Điểm chuẩn năm 2024 của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU)

Trường Đại học Thủ Dầu Một  không chỉ nâng cao chất lượng đào tạo, hàng năm trường còn đẩy mạnh hoạt động tư vấn và hướng nghiệp cho sinh viên. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) bao nhiêu? Có thay đổi gì so với những năm gần đây hay không? Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một giúp cho bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn về trường. Các bạn hãy tham khảo thông tin mà Reviewedu tổng hợp dưới đây nhé.

Thông tin về Trường Đại học Thủ Dầu Một

  • Tên trường: Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU – Thu Dau Mot University)
  • Địa chỉ: Số 6, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Website: http://tuyensinh.tdmu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ tuyensinhTDMU
  • Mã tuyển sinh: TDM
  • Email tuyển sinh: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0274.3835.677; 0274.3844.340; 0274.3844341

Mục tiêu phát triển

Hoàn thiện và phát triển Đại học Thủ Dầu Một thành trường Đại học ngang tầm với các trường đại học có uy tín trong nước, tiến tới tiếp cận chuẩn mực giáo dục đại học khu vực và thế giới; phục vụ phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế của tỉnh Bình Dương, miền Đông Nam Bộ – vùng kinh tế trọng điểm phía Nam; trung tâm tư vấn nghiên cứu trong khu vực.

Cơ sở vật chất

Tại cơ sở ở tỉnh Bình Dương, Đại học Thủ Dầu Một đang sở hữu cho mình khuôn viên rộng 6,74 ha, đây là nơi học tập, nghiên cứu của gần 19.000 CB-GV, SV của trường, Phòng học rộng rãi thoáng mát, có đầy đủ các trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy và học tập như máy chiếu, micro, quạt, hệ thống đèn đạt tiêu chuẩn. Ngoài ta trường còn có thư viện, kí túc xá sinh viên, quảng trường liên kết xanh, hội trường…tất cả phục vụ cho việc học tập của sinh viên.

Cơ sở vật chất của trường ngày càng hiện đại và được chăm chút tỉ mỉ nhiều hơn để phục vụ cho nhu cầu học tập của tất cả sinh viên trong trường. Nhiều năm trở lại đây trường đều nằm trong top 50 cơ sở giáo dục có công bố quốc tế tốt nhất Việt Nam.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) mới nhất
Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) mới nhất

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Thủ Dầu Một sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2023 – 2024

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được công bố ngày 22/8.

TT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 19.25
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 22.5
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 21
4 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 18
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 21.5
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; A16 19.25
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 21.75
8 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D90 18.25
9 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; C01; D90 16
10 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; D90 16
11 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 16
12 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D90 16
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 20
14 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D90 16
15 7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 16
16 7210403 Thiết kế Đồ họa V00; V01; A00; D01 21.75
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 23
18 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 18.5
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 20.5
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 22.75
21 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 21
22 7380101 Luật C14; C00; D01; A16 23.25
23 7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 18
24 7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 18.5
25 7850103 Quản lý Đất đai A00; D01; B00; B08 15.5
26 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 15.5
27 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 15.5
28 7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 15.5
29 7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 15.5
30 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A02; B00; B08 17
31 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C15 17.25
32 7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 22.25
33 7460101 Toán học A00; A01; D07; A16 15.5
34 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A16 23.75
35 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 19
36 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01; D14; C15 23.75
37 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D01; D14; C15 24

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2022 – 2023

Đại học TDMU công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 với mức điểm từ 15 – 25 điểm. Cụ thể chi tiết từng ngành như dưới đây: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 18.5
7340115 Marketing A00; A01; D01; A16 23
7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 19
7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; A16 16.5
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 18.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; A16 17
7510601 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01; A16 16
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 19
7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D90 18
7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D90 16
7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; C01; D90 16
7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; D90 15.5
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 16
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D90 16
7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; C01; D90 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 18.5
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D90 15.5
7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 16
7549001 Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) A00; A01; B00; D01 15.5
7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 16
7210407 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) D01; V00; V01; V05 15.25
7229042 Quản lý văn hóa C14; C00; D01; C15 16
7210403 Thiết kế Đồ họa V00; V01; A00; D01 17
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D09; V01 23
7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 16
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 18
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D15; D78 19
7380101 Luật C14; C00; D01; A16 18.5
7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 17
7340403 Quản lý công A01; D01; C00; C15 16
7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 16
7850103 Quản lý Đất đai A00; D01; B00; B08 15.5
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 15.5
7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; D01; B00; B08 15
7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 16
7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 15
7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A02; B00; B08 15.5
7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C15 15.5
7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 15.5
7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 15
7460101 Toán học A00; A01; D07; A16 15
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A16 25
7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 20
7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01; D14; C15 24
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D01; D14; C15 24

Điểm chuẩn của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2021 – 2022

Mức điểm chuẩn đầu vào của trường năm 2021 là:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; A16 17.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; A16 17.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; A16 15
7510601 Quản lý Công nghiệp A00; A01; D01; A16 16
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 17.5
7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D90 18
7480205 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D90 15
7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; C01; D90 16
7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; D90 15
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 15
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D90 15
7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; C01; D90 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D90 18
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D90 15
7580101 Kiến trúc V00; V01; A00; A16 15
7549001 Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến lâm sản) A00; A01; B00; D01 15
7210405 Âm nhạc N03; M03; M06; M10 15
7210407 Mỹ thuật (Mỹ thuật ứng dụng) D01; V00; V01; V05 15
7210403 Thiết kế Đồ họa V00; V01; A00; D01 16
7810101 Du lịch D01; D14; D15; D78 16.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D15; D78 17.5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; A01; D78 17.5
7380101 Luật C14; C00; D01; A16 17.5
7310205 Quản lý Nhà nước C14; C00; D01; A16 15.5
7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15
7850103 Quản lý Đất đai A00; D01; B00; B08 15
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; D01; B00; B08 15
7440112 Hóa học A00; B00; D07; A16 16
7420201 Công nghệ Sinh học A00; D01; B00; B08 15
7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A02; B00; B08 15
7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C15 15
7310401 Tâm lý học C00; D01; C14; B08 15
7140101 Giáo dục học C00; D01; C14; C15 15
7460101 Toán học A00; A01; D07; A16 15
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A16 25
7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 19
7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; D01; D14; C15 19
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D01; D14; C15 19
7310201 Chính trị học C00; D01; C14; C19 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; B00; B08 15
7480104 Hệ thống Thông tin A00; A01; C01; D90 15
7580107 Quản lý Đô thị V00; D01; A00; A16 15
7580105 Quy hoạch Vùng và Đô thị V00; D01; A00; A16 15
7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; C15 15
7720401 Dinh dưỡng A00; D01; B00; D90 15

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là gì?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một
Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường Đại học TDMU đã quy định cụ thể như sau:

Đối tượng

Mô tả đối tượng, điều kiện Điểm ưu tiên

Nhóm ưu tiên 1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số trong thời gian học trung học phổ thông hoặc trung cấp thường trú trên 18 tháng tại Khu vực 1. Cộng 02 điểm
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục từ 05 năm trở lên, có ít nhất 02 năm là chiến sĩ thi đua cấp tỉnh trở lên và được cấp bằng khen.
03 – Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.

04 – Thân nhân liệt sĩ;

– Con thương binh, bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;

– Con của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;

– Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động thời kỳ kháng chiến;

– Con của người hoạt động kháng chiến mà bị dị dạng, dị tật do chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm ưu tiên 2

05 – Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;

– Chỉ huy phó, Chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn; Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở.

Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày đăng ký xét tuyển.

Cộng 01 điểm
06 – Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã thuộc đối tượng 01;

– Con thương binh, bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;

– Con của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

07 – Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp;

– Lao động ưu tú từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo;

– Giáo viên đã giảng dạy đủ 03 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;

– Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 03 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Điểm xét tuyển đầu vào Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) như thế nào?

Các thí sinh đã thi đậu kỳ thi tốt nghiệp THPT và có mức điểm sàn trong tổ hợp môn xét tuyển là 18.5 thì được quyền đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên của trường ĐH Thủ Dầu Một. Mức điểm sàn được tính là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tính theo thang điểm 30, không nhân hệ số, có bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được tính là tổng điểm hai môn thi {Toán + Ngữ văn + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)] * 2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân) tối thiểu bằng ngưỡng ba môn thi *2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập). Đồng thời, thí sinh cần có điểm thi năng khiếu (Hát – Múa – Kể chuyện) để tham gia xét tuyển.

Kết luận

Có thể thấy, tùy vào phương thức xét tuyển mà mức điểm chuẩn đại học TDMU có sự chênh lệch khác nhau. Nhìn chung, điểm chuẩn ở tầm trung, không quá cao. Reviewedu hy vọng các bạn có thể lựa chọn ngành học phù hợp với khả năng của mình. Chúc các bạn vượt qua kỳ tuyển sinh với kết quả như mong ước nhé!

Xem thêm: 

4.5/5 - (4 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *