Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên hiện là một đơn vị có uy tín về đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật nông nghiệp. Trường được xếp hạng thứ 13 ở Việt Nam theo bảng xếp hạng của Webometrics. Vậy mức điểm chuẩn đầu vào của trường là bao nhiêu? Mức điểm cộng ưu tiên của trường được tính như thế nào? Hãy cùng Review Edu khám phá điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin về Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (tên viết tắt: TUAF  – Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry).
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://www.tuaf.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DHNL.tuaf.edu.vn
  • Mã tuyển sinh: DTN
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@tuaf.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0208 655 9898

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên theo hướng tự chủ, đạt yêu cầu kiểm định quốc tế; cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực, phục vụ cho sự phát triển kinh tế – xã hội khu vực miền núi phía Bắc nói riêng và cả nước nói chung.

Cơ sở vật chất

Cơ sở vật chất của trường ngày càng được hoàn thiện. Đại học Nông Lâm Thái Nguyên hiện đang tọa lạc trên khu đất với tổng diện tích 102,85 ha. Trường có các khu giảng đường với hơn 73 phòng học, được trang bị máy móc thiết bị hiện đại. Bên cạnh đó, trường còn xây dựng khu ký túc xá rộng lớn, đảm bảo chỗ ở cho sinh viên.

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (TUAF) là bao nhiêu
Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (TUAF) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)  sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) năm 2023 – 2024

Năm 2023, nhà trường đã công bố điểm chuẩn với các ngành qua các phương thức Điểm thi Quốc gia và Điểm xét học bạ. Điểm giữa các ngành không có sự chênh lệch nên năm học này đã có rất nhiều sinh viên nộp hồ sơ và nhập học. Điểm công bố như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

TT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm thi THPT 2023

1 7620105 Chăn nuôi A00 B00; C02; D01 15
2 7620105HG Chăn nuôi (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02; D01 15
3 7340116 Bất động sản A00; A02; A07; C00 15
4 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D10; A01 15
5 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; B00; D10; D14 15
6 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A07; D01; A09; B00 15
7 7440301 Khoa học môi trường A07; D01; A09; B00 15
8 7440301_CTTT Khoa học môi trường (Chương trình tiên tiến) A07; D01; A09; B00 15
9 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 B00; C02; A01 15
7340120HG Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02; A01 15
11 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 B00; C02 15
7620115_CTTT Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) A00 B00; C02 15
12 7620116 Phát triển nông thôn A00 B00; C02 15
13 7420201 Công nghệ sinh học A00 B00;  B03; B05 15
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 B00; C02; D01 15
7540101_CTTT Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00 B00; C02; D01 16
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; D07; D01; B00 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
7620110HG Khoa học cây trồng (Phân hiệu Hà Giang) A00; B00; C02 15
17 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 B00; C02 15
7620101HG Nông nghiệp công nghệ cao (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02 15
18 7620205 Lâm sinh B00; C02 15
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B03; A01 15
7549002 Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên A00, B00;  B08; D07 15
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, B00;  B08; A10 15
7810204 Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) A00, B00; D01, A01 16

Điểm xét học bạ của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

TT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

1 7620105 Chăn nuôi A00 B00; C02; D01 15
2 7620105HG Chăn nuôi (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02; D01 15
3 7340116 Bất động sản A00; A02; A07; C00 15
4 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D10; A01 15
5 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; B00; D10; D14 15
6 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A07; D01; A09; B00 15
7 7440301 Khoa học môi trường A07; D01; A09; B00 15
8 7440301_CTTT Khoa học môi trường (Chương trình tiên tiến) A07; D01; A09; B00 15
9 7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 B00; C02; A01 15
7340120HG Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02; A01 15
11 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 B00; C02 15
7620115_CTTT Kinh tế nông nghiệp (Chương trình tiên tiến) A00 B00; C02 15
12 7620116 Phát triển nông thôn A00 B00; C02 15
13 7420201 Công nghệ sinh học A00 B00;  B03; B05 15
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 B00; C02; D01 15
7540101_CTTT Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00 B00; C02; D01 16
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; D07; D01; B00 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
7620110HG Khoa học cây trồng (Phân hiệu Hà Giang) A00; B00; C02 15
17 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 B00; C02 15
7620101HG Nông nghiệp công nghệ cao (Phân hiệu Hà Giang) A00 B00; C02 15
18 7620205 Lâm sinh B00; C02 15
19 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B03; A01 15
7549002 Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên A00, B00;  B08; D07 15
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, B00;  B08; A10 15
7810204 Quản lý du lịch quốc tế (Chương trình tiên tiến) A00, B00; D01, A01 16

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) năm 2022 – 2023

Điểm năm 2022 đã được công bố qua phương thức điểm thi THPT Quốc Gia và điểm xét học bạ. Điểm của các ngành qua 2 phương thức này dao động từ 15 đến 20 điểm. Và cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7620105 Chăn nuôi A00 B00; C02; D01 15.5
7640101 Thú y A00 B00; C02; D01 15.5
7340116 Bất động sản A00; A02; A07; C00 16.5
7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D10; A01 16.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; B00; D10; D14 16.5
7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A07; D01; A09; B00 20
7440301 Khoa học môi trường A07; D01; A09; B00 15
7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 17
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 B00; C02; A01 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 B00; C02 15
7620116 Phát triển nông thôn A00 B00; C02 15
7420201 Công nghệ sinh học A00 B00;  B03; B05 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 B00; C02; D01 18.5
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; D07; D01; B00 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 B00; C02 20
7620205 Lâm sinh B00; C02 20
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B03; A01 20
7549002 Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên A00 B00;  B08; D07 15
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 B00;  B08; A10 15
7540101_CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 B00;  B08; D01 19
7440301_CTTT Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) A00; B00; D10; A01 19
7620115_CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; D10; A01 15

Điểm xét học bạ của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7620105 Chăn nuôi A00 B00; C02; D01 15
7640101 Thú y A00 B00; C02; D01 16
7340116 Bất động sản A00; A02; A07; C00 16
7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D10; A01 16
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00; B00; D10; D14 16
7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A07; D01; A09; B00 15
7440301 Khoa học môi trường A07; D01; A09; B00 15
7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 B00; C02; A01 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 B00; C02 15
7620116 Phát triển nông thôn A00 B00; C02 15
7420201 Công nghệ sinh học A00 B00;  B03; B05 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 B00; C02; D01 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; D07; D01; B00 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00 B00; C02 15
7620205 Lâm sinh B00; C02 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B03; A01 15
7549002 Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên A00 B00;  B08; D07 15
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00 B00;  B08; A10 15
7540101_CTTT Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 B00;  B08; D01 17
7440301_CTTT Khoa học & Quản lý môi trường (CTTT) A00; B00; D10; A01 17
7620115_CTTT Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; D10; A01 17

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) năm 2021 – 2022

Năm học 2021- 2022, nhà trường đã xét tuyển trên 2 phương thức điểm thi và học bạ. Và sau khi được suy xét và tổng hợp, nhà trường đã quy định chung một mức điểm là 15 điểm đối với tất cả các ngành. Cụ thể là:

Điểm thi THPT Quốc gia của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116 Bất động sản A00; A02; D10; C00 15
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; B00; C02; A01 15
7420201 Công nghệ sinh học B00; B02; B05; B04 15
7440301 Khoa học môi trường D01; B00; A09; A07 15
7904492 Khoa học & Quản lý Môi trường (CTTT) A00; B00; A01; D10 15
7640101 Thú y A00; B00; C02; D01 15
7620105 Chăn nuôi thú y A00; B00; C02; D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C04; D10 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; D01; D07 15
7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A09; B03; B00 15
7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C02 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; C02 15
7620101 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; C02 15
7620205 Lâm sinh A00; B00; C02 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01; A14; B03; B00 15
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C02 15
7620116 Phát triển nông thôn A00; B00; C02 15
7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; B00; D08; D01 15
7906425 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00; B00; A01; D01 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D10; B00 15
7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường C00; D14; B00; A01 15
7320205 Quản lý thông tin D01; D84; A07; C20 15

Điểm xét học bạ của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF)

Theo phương thức này, nhà trường đã có mức điểm để xét các thí sinh nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2021. Và nhà trường đã quy định, mức điểm được xét tuyển sẽ từ 15 điểm trở lên thì thí sinh sẽ được nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển. Chính điều này, năm 2021, nhà trường đã thu hút được một lượng sinh viên đáng kể.

Học sinh tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (TUAF)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (TUAF)

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) là gì?

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

Điểm cộng ưu tiên dựa theo khu vực

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng.

Các trường hợp sau đây được hưởng ưu tiên khu vực theo địa chỉ thường trú:

  • Học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được hưởng các chế độ ưu tiên, ưu đãi của Nhà nước theo quy định;
  • Học sinh có nơi thường trú (trong thời gian học cấp THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Thủ tướng Chính phủ; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 (theo Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ); các thôn, xã đặc biệt khó khăn tại các địa bàn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ nếu học cấp THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện đặc biệt khó khăn;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân được cử đi dự tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Điêm cộng ưu tiên dựa theo đối tượng chính sách

Mức điểm ưu tiên (ƯT) áp dụng cho nhóm đối tượng ƯT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ƯT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;

Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác (được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành) do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định;

Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định sẽ chỉ được tính một mức điểm ưu tiên cao nhất.

Các mức điểm ưu tiên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương. Các đơn vị đào tạo sẽ quy đổi cụ thể theo nguyên tắc chung và công bố công khai trong Đề án tuyển sinh của đơn vị.

Cách tính điểm của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF) như thế nào?

Đối với phương thức xét tuyển theo hình thức học bạ thì sẽ có 3 cách tính điểm như sau:

  • Điểm TBC học tập lớp 11 (Học kỳ 1 + Học kỳ 2 × 2) ≥ 15;
  • Điểm TBC học kỳ 1 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 2 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 1 lớp 12  ≥ 15
  • Điểm TBC học kỳ 1 (lớp 12) + điểm TBC học kỳ 2 (lớp 12) x 2 ≥ 15.

Còn đối với phương thức xét tuyển theo hình thức điểm thi THPT thì sẽ áp dụng cách tính theo quy định của Bộ Giáo Dục.

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy mức điểm chuẩn của các ngành học mà Đại học Nông Lâm đã công bố dao động từ 15-17 điểm,  vừa tầm với năng lực của nhiều thí sinh có nguyện vọng đỗ vào trường. Vì thế hằng năm có rất nhiều thí sinh đã đăng ký vào trường. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công

Xem thêm: 

4.7/5 - (3 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *