Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Huế năm 2022 2023 chính xác nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa Học Huế

Trường Đại học Khoa học là một trường đại học thuộc hệ thống Đại học Huế, được xếp vào nhóm đại học trọng điểm cấp quốc gia của Việt Nam. Hãy cùng Reviewedu khám phá mức điểm chuẩn Trường Đại học Khoa Học Huế thông qua các thông tin được cung cấp dưới đây. 

Giới thiệu chung 

  • Tên của trường: Đại học Khoa học Huế ( University of sciences, Hue University)
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế
  • Website: http://husc.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/husc.edu.vn
  • Mã tuyển sinh: DHT
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@husc.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0914 145 414 hoặc 0944 455 136

Xem thêm: Review Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế năm 2022

Dưới đây là mức điểm chuẩn của trường Đại học – Đại học Huế năm 2022 đã được công bố chính xác:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7220104 Hán – Nôm C00; C19; D14 15.5
7229001 Triết học A00; C19; D01; D66 15
7229010 Lịch sử C00; C19; D01; D14 15.5
7229030 Văn học C00; C19; D14 15.5
7310205 Quản lý nhà nước C14; C19; D01; D66 15
7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14 15.5
7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14 15.5
7320101 Báo chí C00; D01; D15 17
7320109 Truyền thông số C00; D01; D15 16.5
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D08 16
7440112 Hóa học A00; B00; D01; D07 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 15
7850104 Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; D07; D15 15
7480107 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16.5
7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D07 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D07 15
7520503 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D10 15
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 16
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; B00; D01; D10 15
7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01; D14 15.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; D01; D10 15

Điểm chuẩn Đại học Đại học Huế năm 2021

Dựa vào đề án tuyển sinh năm 2021, trường đã đề ra mức điểm cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7220104 Hán – Nôm C00; D14; C19; D01 15
7229001 Triết học A08; C19; D66; D01 15
7229010 Lịch sử C00; D14; C19; D01 15.5
7229030 Văn học C00; D14; C19; D01 15
7310205 Quản lý nhà nước C19; C14; A00; D01 15
7310301 Xã hội học C00; D14; D01 15
7310608 Đông phương học C00; D14; C19; D01 15.25
7320101 Báo chí C00; D15; D01 16.5
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08; D01 16
7420202 Kỹ thuật sinh học A00; B00; D08; D01 16
7440112 Hóa học A00; B00; D07; D01 15
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 15.25
7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01 16
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16.5
7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D07 15.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; D01 15
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D15 15.25
7520501 Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07; D01 15.25
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 16.5
7760101 Công tác xã hội D01; D14; C19 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15; B00; C04; D01 15.25

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2021 theo phương thức tuyển học bạ

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7220104 Hán – Nôm C00; D14; C19; D01 19
7229001 Triết học A08; C19; D66; D01 19
7229010 Lịch sử C00; D14; C19; D01 19
7229030 Văn học C00; D14; C19; D01 19
7310205 Quản lý nhà nước C19; C14; A00; D01 18.5
7310301 Xã hội học C00; D14; D01 18.5
7310608 Đông phương học C00; D14; C19; D01 19
7320101 Báo chí C00; D15; D01 20
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08; D01 20
7420202 Kỹ thuật sinh học A00; B00; D08; D01 20
7440112 Hóa học A00; B00; D07; D01 19
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 18.5
7460112 Toán ứng dụng A00; A01; D01 18
7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 20.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20.5
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D07 19
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; D01 19
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D15 18.5
7520501 Kỹ thuật địa chất A00; B00; D07; D01 18.5
7760101 Công tác xã hội D01; D14; C19 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D15; B00; C04; D01 18.5

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Huế năm 2020 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2020 theo phương thức tuyển học bạ

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Hán – Nôm C00, C19, D14 20
Triết học C00, C19, C20 19
Lịch sử C00, C19, C14 18.5
Ngôn ngữ học C00, C19, D14 20
Văn học C00, C19, D14 20
Toán kinh tế A00, A01 20
Quản lý nhà nước   18.5
Xã hội học C00, D01,D15 20
Đông phương học C00, C19, C14 19
Báo chí C00, D01, D15 20
Công nghệ sinh học A00, B00, D08 20
Kỹ thuật sinh học A00, B00, D08 20
Hóa học A00, B00, D07 19
Khoa học môi trường A00, B00, D07 18.5
Kỹ thuật phần mềm   20
Công nghệ thông tin A00, A01 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học   19
Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 20
Kỹ thuật địa chất A00, B00, D07 18.5
Địa kỹ thuật xây dựng A00, B00, D07 18.5
Công tác xã hội C00, D01, D14 19.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07 18.5

Điểm chuẩn Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2020

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học Khoa học năm 2020 như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7220104 Hán – Nôm 15.75
7229001 Triết học 16
7229010 Lịch sử 15
7229020 Ngôn ngữ học 15.75
7229030 Văn học 15.75
7310108 Toán kinh tế 16
7310205 Quản lý nhà nước 16
7310301 Xã hội học 15.75
7310608 Đông phương học 15
7320101 Báo chí 16
7420201 Công nghệ sinh học 15
7420202 Kỹ thuật sinh học 15
7440112 Hóa học 16
7440301 Khoa học môi trường 16
7460112 Toán ứng dụng 15
7480103 Kỹ thuật phần mềm 16
7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu 17
7480201 Công nghệ thông tin 17
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16
7520320 Kỹ thuật môi trường 16
7520501 Kỹ thuật địa chất 15.5
7580101 Kiến trúc 15
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.5
7760101 Công tác xã hội 16
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5

Học phí của Đại học Khoa học – Đại học Huế mới nhất

Năm học 2022- 2023, mức học phí của trường Đại học Khoa học Huế vẫn không tăng. Hệ đại học chính quy các ngành khoa học tự nhiên là khoản 5.775.000 đồng/học kỳ, các ngành khoa học xã hội là 4.800.000 đồng/học kỳ.

Xem thêm: Học phí của Đại học Khoa học – Đại học Huế mới nhất

Kết luận

Với mức điểm dao động từ 15 đến 19 điểm phù hợp với năng lực của nhiều thí sinh trong cả nước. Hy vọng bài viết đã giúp bạn tìm được câu trả lời cho những thắc mắc của bản thân. Chúc các bạn một mùa tuyển sinh thành công và may mắn. 

Tham khảo điểm chuẩn các trường đại học như sau:

Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm mới nhất

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *