Điểm chuẩn năm 2024 của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

Trải qua hơn 40 năm thành lập và phát triển, Đại học Quy Nhơn (QNU) không ngừng nỗ lực và nâng cao hệ thống cơ sở đào tạo cùng với chất lượng giảng dạy. Cùng với đó, sinh viên khi tốt nghiệp luôn là nguồn nhân lực chất lượng đáp ứng nhu cầu cho cả nước. Vậy mức điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Vậy mức điểm chuẩn của trường là bao nhiêu? Hãy cùng ReviewEdu tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin về Trường Đại học Quy Nhơn (QNU)

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn (tên viết tắt: QNU hay Quy Nhon University)
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.
  • Website: http://www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhquynhon.edu/
  • Mã tuyển sinh: DQN
  • Email tuyển sinh: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (0256) 384 6156

Mục tiêu phát triển

Trải qua chặng đường hơn 40 năm xây dựng và hoàn thiện chất lượng giáo dục, Đại học Quy Nhơn đã và đang phấn đấu sẽ trở thành một trong những cơ sở giáo dục Đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và có chất lượng cao. Trong tương lai không xa, nơi đây hứa hẹn sẽ là một trong những trung tâm nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công nghệ vào đời sống, sản xuất tại khu vực Tây Nguyên, Nam Trung bộ.

Cơ sở vật chất

Đại học Quy Nhơn có diện tích sử dụng lên tới hơn 130.000 mét vuông. Trong đó, nhà trường đã tiến hành đầu tư xây dựng hệ thống gần 200 phòng học, phòng thí nghiệm khang trang, hiện đại. Bên trong các phòng đều cho lắp đặt thiết bị nghe – nhìn như loa, máy chiếu… Các dụng cụ thí nghiệm chuyên nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu phong phú của không chỉ cho sinh viên mà còn cả cán bộ, giảng viên đang công tác tại trường.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2023 – 2024

Mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Quy Nhơn năm học 2023 được công bố cụ thể đối với từng ngành như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 15
Giáo dục mầm non 7140201 M00 20.25
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 24.45
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 24.5
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 22.25
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 25.25
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D07 19
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 23.5
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08; A02 20
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 25.25
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 25.75
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 23.5
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 24.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 19
Sư phạm Lịch sử và địa lý 7140249 C00; C19; C20 24.25
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 19.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 22.25
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 15
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 18.5
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; C19; A00 17.5
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 15
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 15
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 15
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01 15
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 15
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 15
Kế toán CLC 7340301CLC A00; A01; D01 15
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 15
Luật 7380101 C00; A00; C19 17.75
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D07; D90 15
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; D90 15
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; K01 15
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D07; D90 15
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; K01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01 22
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07 15
Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01 21
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; K01 15
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; K01 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; K01 15
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 15
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; K01; D07 15
Nông học 7620109 B00; D08; C08; B03 15
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 15
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 17.75
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; D01; C04 15
Quản lý đất đai 7850103 A00; B00; D01; C04 15

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 28
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 24.5
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 29.25
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D07 21
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 28
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08; A02 26.5
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 28
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 27
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 25.5
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 28.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 21
Sư phạm Lịch sử và địa lý 7140249 C00; C19; C20 23
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 24
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 26
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 18
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 24.5
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; C19; A00 18
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 18
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 18
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01 23
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 24
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 23
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 21
Luật 7380101 C00; A00; C19 23
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D07; D90 19
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; D90 20
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; K01 21
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D07; D90 19
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; K01 23
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01 21
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07 18
Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01 25
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; K01 18
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; K01 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; K01 18

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Tên ngành

Điểm chuẩn

Quản lý giáo dục, Ngôn ngữ Anh,Quản lý nhà nước,Tâm lý học giáo dục, Công nghệ thực phẩm, Công tác xã hội 650
Các ngành còn lại 700

Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Hà Nội

Tên ngành

Điểm chuẩn

Sư phạm Vật lý 21.5
Sư phạm Toán học 23
Công nghệ thông tin 25
Ngôn ngữ Anh, Quản lý nhà nước, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Luật 18
Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm lịch sử- Địa lý, Tài chính – Ngân hàng, Logistic và QL chuỗi cung ứng, Quản trị khách sạn 20

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2022 – 2023

Mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Quy Nhơn năm học 2022 được công bố cụ thể đối với từng ngành như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 15
Giáo dục mầm non 7140201 M00 19
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 24
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 20
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 26
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 28.5
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D07 19
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 28.5
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 28.5
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08; A02 19
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 28.5
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 28.5
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 28.5
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 22.25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 19
Sư phạm Lịch sử và địa lý 7140249 C00; C19; C20 19
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 19.5
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 15
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 17.5
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; C19; A00 18
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 15
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 16
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01 17
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 17
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 16
Kế toán CLC 7340301CLC A00; A01; D01 16
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 15
Luật 7380101 C00; A00; C19 15
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; B00; D07 15
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D07; D90 15
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; D90 15
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; K01 15
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D07; D90 15
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; K01 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01 16
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07 15
Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01 19
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; K01 15
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; K01 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; K01 15
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 15
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; K01; D07 15
Nông học 7620109 B00; D08; C08; B03 15
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 15
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 17
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; D01; C04 15
Quản lý đất đai 7850103 A00; B00; D01; C04 18

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 18
Giáo dục mầm non 7140201 M00
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 27.5
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 21
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 28.5
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D07 21
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 25
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 27
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08; A02 21
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 27
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 24
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 25
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 28
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 23
Sư phạm Lịch sử và địa lý 7140249 C00; C19; C20 23
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 25
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 26.5
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 18
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 24
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; C19; A00 22.5
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 18
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 18
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 25.5
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 22.5
Kế toán CLC 7340301CLC A00; A01; D01
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 18
Luật 7380101 C00; A00; C19 23
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; B00; D07 18
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D07; D90 19.5
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; D90 20
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; K01 20.5
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D07; D90 20
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; K01 23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01 23.5
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07 18
Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01 26.5
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; K01 20
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; K01 20
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; K01 20
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 20
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; K01; D07 20
Nông học 7620109 B00; D08; C08; B03 18
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 18
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 23.5
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 23
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; D01; C04 18
Quản lý đất đai 7850103 A00; B00; D01; C04 18

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM bằng đối với tất cả các ngành là 650 điểm.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) năm 2021 – 2022

Mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Quy Nhơn năm học 2021 được công bố cụ thể đối với từng ngành như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 15
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 18.5
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08 18.5
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 18.5
Giáo dục mầm non 7140201 M00 18.5
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 19.5
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 18.5
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 18.5
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 18.5
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 18.5
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01 18.5
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 18.5
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01 18.5
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 15
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 15
Luật 7380101 C00; D01; A00; C19 15
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01 15
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 15
Hóa học 7440112 A00; D07; B00; D12 15
Sinh học ứng dụng 7420203 B00; A02; D08 15
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A02; D07 15
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01 15
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; A02; D07 15
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; A02; D07 15
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01 15
Nông học 7620109 B00; D08; A02; B03 15
Thống kê 7460201 A00; A01; D07; B00 15
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; B00 15
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 15
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 15
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 15
Quản lý đất đai 7850103 A00; B08; D07; C04 15
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; D14; A00 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; D07; C04 15
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 15
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 15
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 15
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 15
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 15
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 15
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; A02; C01 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; A02; D07 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 15

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục 7140114 A00; C00; D01; A01 18
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; D01; C19 24
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; B08 24
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05
Giáo dục mầm non 7140201 M00
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C00; D01 24.5
Sư phạm Địa lý 7140219 A00; C00; D15 24
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 24
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14 24
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; D15 24
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 25
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01 24
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 26
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01 24
Kế toán 7340301 A00; A01; D01 18
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01 18
Luật 7380101 C00; D01; A00; C19 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01 18
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01 18
Hóa học 7440112 A00; D07; B00; D12 18
Sinh học ứng dụng 7420203 B00; A02; D08
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; C02; B00; D07
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A02; D07 18
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01 18
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; A02; D07 18
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 A00; A01; A02; D07 18
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01 18
Nông học 7620109 B00; D08; A02; B03 18
Thống kê 7460201 A00; A01; D07; B00
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; B00 18
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14 18
Đông phương học 7310608 C00; C19; D14; D15 18
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 18
Quản lý đất đai 7850103 A00; B08; D07; C04 18
Quản lý nhà nước 7310205 C00; D01; D14; A00 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; D07; C04 18
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 A00; A01; D01; D14 18
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01 18
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01; C19 18
Văn học 7229030 C00; D14; D15; C19 18
Việt Nam học 7310630 C00; D01; D15; C19 18
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; D07; C02 18
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; A02; C01 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; A02; D07 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04; D01; D15; A01 18

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM của tất cả các ngành là 650

Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội của tất cả các ngành là 80

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất
Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) mới nhất

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là gì?

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm xét tuyển của Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) như thế nào?

Phương thức xét tuyển học sinh có kết quả học tập (học bạ) THPT 

Nhà trường xét học bạ THPT với 3 hình thức, thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:

Xét tuyển học bạ THPT 05 học kỳ

  • Tổng điểm trung bình của 05 học kỳ (bao gồm học kỳ 1,2 lớp 10, học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.
  • Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
  • ĐXT = (ĐTB_môn 1 + ĐTB_môn 2 + ĐTB_môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có) >=18
  • ĐTB_môn = (Điểm_HK1-L10 + Điểm_HK2-L10 + Điểm_HK1-L11 + Điểm_HK2-L11 + Điểm_HK1-L12)/5

Xét tuyển học bạ THPT 03 học kỳ

  • Tổng điểm trung bình của 03 học kỳ (bao gồm học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.
  • Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
  • ĐXT = (ĐTB_môn 1 + ĐTB_môn 2 + ĐTB_môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có) >=18
  • ĐTB_môn = (Điểm_HK1-L11 + Điểm_HK2-L11 + Điểm_HK1-L12)/3

Xét tuyển học bạ THPT 02 học kỳ

  • Tổng điểm trung bình của 02 học kỳ (bao gồm học kỳ 1,2 lớp 12) của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên.
  • Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
  • ĐXT = (ĐTB_môn 1 + ĐTB_môn 2 + ĐTB_môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có) >=18
  • ĐTB_môn = (Điểm_HK1-L12 + Điểm_HK2-L12)/2

Kết luận

Điểm chuẩn của Đại học Quy Nhơn so với mặt bằng chung các trường đại học trong khu vực tương đối không quá cao cũng không quá thấp. Hy vọng các bạn sĩ tử có thể cân nhắc và so sánh lựa chọn ngành nghề phù hợp. Reviewedu chúc các bạn thật may mắn và đạt được kết quả như ý muốn.

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *