Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TP HCM (HUTECH) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh (HUTECH) năm 2021 mới nhất.

Nếu bạn đang tìm kiếm một ngôi trường không chỉ “xịn” mà còn phải phù hợp với mục đích của bản thân thì Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh là một lựa chọn thích hợp. Vậy nên, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh nhé!

Giới thiệu chung về Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh (HUTECH)

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ TPHCM (tên viết tắt: HUTECH hay Ho Chi Minh City University of Technology)
  • Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
  • Website: https://www.hutech.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/hutechuniversity
  • Mã tuyển sinh: DKC
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hutech.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (028) 5445 7777

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh (HUTECH) năm 2021 mới nhất.

Tiền thân của ĐH Công nghệ TP.HCM là trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM thành lập vào 26/4/1995. Đến 19/05/2010, HUTECH chính thức chuyển đổi hình thức hoạt động từ dân lập sang tư thục theo quyết định 702/QĐ-TTg. Trải qua chặng đường 25 năm xây dựng và phát triển, trường hiện đã xây dựng được 5 khu KTX hiện đại, chuẩn quốc tế; 3 cơ sở giảng dạy (trụ sở chính, Cơ sở 276 Điện Biên Phủ, Cơ sở Ung Văn Khiêm); 1 viện công nghệ cao và 1 trung tâm đào tạo nhân lực.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP HCM (HUTECH) năm 2023 – 2024

Sáng 22/8, trường Đại học Công nghệ TP HCM công bố điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, dao động 16-21 điểm.

Trong đó, Công nghệ thông tin. Dược học lấy điểm chuẩn cao nhất. Tiếp sau là Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Quản trị kinh doanh, Truyền thông đa phương tiện cùng lấy 20 điểm.

So với năm ngoái, nhiều ngành có mức trúng tuyển giảm một điểm như Công nghệ Sinh học, Tài nguyên môi trường, Quản trị sự kiện, Thanh nhạc, Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng.

Điểm chuẩn HUTECH năm 2023 như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành

Điểm chuẩn

1 7480201 Công nghệ thông tin 21
2 7480202 An toàn thông tin 18
3 7480109 Khoa học dữ liệu 17
4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
6 7480207 Robot & trí tuệ nhân tạo 17
7 7540204 Công nghệ dệt, may 16
8 Công nghệ ô tô điện 19
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16
11 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 16
12 7520201 Kỹ thuật điện 16
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16
15 7580302 Quản lý xây dựng 16
16 7810301 Quản lý thể dục thể thao 16
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18
18 7340206 Tài chính quốc tế 16
19 7340301 Kế toán 18
20 7340101 Quản trị kinh doanh 20
21 7340114 Digital Marketing  19
22 7340115 Marketing 20
23 7340121 Kinh doanh thương mại 17
24 7340120 Kinh doanh quốc tế 17
25 7310106 Kinh tế quốc tế 17
26 7340122 Thương mại điện tử 18
27 7340116 Bất động sản 16
28 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 19
29 7310401 Tâm lý học 16
30 7320108 Quan hệ công chúng 18
31 7310206 Quan hệ quốc tế 17
32 7340404 Quản trị nhân lực 16
33 7810201 Quản trị khách sạn 17
34 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
36 Quản trị sự kiện 16
37 7380109 Luật thương mại quốc tế 16
38 7380107 Luật kinh tế 17
39 7380101 Luật 17
40 7580101 Kiến trúc 17
41 7580108 Thiết kế nội thất 16
42 7210404 Thiết kế thời trang 16
43 7310403 Thiết kế đồ họa 19
44 7210408 Digital Art 17
45 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17
46 7210205 Thanh nhạc 16
47 7310608 Đông phương học 16
48 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20
49 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17
51 7220201 Ngôn ngữ Anh 17
52 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17
53 7720201 Dược học 21
54 7720301 Điều dưỡng 19
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
56 7640101 Thú y 18
57 7540101 Công nghệ thực phẩm 17
58 7420201 Công nghệ sinh học 16
59 7850101 Quản lý tài nguyên môi trường 16

 

Năm ngoái, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp của trường dao động 17-21, cao nhất là ngành Dược học. Xếp sau là ngành Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Khoa học dữ liệu với điểm chuẩn là 20.

Học phí Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) trung bình 12-13 triệu đồng mỗi học kỳ (một năm có ba học kỳ) với hệ chuẩn. Riêng ngành Dược, học phí khoảng 16-17 triệu đồng mỗi học kỳ.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP HCM (HUTECH) năm 2022 – 2023

Dự kiến năm 2022, Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia; tăng khoảng 01 – 02 điểm so với đầu vào năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP HCM (HUTECH) năm 2021 – 2022

Dựa theo đề án tuyển sinh, HUTECH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7720201 Dược học 21
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20
7720301 Điều dưỡng 20
7540101 Công nghệ thực phẩm 18
7520320 Kỹ thuật môi trường 18
7420201 Công nghệ sinh học 18
7640101 Thú y 20
7520212 Kỹ thuật y sinh 18
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19
7520201 Kỹ thuật điện 18
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18
7520103 Kỹ thuật cơ khí 18
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
7480207 Robot & trí tuệ nhân tạo 21
7480201 Công nghệ thông tin 20
7480202 An toàn thông tin 20
7480109 Khoa học dữ liệu 18
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18
7580201 Kỹ thuật xây dựng 18
7580302 Quản lý xây dựng 18
7540204 Công nghệ dệt, may 18
7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 20
7340301 Kế toán 18
7340201 Tài chính – Ngân hàng 18
7340121 Kinh doanh thương mại 18
7340122 Thương mại điện tử 22
7310401 Tâm lý học 20
7340115 Marketing 20
7340101 Quản trị kinh doanh 19
7340120 Kinh doanh quốc tế 18
7340404 Quản trị nhân lực 19
7320108 Quan hệ công chúng 22
7310206 Quan hệ quốc tế 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
7810201 Quản trị khách sạn 19
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
7380107 Luật kinh tế 18
7380101 Luật 18
7580101 Kiến trúc 19
7580108 Thiết kế nội thất 19
7210404 Thiết kế thời trang 19
7310403 Thiết kế đồ họa 19
7210205 Thanh nhạc 21
7320104 Truyền thông đa phương tiện 21
7310608 Đông phương học 18
7310630 Việt Nam học 18
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19
7220201 Ngôn ngữ Anh 18
7220209 Ngôn ngữ Nhật 18

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP HCM (HUTECH) năm 2020 – 2021

Năm vừa qua, ĐH Công nghệ TP. HCM công bố mức điểm chuẩn dao động từ 18 – 22 điểm theo phương thức xét KQ thi THPT. Ở phương thức xét học bạ, mức điểm cao nhất thuộc về ngành Dược học với 24 điểm. Các ngành còn lại lấy mốc chuẩn chung là 18 điểm. Dưới đây là thông tin cụ thể để bạn tham khảo.

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT Xét học bạ
Dược học A00, B00, C08, D07 22 24
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C08, D07 18 18
Kỹ thuật môi trường A00, B00, C08, D07 18 18
Công nghệ sinh học A00, B00, C08, D07 18 18
Thú y A00, B00, C08, D07 18 18
Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D01 19 18
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 19 18
Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18 18
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 18
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18 18
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D01 18 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 18
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 18
An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 19 18
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 20 18
Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18 18
Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18 18
Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 19 18
Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 18 18
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18 18
Kế toán A00; A01; C01; D01 18 18
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18 18
Tâm lý học A00; A01; C01; D01 18 18
Marketing A00; A01; C01; D01 18 18
Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18 18
Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 20 18
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C01; D01 18 18
Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 18 18
Quản trị nhà hàng & dịch vụ

ăn uống

A00; A01; C01; D01 18 18
Luật kinh tế A00; A01; C01; D01 18 18
Kiến trúc A00, D01, V00, H01 20 18
Thiết kế nội thất A00, D01, V00, H01 18 18
Thiết kế thời trang V00, H01, H02, H06 20 18
Thiết kế đồ họa V00, H01, H02, H06 18 18
Truyền thông đa phương tiện A01, C00, D01, D15 18 18
Đông phương học A01, C00, D01, D15 18 18
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 18 18
Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 18 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, D01, D15 18 18
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, D01, D15 18 18
Việt Nam học A01, C00, D01, D15 18 18
Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 18 18
Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 19 18
Luật A00; A01; C00; D01 18 18

Kết Luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *