Điểm chuẩn trường Đại học Hồng Bàng (HIU) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng

Đại học Quốc tế Hồng Bàng được thành lập năm 1997, là một trong những cơ sở tư nhân cung cấp dịch vụ giáo dục trực thuộc tập đoàn Nguyễn Hoàng (NHG). Trường hiện tổ chức đào tạo nhiều ngành thuộc các lĩnh vực khác nhau theo mô hình chuẩn quốc tế. Nếu bạn đang quan tâm đến HIU thì hãy đọc tiếp nội dung dưới đây để có cái nhìn toàn diện hơn về mức điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (tên viết tắt: HIU hay Hongbang International University)
  • Địa chỉ: Số 215 đường Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM (trụ sở chính)
  • Cơ sở 2: 120 Hòa Bình, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Website: https://hiu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/hiu.vn
  • Mã tuyển sinh: HIU
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hiu.vn – admission@hiu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0287.308.3456

Tham khảo chi tiết: Review Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)

Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng

Lịch sử phát triển

Trường được thành lập vào năm 1997 theo Quyết định số 518/TTG với tên gọi Đại học Dân lập Hồng Bàng (tên viết tắt: HBU). Đến năm 2009, trường tiến hành đổi tên theo Quyết định số 666/QĐ-TTg. Kể từ đó, tên gọi Đại học Quốc tế Hồng Bàng được ra đời, thể hiện rõ quyết tâm của trường trong việc xây dựng môi trường học tập, nghiên cứu chuẩn quốc tế. Từ năm 2015, trường nhận được nguồn đầu tư khổng lồ từ Tập đoàn Nguyễn Hoàng. Hai năm sau, HIU khánh thành Tòa nhà Con tàu tri thức – một trong những biểu tượng của Đại học Quốc tế Hồng Bàng trong quá trình đổi mới.

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng chọn khoa học sức khỏe là ngành đào tạo mũi nhọn của trường. Trải qua 23 năm phát triển, HIU mong muốn sẽ sớm trở thành cơ sở giáo dục có môi trường “chuẩn quốc tế” nhất Việt Nam. Hiện nay, sứ mệnh giáo dục của trường là đào tạo ra đội ngũ nhân lực có kiến thức, kỹ năng và đạo đức để phụng sự đất nước, cống hiến cho nghiên cứu khoa học.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Trường ĐH Quốc tế Hồng Bàng và Trường ĐH Văn Lang đã “chốt” mức điểm chuẩn theo phương thức xét từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết quả thi THPT của 37 chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy dao động từ 15-22.5 điểm tùy ngành.

Điểm trúng tuyển các ngành cụ thể như sau (Điểm trúng tuyển được tính bằng tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 của ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)):

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Y Khoa  A00, B00, C02, D90 22.5
Răng hàm mặt  A00, B00, C02, D90 22.5
Dược học  A00, B00, C02, D90 21
Điều dưỡng  A00, B00, C02, D90 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, B00, C02, D90 19
Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00, B00, C02, D90 19
Quản trị kinh doanh  A00, A01, C00, D01 16
Digital Marketing A00, A01, C00, D01 16
Kế toán A00, A01, D01, D90 15
Tài chính – Ngân hàng (1) A00, A01, D01, D90 16
Quản trị khách sạn  A00, A01, C00, D01 15
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành  A00, A01, C00, D01 15
Luật kinh tế  A00, A01, C00, A08 16
Luật A00, C00, D01, C14 15
Ngôn ngữ Anh  A01, D01, D14, D96 16
Trung Quốc học A01, C00, D01, D04 15
Nhật Bản học A01, C00, D01, D06 15
Hàn Quốc học A00, C00, D01, D78 15
Việt Nam học A00, C00, D01, D78 17
Truyền thông đa phương tiện A00, C00, D01, D78 16
Quan hệ quốc tế  A00, A01, C00, D01 16
Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15
Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15
Kiến trúc cảnh quan A00, D01, V00, V01 x
Công nghệ thông tin  A00, A01, D01, D90 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  A00, A01, D01, D90 15

Mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2024 – 2025 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó.

Theo đó, mức điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 cho 62 ngành đào tạo bậc Đại học của trường dao động từ 16 đến 24 điểm.

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Điểm chuẩn dao động từ 15 – 22 điểm theo phương thức xét KQ thi THPT. Trong đó, mức điểm 15 ghi nhận ở rất nhiều ngành như: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Thiết kế thời trang… Ngưỡng điểm 22 nằm ở hai ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt. Dưới đây là bảng điểm chi tiết tất cả các ngành tuyển sinh 2022 để bạn tham khảo.

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT Xét học bạ
HB PT1 HB PT2

HB PT3

Y Khoa (1) A00, B00, C02, D90 22 24 40 24
Răng hàm mặt (1) A00, B00, C02, D90 22 24 40 24
Dược học (1) A00, B00, C02, D90 21 24 40 24
Điều dưỡng (1) A00, B00, C02, D90 19 19.5 32.5 19.5
Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, B00, C02, D90 19 19.5 32.5 19.5
Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00, B00, C02, D90 19 19.5 32.5 19.5
Quản trị kinh doanh (1)(2) A00, A01, C00, D01 15 18 30 18
Digital Marketing A00, A01, C00, D01 15 18 30 18
Kế toán A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Tài chính – Ngân hàng (1) A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Quản trị khách sạn (1)(2) A00, A01, C00, D01 15 18 30 18
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (1) A00, A01, C00, D01 15 18 30 18
Luật kinh tế (1) A00, A01, C00, A08 15 18 30 18
Luật(1) A00, C00, D01, C14 15 18 30 18
Ngôn ngữ Anh (2) A01, D01, D14, D96 15 18 30 18
Trung Quốc học A01, C00, D01, D04 15 18 30 18
Nhật Bản học A01, C00, D01, D06 15 18 30 18
Hàn Quốc học A00, C00, D01, D78 15 18 30 18
Việt Nam học A00, C00, D01, D78 15 18 30 18
Truyền thông đa phương tiện A00, C00, D01, D78 15 18 30 18
Quan hệ quốc tế (1) A00, A01, C00, D01 15 18 30 18
Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15 18 30 18
Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15 18 30 18
Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15 18 30 18
Kiến trúc cảnh quan A00, D01, V00, V01 x 18 30 18
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Công nghệ thông tin (1)(2) A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
An toàn thông tin (An ninh mạng) A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Công nghệ sinh học A00, A01, A02, B00 15 18 30 18
Quản lý công nghiệp (1) A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (1) A00, A01, D01, D90 15 18 30 18
Giáo dục mầm non M00, M01, M11 18.5 24 40 24
Giáo dục thể chất T00, T02, T03, T07 17.5 19.5 32.5 19.5

Lưu ý: (1) Chương trình đào tạo quốc tế (100% tiếng Anh), (2) Chương trình liên kết Quốc tế (2+2). Đây là điểm chuẩn chung cho cả hai chương trình đào tạo. Đối với cột điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ:

  • HB PT1 là xét tổng ĐTB các môn lớp 12 nằm trong tổ hợp xét tuyển.
  • HB PT2 là xét tổng điểm 5 học kỳ (không gồm kỳ 2 lớp 12).
  • HB PT3 là xét tổng ĐTB 5 học kỳ (không gồm kỳ 2 lớp 12).

Mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó.

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng chính xác nhất

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Đối với năm tuyển sinh 2021 vừa qua, Trường đại học HIU đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào cụ thể đối với từng ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7720101 Y khoa A00; B00; D90; D07 22
7720501 Răng hàm mặt A00; B00; D90; D07 22
7720201 Dược học A00; B00; D90; D07 21
7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90; D07 19
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90; D07 19
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90; D07 19
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15
7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; D90; D01 15
7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D90; D01 15
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; A08 15
7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D96 15
7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15
7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 15
7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 15
7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 15
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 15
7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 15
7310401 Tâm lý học B00; B03; C00; D01 15
7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 15
7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 15
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15
7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; A02; B00 15
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D90 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15
7140201 Giáo dục mầm non M00; M01; M11 19
7140114 Quản lý giáo dục A00; C00; D01 15
7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T07 18

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Điểm chuẩn dao động từ 15 – 22 điểm theo phương thức xét KQ thi THPT QG 2020. Trong đó, mức điểm 15 ghi nhận ở rất nhiều ngành như: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Thiết kế thời trang… Ngưỡng điểm 22 nằm ở hai ngành Y khoa và Răng – Hàm – Mặt. Dưới đây là bảng điểm chi tiết tất cả các ngành tuyển sinh năm 2020 để bạn tham khảo.

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT Xét học bạ
HB PT1 HB PT2

HB PT3

7720101 Y khoa A00; B00; D90; D07 22 24 40 24
7720501 Răng hàm mặt A00; B00; D90; D07 22 24 40 24
7720201 Dược học A00; B00; D90; D07 21 24 40 24
7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90; D07 19 19.5 32.5 19.5
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90; D07 19 19.5 32.5 19.5
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90; D07 19 19.5 32.5 19.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7340114 Digital marketing A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7340301 Kế toán A00; A01; D90; D01 15 18 30 18
7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D90; D01 15 18 30 18
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; A08 15 18 30 18
7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15 18 30 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D96 15 18 30 18
7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15 18 30 18
7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 15 18 30 18
7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 15 18 30 18
7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 15 18 30 18
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 15 18 30 18
7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7310401 Tâm lý học B00; B03; C00; D01 15 18 30 18
7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 15 18 30 18
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 x 18 30 18
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 18 30 18
7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; V01 15 18 30 18
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 15 18 30 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15 18 30 18
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; A02; B00 15 18 30 18
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D90 15 18 30 18
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15 18 30 18
7140201 Giáo dục mầm non M00; M01; M11 18.5 24 40 24
7140114 Quản lý giáo dục A00; C00; D01 17.5 19.5 32.5 19.5
7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T07

Lưu ý: (1) chương trình đào tạo quốc tế (100% tiếng Anh), (2) Chương trình liên kết Quốc tế (2+2). Đây là điểm chuẩn chung cho cả hai chương trình đào tạo. Đối với cột điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ:

  • HB PT1 là xét tổng ĐTB các môn lớp 12 nằm trong tổ hợp xét tuyển.
  • HB PT2 là xét tổng điểm 5 học kỳ (không gồm kỳ 2 lớp 12).
  • HB PT3 là xét tổng ĐTB 5 học kỳ (không gồm kỳ 2 lớp 12).

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của Đại học Hồng Bàng

Đối với năm tuyển sinh 2019 vừa qua, Trường đại học HIU đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào cụ thể đối với từng ngành như sau:

MÃ NGÀNH

Ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển THPT Quốc gia Điểm trúng tuyển xét Học bạ THPT (Đợt 1)

Điểm trúng tuyển xét Học bạ THPT (Đợt 2)

7140201 Giáo dục mầm non M00, M01, M11 18 20 23
7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T07 18 20 20
7580101 Kiến trúc A00, D01, V00, V01 15 18 18
7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15 18 18
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15 18 18
7310614 Hàn Quốc học A00, C00, D01, D78 15 18 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D96 16 18 20
7310613 Nhật Bản học A01, C00, D01, D06 15 18 18
7310206 Quan hệ quốc tế (1) A00, A01, C00, D01 15 18 18
7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15 18 18
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, D01, D78 15 18 18
7310630 Việt Nam học A00, C00, D01, D78 15 18 18
7480202 An toàn thông tin (An ninh mạng) A00, A01, D01, D90 15 20 20
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 16 20 20
7440301 Công nghệ sinh học A00, A01, A02, B00 15 18 18
7520207 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D90 15 19 19
7720301 Điều dưỡng  A00, B00, C02, D90 18 19 20
7720201 Dược học A00; B00; D90; D07 20 20 23
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, B00, C02, D90 18 19 20
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00, B00, C02, D90 18 19 20
7720501 Răng hàm mặt A00; B00; D90; D07 21
7340301 Kế toán A00; A01; D90; D01 15 18 18
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  A00, A01, D01, D90 17 20 20
7380101 Luật A00; C00; D01; C14 15 18 18
7380107 Luật kinh tế  A00, A01, C00, A08 15 18 18
7810103 Luật kinh tế  A00, A01, C00, A08 15 18 18
7810201 Quản trị khách sạn  A00, A01, C00, D01 16 18 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 16 18 18
7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D90; D01 15 18 18

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Phương thức 1: Xét tuyển trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT

Nhận hồ sơ:

Đợt 1: Nhận hồ sơ 06/01 – 31/01 (Công bố kết quả sơ tuyển 02/02/2023)

Đợt 2: Nhận hồ sơ 06/02 – 28/02 (Công bố kết quả sơ tuyển 03/03/2023)

Đợt 3: Nhận hồ sơ 06/03 – 31/03 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/04/2023)

Đợt 4: Nhận hồ sơ 06/04 – 28/04 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/05/2023)

Đợt 5: Nhận hồ sơ 05/05 – 31/05 (Công bố kết quả sơ tuyển 02/06/2023)

Đợt 6: Nhận hồ sơ 06/06 – 30/06 (Công bố kết quả sơ tuyển 04/07/2023)

Đợt 7: Nhận hồ sơ 06/07 – 31/07 (Công bố kết quả sơ tuyển 02/08/2023)

Đợt 8: Nhận hồ sơ 04/08 – 14/08 (Công bố kết quả sơ tuyển 15/08/2023)

Đợt 9: Nhận hồ sơ 15/08 – 30/8 (Công bố kết quả sơ tuyển 31/08/2023)

Đợt 10: Nhận hồ sơ 06/09 đến 15/09 (Công bố kết quả 16/09/2023)

Phương thức 3: Xét kết quả thi SAT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng dựa trên hình thức phỏng vấn và các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành

Phương thức 5: Xét kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2023

Những điểm hấp dẫn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mặc dù trường có mức học phí đắt đỏ nhưng chất lượng giáo dục được xem là hàng đầu cả nước với những điều hấp dẫn sau:

  • Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng có: 6 Giáo sư, 21 Phó Giáo sư, 41 Tiến sĩ, 258 Thạc sĩ và 138 giảng viên bậc cử nhân trực thuộc biên chế. Đây có thể được xem là đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, kinh nghiệm dày dặn mà bất kỳ cơ sở giáo dục nào cũng mong muốn xây dựng được.
  • Môi trường học tập đáp ứng mọi tiêu chuẩn quốc tế, Đại học Quốc tế Hồng Bàng còn có đội ngũ giảng viên có khối kiến thức chuyên môn vững chắc, kỹ năng và kiến thức sư phạm hoàn hảo cùng nhiều chuyên gia đầu ngành cả trong nước và quốc tế.
  • Với mỗi ngành học, Đại học Quốc tế Hồng Bàng đều có liên kết với doanh nghiệp hoạt động cùng lĩnh vực để sinh viên thực tập đúng ngành và có việc làm đúng nghề được học. Nhiều doanh nghiệp lớn liên kết với trường luôn tiếp nhận một nhận lượng lớn sinh viên có thể thực tập và làm việc sau khi tốt nghiệp.

Chính sách học bổng

Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng khuyến khích những sinh viên có thành tích xuất sắc với các học bổng sau:

Học bổng thủ khoa đầu vào:

  • Nhà trường dành 111 suất học bổng dành cho Thủ khoa, Á khóa trong các kỳ tuyển sinh của trường.

Học bổng khuyến học:

  • HIU dành 2 suất học bổng toàn phần trị giá 200 triệu đồng/suất.

Học bổng hỗ trợ con cháu cán bộ tham gia chống dịch:

  • Nhà trường cũng dành tặng 100 suất học bổng, mỗi suất trị giá 3 triệu đồng dành cho các tân sinh viên là con cháu các bác sĩ, cán bộ, CNV tham gia tuyến đầu chống dịch Covid-19.

Học bổng hỗ trợ nhập học thời Covid.

Phương thức nộp học phí Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Sinh viên có thể chọn 1 trong những phương thức sau để đóng học phí:

  • Đóng học phí trực tuyến tại cổng thông tin student.hiu.vn (Khuyến khích sinh viên thực hiện)
    • Truy cập: https://student.hiu.vn
    • Đăng nhập tài khoản, thanh toán học phí.
  • Tại chi nhánh ngân hàng Sacombank: Sinh viên đến chi nhánh ngân hàng Sacombank gần nhất, tại quầy giao dịch sinh viên cung cấp MSSV và thanh toán học phí.
  • Ứng dụng Sacombank Pay, Mbanking (Hệ thống sẽ ghi nhận sau 02 ngày làm việc (không tính thứ 7, chủ nhật)
    • Sinh viên chọn mục giao dịch, chọn Học phí, chọn nhà cung cấp (HIU), nhập MSSV, chọn mục phí để thanh toán học phí.
  • Chuyển khoản (Hệ thống sẽ ghi nhận sau 02 ngày làm việc (không tính thứ 7, chủ nhật)
    • Tên tài khoản: Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
    • Số tài khoản: 060102862433
    • Ngân hàng: Sacombank PGD Phạm Ngọc Thạch, CN Tân Định
    • Nội dung: MSSV+Họ tên+HK1-22-23
  • Đóng học phí trực tiếp tại trường: (không khuyến khích sinh viên thực hiện)
    • Địa điểm: Cơ sở 1 – số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM.
    • Thời gian làm việc: sáng 8g00-12g00, chiều 13g00-17g00 từ thứ 2 đến thứ 6

Chính sách học phí của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Ngoài học bổng theo quy định của nhà nước, HIU còn nhiều học bổng hấp dẫn khác dành cho tân sinh viên theo diện miễn giảm học phí, như:

  • Học bổng tài năng
  • Học bổng thủ khoa
  • Học bổng sinh viên giỏi
  • Học bổng xác nhận nhập học sớm
  • Học bổng dành cho học sinh NHG
  • Học bổng dành cho ngành Giáo dục Mầm non

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy mức điểm thi đầu vào của Đại học Hồng Bàng (HIU) không quá cao. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *