Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) năm 2022 2023 2024 mới nhất

sgu điểm chuẩn

Đại học Sài Gòn là một trong những trường Đại học có bề dày lịch sử lâu năm hiện vẫn đang phát triển và lớn mạnh tại Việt Nam. Với mục tiêu xây dựng cơ sở đào tạo đạt chuẩn quốc tế, Đại học Sài Gòn không ngừng ra sức để nâng tầm chất lượng giáo dục qua từng năm. Hãy cùng Reviewedu.net tìm hiểu về Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn (SGU) này nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Sài Gòn (Sai Gon University – SGU)
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM
    • Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM
    • Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM
  • Website: https://sgu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/sgu.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: SGD
  • Email tuyển sinh: vanphong@sgu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0838.354.409 – 0838.352.309

Xem thêm: Review Trường Đại học Sài Gòn (SGU) có tốt không?

sgu điểm chuẩn

Lịch sử phát triển

Năm 1972, Trường Sư phạm cấp II miền Nam Việt Nam được thành lập tại tỉnh Tây Ninh. Năm 1975, trường Đại học này được chuyển về Sài Gòn và trở thành trường Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM. Từ đây, Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM bắt đầu chiêu mộ sinh viên. Sau một quá trình phát triển và khẳng định tên tuổi, đến năm 2003, trường bắt đầu quá trình nâng cấp lên thành trường Đại học. Cuối cùng, vào ngày 25/04/2007, Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM chính thức trở thành trường Đại học Sài Gòn dưới sự chỉ thị của chính phủ.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đại học Sài Gòn hướng tới mục tiêu tích cực đổi mới nhằm góp phần phát triển nền giáo dục nước nhà; Phấn đấu đưa trường Đại học Sài Gòn trở thành trường đại học theo hướng nghiên cứu, đạt chuẩn quốc tế.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sài Gòn

Ngày 23.8, Trường ĐH Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Theo đó, ngành sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,31 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Khoa học môi trường với mức điểm 17,91 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114 Quản lý giáo dục D01 22.39
C04 23.39
7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 24.58
7310401 Tâm lí học D01 23.80
7310601 Quốc tế học D01 22.77
7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 22.20
7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 21.36
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.85
A01 23.85
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 23.98
A01 24.98
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 22.46
C01 23.46
7340301 Kế toán D01 22.29
C01 23.29
7340406 Quản trị văn phòng D01 23.16
C04 24.16
7380101 Luật D01 22.87
C03 23.87
7440301 Khoa học môi trường A00 17.91
B00 18.91
7460112 Toán ứng dụng A00 23.30
A01 22.30
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.21
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.68
7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 21.80
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.15
A01 22.15
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 22.80
A01 21.80
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.26
B00 19.26
7520201 kỹ thuật điện A00 21.61
A01 20.61
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A00 21.66
A01 20.66
7810101 Du lịch D01; C00 23.01
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 20.80
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.11
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 25.33
7140209 Sư phạm Toán học A00 26.31
A01 25.31
7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.61
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.28
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.82
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.81
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 25.66
7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 23.45
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.01
7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 21.26
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.15
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00 24.25
7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 24.21

Mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2024 – 2025 sẽ tăng thêm từ 1 đến 1.5 điểm so với năm học trước đó.

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2022, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114 Quản lý giáo dục D01 23
7140114 Quản lý giáo dục C04 24
7210205 Thanh nhạc N02 20
7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 27.06
7310401 Tâm lí học D01 25.05
7310601 Quốc tế học D01 24.35
7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 22.5
7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 21.24
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24
7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.26
7340120 kinh doanh quốc tế D01 25.16
7340120 kinh doanh quốc tế A01 26.16
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 23.9
7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 24.9
7340301 Kế toán D01 23.5
7340301 Kế toán C01 24.5
7340406 Quản trị văn phòng D01 24
7340406 Quản trị văn phòng C04 25
7380101 Luật D01 23.85
7380101 Luật C03 24.85
7440301 Khoa học môi trường A00 16.05
7440301 Khoa học môi trường B00 17.05
7460112 Toán ứng dụng A00 23.53
7460112 Toán ứng dụng A01 22.53
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.31
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.48
7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 23.46
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 23
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A01 22
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.05
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.05
7520201 kỹ thuật điện A00 22.05
7520201 kỹ thuật điện A01 21.05
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A00 21
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A01 20
7810101 Du lịch D01; C00 23.35
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 21.6
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.65
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 24.25
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.01
7140209 Sư phạm Toán học A01 26.01
7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.86
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.78
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.28
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.5
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 24.5
7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 24.53
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 24.25
7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.75
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.69
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00 24.1
7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 23

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2021, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114 Quản lý giáo dục D01 22.55
7140114 Quản lý giáo dục C04 23.55
7210205 Thanh nhạc N02 20.5
7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 26.06
7310401 Tâm lí học D01 24.05
7310601 Quốc tế học D01 24.48
7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 21.5
7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 21.8
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.26
7340101 Quản trị kinh doanh A01 25.26
7340120 kinh doanh quốc tế D01 25.16
7340120 kinh doanh quốc tế A01 26.16
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 23.9
7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 24.9
7340301 Kế toán D01 23.5
7340301 Kế toán C01 24.5
7340406 Quản trị văn phòng D01 24
7340406 Quản trị văn phòng C04 25
7380101 Luật D01 23.85
7380101 Luật C03 24.85
7440301 Khoa học môi trường A00 16.05
7440301 Khoa học môi trường B00 17.05
7460112 Toán ứng dụng A00 23.53
7460112 Toán ứng dụng A01 22.53
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.31
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24.48
7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 23.46
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 23
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A01 22
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.05
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.05
7520201 kỹ thuật điện A00 22.05
7520201 kỹ thuật điện A01 21.05
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A00 21
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A01 20
7810101 Du lịch D01; C00 23.35
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 21.6
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.65
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 24.25
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.01
7140209 Sư phạm Toán học A01 26.01
7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.86
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.78
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.28
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.5
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 24.5
7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 24.53
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 24.25
7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.75
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.69
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00 24.1
7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 23

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2021, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114 Quản lý giáo dục D01 21,10
7140114 Quản lý giáo dục C04 22,10
7210205 Thanh nhạc N02 22.25
7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 24.29
7310401 Tâm lí học D01 22,15
7310601 Quốc tế học D01 21,18
7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) C00 22
7320201 Thông tin – Thư viện D01; C04 20,10
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.26
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.26
7340120 kinh doanh quốc tế D01 24,55
7340120 kinh doanh quốc tế A01 25,55
7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 23.7
7340201 Tài chính – Ngân hàng C01 23.7
7340301 Kế toán D01 22.48
7340301 Kế toán C01 22.48
7340406 Quản trị văn phòng D01 23.18
7340406 Quản trị văn phòng C04 22.18
7380101 Luật D01 22.35
7380101 Luật C03 23.35
7440301 Khoa học môi trường A00 16
7440301 Khoa học môi trường B00 17
7460112 Toán ứng dụng A00 19.81
7460112 Toán ứng dụng A01 18.81
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 23.75
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.20
7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 21.15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 22.3
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.3
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00 20.4
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A01 19.4
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.1
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.1
7520201 kỹ thuật điện A00 19.25
7520201 kỹ thuật điện A01 18.25
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A00 16.25
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A01 15.25
7810101 Du lịch D01; C00 23.35
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 21.6
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.65
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 24.25
7140209 Sư phạm Toán học A00 27.01
7140209 Sư phạm Toán học A01 26.01
7140211 Sư phạm Vật lí A00 24.86
7140212 Sư phạm Hóa học A00 25.78
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.28
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25.5
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 24.5
7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 24.53
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 24.25
7140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 18.75
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.69
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00 24.1
7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lí C00 22

Những quyền lợi của sinh viên khi theo học tại Trường

Đại học công lập trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đào tạo trình độ đại học và sau đại học.

Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin. Mang lại cho sinh viên Việt Nam những chương trình học tiên tiến của các nước trên thế giới.

Chính sách hỗ trợ học phí

Đại học Sài Gòn hỗ trợ học phí bằng cách thực hiện:

  • Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
  • Quyết định số 66/2013/QĐ-TTG ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học.
  • Quyết định số 05/VBHN-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định về học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập.

Những điểm hấp dẫn của trường Đại học Sài Gòn

  • Là ngôi trường đại học đẹp và cổ kính nhất thành phố Hồ Chí Minh
  • Đại học Sài Gòn được xây dựng dựa trên phong cách thiết kế đậm nét Trung Hoa và Pháp
  • Trường đạt chuẩn chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT
  • Trường có diện tích đất là 59.378 m2, trong đó có 235 phòng ốc bao gồm hội trường, giảng đường, phòng học, phòng làm việc của giảng viên
  • Có lực lượng giảng viên ưu tú, nhiệt huyết
  • Ngoài ra, nhà trường còn cho xây dựng 24 phòng máy tính với 1052 máy tính đang còn hoạt động tốt.
  • Sinh viên tại trường sẽ được trải nghiệm một môi trường năng động và sôi nổi với vô số những hoạt động ngoại khóa hấp dẫn.
  • Đồng phục được thiết kế  đẹp mắt, trẻ trung và năng động nhưng cũng không kém phần lịch thiệp

Tốt nghiệp trường Đại học Sài Gòn có dễ xin việc không?

Theo báo cáo của những năm trở lại đây. Tỷ lệ sinh viên của trường Đại học Sài Gòn tốt nghiệp ra trường có việc làm theo đúng ngành nghề lên tới hơn 90% với các ngành sư phạm vật lý, địa lí và ngành luật, quản trị kinh doanh gần như 100%, các ngành thấp nhất vẫn hơn 60% tỉ lệ có việc làm sau khi ra trường.

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại học Sài Gòn (SGU) tương đối cao. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công!

4/5 - (3 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *