110 90 A00, A01, C01, D01
13 7340406 Quản trị văn phòng 165 135 C00, C04, D01, D14
14 7380101 Luật 220 180 A00, A01, C01, D01
15 7420201 Công nghệ sinh học 38 32 A00, B00, D08, D90
16 7480201 Công nghệ thông tin 110 90 A00, A01, C01, D07
17 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 55 45 A00, A01, C01, D01
18 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 27 23 A00, A01, C01, D01
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27 23 A00, A01, C01, D01
20 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 82 68 A00, A01, C01
21 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 44 36 A00, A01, C01
22 7510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 55 45 A00, B00, D07
23 7520320 Kỹ thuật môi trường 55 45 A01, A02, B00, D08
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 55 45 A00, B00, D07, D90
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 44 36 A00, A01, C01, D01
26 7620101 Nông nghiệp 55 45 A00, B00, D08, D90
27 7620105 Chăn nuôi 82 68 A02, B00, D08, D90
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản 159 131 A02, B00, D08, D90
29 7640101 Thú y 165 135 A02, B00, D08, D90
30 7720203 Hóa dược 33 27 A00, B00, D07
31 7720101 Y khoa 250 0 B00, B08
32 7720201 Dược học 150 0 A00, B00
33 7720301 Điều dưỡng 66 54 B00, B08
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt 100 0 B00, B08
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 33 27 A00, B00
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 55 45 A00, B00
37 7720701 Y tế Công cộng 55 45 A00, B00
38 7720401 Dinh dưỡng 38 32 B00, B08
39 7720110 Y học dự phòng 55 45 B00, B08
40 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 33 27 A00, B00
41 7220106 Ngôn ngữ Khmer 82 68 C00, D01, D14
42 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 55 45 C00, D14
43 7220201 Ngôn ngữ Anh 137 113 D01, D09, D14
44 7220203 Ngôn ngữ Pháp 22 18 D01, D09, D14
45 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22 18 D01, D09, D14
46 7229040 Văn hoá học 55 45 C00, D14
47 7310101 Kinh tế 187 153 A00, A01, C01, D01
48 7310201 Chính trị học 44 36 C00, D01
49 7310205 Quản lý Nhà nước 55 45 C00, C04, D01, D14
50 7760101 Công tác xã hội 27 23 C00, D78, D66, C04
51 7810201 Quản trị khách sạn 55 45 C00, C04, D01, D15
52 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 49 41 C00, C04, D01, D15
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 110 90 C00, C04, D01, D15
54 7810301 Quản lý thể dục thể thao 27 23 C00, C14, C19, D78
55 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 38 32 A00, B00, B02, B08

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh là bao nhiêu?

Năm 2020, điểm chuẩn của trường TVU có điểm chuẩn khá đồng đều nhau, dao động từ 15 – 18.5 điểm. Điểm cao nhất rơi vào các nhóm ngành Sức khỏe, đó là ngành Răng – Hàm – Mặt, Y khoa với mức điểm là 25 – 25.2. Sau đây là điểm chuẩn các ngành của trường:

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng)  M00, M01, M02  16.5
Giáo dục Mầm non (hệ Đại học) M00, M01, M02 18.5
Sư phạm Ngữ văn (hệ Đại học) C00, D14 18.5
Sư phạm Tiếng Khmer (hệ Đại học) C00, C20, D14, D15 18.5
Giáo dục Tiểu học (hệ Đại học) A00, A01, D90, D84 18.5
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (hệ Đại học) N00 15
Âm nhạc học (hệ Đại học) N00 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 15
Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 15
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 15
Kế toán A00, A01, C01, D01 15
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C01, D01 15
Quản trị văn phòng C00, C04, D01, D14 15
Luật A00, A01, C01, D01 15
Công nghệ sinh học A00, B00, D08, D90 15
Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D07 15
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00, A01, C01, D01 15
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00, A01, C01, D01 15
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00, A01, C01, D01 15
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01 15
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01 15
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học A00, B00, D07 15
Kỹ thuật môi trường A01, A02, B00, D08 15
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 15
Nông nghiệp A00, B00, D08, D90 15
Chăn nuôi A02, B00, D08, D90 15
Nuôi trồng thủy sản A02, B00, D08, D90 15
Thú y A02, B00, D08, D90 15
Hóa dược A00, B00, D07 15
Y khoa B00, B08 25.2
Dược học A00, B00 21
Điều dưỡng B00, B08 15
Răng – Hàm – Mặt B00, B08 25
Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00 15
Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, B00 15
Y tế Công cộng A00, B00 15
Dinh dưỡng B00, B08 15
Y học dự phòng B00, B08 15
Kỹ thuật hình ảnh y học A00, B00 15
Ngôn ngữ Khmer C00, D01, D14 15
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00, D14 15
Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14 15
Ngôn ngữ Pháp D01, D09, D14 15
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D14 15
Văn hoá học C00, D14 15
Kinh tế A00, A01, C01, D01 15
Chính trị học C00, D01 15
Quản lý Nhà nước C00, C04, D01, D14 15
Công tác xã hội C00, D78, D66, C04 15
Quản trị khách sạn C00, C04, D01, D15 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00, C04, D01, D15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C04, D01, D15 15
Quản lý thể dục thể thao C00, C14, C19, D78 15
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, B02, B08 15

Học phí trường Đại học Trà Vinh là bao nhiêu?

Học phí của Đại học Trà Vinh có sự chênh lệch khá rõ giữa các năm học và ngành học. Sau đây là mức học phí của trường năm 2019 – 2020:

  • Đối với các ngành khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Văn hóa, Khoa học cơ bản, Nông, Lâm, Thủy sản: 16.400.000 VNĐ/năm.
  • Đối với các ngành Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch: 18.500.000 VNĐ/năm.
  • Đối với các ngành Y dược: 31.360.000 VNĐ/năm.

Xem thêm: Học phí Trường Đại học Trà Vinh (TVU) mới nhất

Review đánh giá Đại học Trà Vinh có tốt không?

Là trường Đại học duy nhất lọt top 100 các trường Đại học trên thế giới có đóng góp tích cực cho xã hội. Đại học Trà Vinh đã và đang nỗ lực không ngừng trong việc đào tạo các lớp lao động trẻ có trình độ chuyên môn cao và kỹ năng thực tiễn tốt. Trong tương lai, Đại học Trà Vinh sẽ tiếp tục phấn đấu không ngừng nghỉ để đạt được những mục tiêu đề ra, xây dựng thương hiệu và độ uy tín trong mắt phụ huynh và học sinh trên toàn quốc.

5/5 - (4 votes)
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Trường Đại học Trà Vinh (TVU)”