Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp (DTHU) năm 2022 2023 2024 chính xác nhất

điểm chuẩn đại học đồng tháp

Đại học Đồng Tháp là ngôi trường đại học hệ công lập, tọa lạc tại tỉnh Đồng Tháp, đào tạo đa ngành học. Ngôi trường này đã trở thành ước mơ của nhiều bạn trẻ. Vậy mức điểm chuẩn của trường cho đầu vào là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu dưới đây khám phá mức điểm chuẩn đầu vào của ngôi trường DTHU.

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Đồng Tháp (tên viết tắt: DTHU hay Dong Thap University)
  • Địa chỉ: số 783 đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dongthapuni/
  • Mã tuyển sinh: SPD
  • Email tuyển sinh: Dhdt@dthu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0277 388 1518

Tham khảo thêm: Review Trường Đại học Đồng Tháp có tốt không?

Lịch sử phát triển

Trường được thành lập theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ vào 10/01/2003 với tên gọi Đại học Sư phạm Đồng Tháp. Đến 04/9/2008, trường chính thức đổi tên thành Đại học Đồng Tháp theo nội dung Công văn số 5830/VPCP-KGVX.

Mục tiêu phát triển

Bồi dưỡng và đào tạo đội ngũ lao động có đạo đức, chuyên môn khoa học kỹ thuật cho khu vực ĐBSCL nói riêng và trong, ngoài nước nói chung. Đại học Đồng Tháp mong muốn trong tương lai không xa sẽ xây dựng được thương hiệu “DThU” có chỗ đứng vững mạnh trong ngành giáo dục.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Đồng Tháp

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2023 đã được công bố ngày 22/8

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7140201 Giáo dục mầm non M00, M05, C19, C20 23.23
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01, C03, C04, D01 23.28
3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D01, D14 26.51
4 7140205 Giáo dục chính trị C00, C19, D01, D14 25.8
5 7140206 Giáo dục thể chất T00, T05, T06, T07 25.66
6 7140209 Sư phạm Toán học

-Chương trình đại trà

-Chương trình bằng Tiếng Anh

A00, A01, A02, A04, D90 24.17
7 7140210 Sư phạm Tin học 19
8 7140211 Sư phạm Vật Lý 23.98
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, A06, D90 24.45
10 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, D08, B02, D90 23.2
11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00C19; D14, D15 26.4
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14, D09 27.4
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D10, A07 25.57
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00, N01 18
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00, H07 18
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01,D14, D15, D13 23.79
17 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A04; D90 19
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 19
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; D14; D15; A07 20.25
20 7220201 Ngôn ngữ Anh – Biên-phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch D01, D14, D15, D13 18
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung Quốc – Ngôn ngữ Trung – Anh C00; D01; D14; D15 18
22 7229042 Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông) C00; C19; C20; D14 15
23 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; C00; C19; D01 15
24 7310501 Địa lý học (Địa lý du lịch) A07; C00; D14; D15 15
25 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) C00; C19; C20; D01 15
26 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D10 15
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 15
28 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15
29 7340301 Kế toán 15
30 7340403 Quản lý công A00; A01; C15; D01 15
31 7380101 Luật A00; C00; C14; D01 15.5
32 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; D08 15
33 7440301 Khoa học môi trường (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường) A00; B00; D07; D08 15
34 7480101 Khoa học Máy tính(Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) A00; A01; A02; A04; D90 15
35 7480201 Công nghệ thông tin 16
36 7620109 Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) A00; B00; D07; D08 15
37 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15
38 7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D08 15
40 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15
41 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00, M05; C19; C20 23

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Đồng Tháp

Dựa vào đề án tuyển sinh năm 2022, trường đã công bố mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 24.25
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 19
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 18
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 19
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 15.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 15
7220201 Ngôn ngữ anh – Biên – phiên dịch – Tiếng Anh kinh doanh – Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D13 16
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 16
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 15.5
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 18
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 19
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 25
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 23.95
7140207 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A02; B00 19
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 26
7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00; D14; D15; A07 23.25
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 18
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 21
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 21.85
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 19
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 19
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 23.1
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 22.85
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 15
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 15
51140201 Giáo dục mầm non – Cao đẳng M00; M05; M07; M11 17

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Đồng Tháp

Mức điểm chuẩn đầu vào năm 2021 được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 19
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 19
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 23
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 22
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 19
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 15
7220201 Ngôn ngữ anh  D01; D14; D15; D13 17
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 23
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 19
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 19
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 19
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 19
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 23
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 19
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 19
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 23
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 19
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 24
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 19
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 24
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 22
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 18
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 16
51140201 Giáo dục mầm non – Cao đẳng M00; M05; M07; M11 17

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Đồng Tháp

Mức điểm chuẩn của trường cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 18.5
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 18.5
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 17.5
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 20
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 16
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 15
7220201 Ngôn ngữ anh  D01; D14; D15; D13 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 20.5
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 15
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 17.5
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 18.5
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 18.5
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 18.5
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 18.5
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 17.5
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 18.5
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 18.5
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 18.5
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 18.5
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 18.5
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 18.5
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 15
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 15
51140201 Giáo dục mầm non – Cao đẳng M00; M05; M07; M11 16.5

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học Đồng Tháp

Trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 14
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 18
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 21
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 22
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 19.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 14
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 14
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 14
7320201 Khoa học thư viện C00; D01; D09; D15 17.7
7220201 Ngôn ngữ anh  D01; D14; D15; D13 14
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 18
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 14
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 14
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 20.7
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 14
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 22
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 18.5
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 18
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 18
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 22
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 19
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 20.35
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 19.5
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 19
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 18.5
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 18
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 14
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quàn lý Nhà hàng – Khách sạn) C00; C19; C20; D14 17
51140201 Giáo dục mầm non – Cao đẳng M00; M05; M07; M11 19
51140202 Giáo dục Tiểu học (CĐ) C01; C03; C04; D01 17.5
51140209 Sư phạm toán học (CĐ) A00; A01; A02; A04 16
51140210 Sư phạm Tin học (CĐ) A00; A01; A02; A04 16.4
51140211 Sư phạm Vật lý (CĐ) A00; A01; A02; A04 16.6

Kết luận

Dựa vào mức điểm chuẩn và các ngành học mà Đại học Đồng Tháp mang lại, hy vọng các bạn sĩ tử sẽ chọn được nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân. Mức điểm chuẩn được đánh giá là không quá cao, phù hợp với năng lực của các bạn học sinh từng năm. Chúc các bạn gặp nhiều may mắn trong mùa tuyển sinh.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *