Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Nông Lâm Huế (HUAF) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Huế (HUAF)

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) được biết đến là nơi đào tạo những cán bộ, kỹ sư nông nghiệp chất lượng nhất miền Trung và cả nước. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Huế (HUAF) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Hãy cùng Reviewedu.net tìm hiểu mức điểm chuẩn HUAF qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin về Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF)

  • Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (Tên viết tắt: HUAF)
  • Tên Tiếng Anh: Hue University of Agriculture and Forestry
  • Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, Thành phố Huế
  • Website: https://huaf.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/
  • Mã tuyển sinh: DHL
  • Email tuyển sinh: support@huaf.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0234.3522.535 – 0234.3525.049

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Nông Lâm hướng đến mục tiêu đào tạo nên một nguồn nhân lực có kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ cao, có khả năng nghiên cứu và phát minh những sản phẩm khoa học – công nghệ tiên tiến, đem lại giá trị sử dụng cao nhằm thúc đẩy quá trình phát triển nông nghiệp, nông thôn cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước.

Cơ sở vật chất

Cơ sở vật chất của Đại học Nông lâm đáp ứng được các nhu cầu cần thiết của sinh viên và giảng viên nhà trường. HUAF có tổng diện tích đất đai vào khoảng 835.629 m2 với 58 phòng thí nghiệm, 7 phòng thực hành, 1 xưởng tập, 1 nhà tập đa năng, 1 phòng hội trường và 58 phòng học. Ngoài ra, phòng thư viện của nhà trường tương đối rộng với khoảng 9213 đầu sách phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên và giảng viên.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) năm 2023 – 2024

Năm học 2023 – 2024, nhà trường đã tổng hợp điểm của các ngành qua 2 phương thức là Điểm thi THPT Quốc Gia và Điểm xét học bạ. Điểm của các ngành được cho là không có sự chênh lệch. Chính vì vậy, điều này đã giúp cho các thí sinh có thể đưa ra lựa chọn của mình một cách dễ dàng hơn mà không cần phải cân nhắc điểm số của các ngành. Và điểm số vụ thể như sau: 

Điểm thi THPT Quốc gia

TT

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp

Điểm chuẩn

1 Bất động sản 7340116 A00, B00, C00, C04 15
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, B00 15
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01, B00 15
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B04, D08 16
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00,B04, D08 15
6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, B00 15
7 Khuyến nông 7620102 A00, B04, D01, C00 15
8 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 16
9 Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04 15
10 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04 15
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04 15
12 Phát triển nông thôn 7620116 A07, B04, C00, C04 15
13 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04 15
14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A07, C00, C04, D10 15
15 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620205 A00, A02, B00, B04 15
16 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00,A02, B04 15
17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D08, D01 15
18 Bệnh học thuỷ sản 7620302 A00, B00, D08, D01 15
19 Quản lý thuỷ sản 7620305 A00, B00, D08, D01 15
20 Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02 18
21 Quản lý đất đai 7850103 A00,B00,C00, C04 15

Điểm xét học bạ

TT

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp

Điểm chuẩn

1 Bất động sản 7340116 A00, B00, C00, C04 15
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, B00 15
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01, B00 15
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B04, D08 16
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00,B04, D08 15
6 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, B00 15
7 Khuyến nông 7620102 A00, B04, D01, C00 15
8 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 16
9 Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04 15
10 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04 15
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04 15
12 Phát triển nông thôn 7620116 A07, B04, C00, C04 15
13 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04 15
14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A07, C00, C04, D10 15
15 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620205 A00, A02, B00, B04 15
16 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00,A02, B04 15
17 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D08, D01 15
18 Bệnh học thuỷ sản 7620302 A00, B00, D08, D01 15
19 Quản lý thuỷ sản 7620305 A00, B00, D08, D01 15
20 Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02 18
21 Quản lý đất đai 7850103 A00,B00,C00, C04 15

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) năm 2022 – 2023

Nhà trường đã công bố các mức điểm của tất cả các ngành thông qua 2 phương thức là Điểm thi THPT và Điểm xét học bạ. Điểm của năm học này dao động từ 15 đến 20 điểm tuỳ theo từng ngành. Cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00, D08, A02 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 20 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, D01, C00 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, C00, C04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Bất động sản 7340116 A00, D01, C00, C04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Khuyến nông 7620102 A00, B00, D01, C00 15 Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn, điểm thi tốt nghiệp THPT
Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02 16 song ngành Chăn nuôi – Thú y, điểm thi tốt nghiệp THPT
Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02 20 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A00, D01, C00, C04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Lâm học (Lâm nghiệp) 7620205 A00, B00, D08, A02 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT
Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D08, B04 15 Điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, XDHB 19 Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, A02, C01, XDHB 18 Học bạ
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B00, D08, A02, XDHB 18 Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01, XDHB 18 Học bạ
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, B00, A01, D01, XDHB 18 Học bạ
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08, XDHB 20 Học bạ
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02, XDHB 22 Học bạ
Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, D07, D08, XDHB 18 Học bạ
Phát triển nông thôn 7620116 A00, B00, D01, C00, XDHB 18 Học bạ
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, B04, XDHB 18 Học bạ
Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, B04, XDHB 18 Học bạ
Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Học bạ
Bất động sản 7340116 A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Học bạ
Khuyến nông 7620102 A00, B00, D01, C00 18 Học bạ, Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
Nông học 7620109 A00, B00, D08, B04, XDHB 18 Học bạ
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D08, A02, XDHB 20 Học bạ, song ngành Chăn nuôi – Thú y
Thú y 7640101 A00, B00, D08, A02, XDHB 22 Học bạ
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D08, B04, XDHB 18 Học bạ
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn 7620119 A00, D01, C00, C04, XDHB 18 Học bạ
Lâm học (Lâm nghiệp) 7620205 A00, B00, D08, A02, XDHB 18 Học bạ
Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, D08, B04, XDHB 18 Học bạ

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF) năm 2021 – 2022

Điểm chuẩn năm học 2021 – 2022 được nhà trường công bố dựa trên 2 phương thức là điểm thi và điểm học bạ. Đây là năm học có sự chênh lệch điểm đáng kể, dao động từ 15 đến 21 điểm. Cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc gia

Mã ngành

Ngành  Tổ hợp xét tuyển

Điểm 

7340116 Bất động sản A00, B00, C00, C04 16 
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, D08, A02 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, B00, A10, A02 16
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, B00, A10, A02 16
7540101 Công nghệ thực phẩm B00, A00, C02, A02 19.5
7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00, A00, C02, A02 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00, A00, C02, A02 15
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, B00, A10, A02 16
7620102 Khuyến nông C00, B00, A00, C04 15
7620105 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) B00, A02, D08, A00 18.5
7620109 Nông học A00, B00, D08, A02 15
7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, D08, A02 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08, A02 15
7620116 Phát triển nông thôn C00, B00, A00, C04 15
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00, B00, D08, A02 15
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00, D01, C00, C04 15
7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00, A00, D08, A02 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) B00, A00, D08, A02 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D08, A02 17
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D08, A02 16
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D08, A02 16
7640101 Thú y B00, A02, D08, A00 20.5
7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C01, C04 16 

Điểm xét học bạ

Mã ngành

Ngành  Tổ hợp xét tuyển

Điểm 

7340116 Bất động sản A00, B00, C00, C04 18
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, D08, A02 18
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, B00, A10, A02 18
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, B00, A10, A02 18
7540101 Công nghệ thực phẩm B00, A00, C02, A02 20
7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00, A00, C02, A02 18
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00, A00, C02, A02 18
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, B00, A10, A02 18
7620102 Khuyến nông C00, B00, A00, C04 18
7620105 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) B00, A02, D08, A00 20
7620109 Nông học A00, B00, D08, A02 18
7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, D08, A02 18
7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08, A02 18
7620116 Phát triển nông thôn C00, B00, A00, C04 18
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00, B00, D08, A02 18
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A00, D01, C00, C04 18
7620201 Lâm học (Lâm nghiệp) B00, A00, D08, A02 18
7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) B00, A00, D08, A02 18
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D08, A02 19.5
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D08, A02 18
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D08, A02 18
7640101 Thú y B00, A02, D08, A00 21
7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C01, C04 18 

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Nông Lâm Huế (HUAF) là gì?

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (HUAF)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế (HUAF)

Cộng điểm ưu tiên theo khu vực

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng.

Các trường hợp sau đây được hưởng ưu tiên khu vực theo địa chỉ thường trú:

  • Học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được hưởng các chế độ ưu tiên, ưu đãi của Nhà nước theo quy định;
  • Học sinh có nơi thường trú (trong thời gian học cấp THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Thủ tướng Chính phủ; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 (theo Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ); các thôn, xã đặc biệt khó khăn tại các địa bàn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ nếu học cấp THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện đặc biệt khó khăn;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân được cử đi dự tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Cộng điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách

Mức điểm ưu tiên (ƯT) áp dụng cho nhóm đối tượng ƯT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ƯT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;

Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác (được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành) do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định;

Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định sẽ chỉ được tính một mức điểm ưu tiên cao nhất.

Các mức điểm ưu tiên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương. Các đơn vị đào tạo sẽ quy đổi cụ thể theo nguyên tắc chung và công bố công khai trong Đề án tuyển sinh của đơn vị.

Cách tính điểm của Trường Đại học Nông Lâm Huế (HUAF) như thế nào?

Đối với phương thức xét tuyển học bạ, nhà trường sẽ áp dụng cách tính điểm như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình của tổ hợp môn lớp 11 + Điểm trung bình của tổ hợp môn HK1 lớp 12) / 2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT, nhà trường sẽ áp dụng cách tính điểm theo quy định của Bộ Giáo Dục

Kết luận

Bài viết trên đã tổng hợp thông tin về điểm chuẩn đầu vào cũng như điểm chuẩn của HUAF. Mức điểm chuẩn này được nhận xét là không quá cao, vừa tầm với năng lực của nhiều thí sinh. Hy vọng qua bài viết trên của Reviewedu.net đã giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề cho mình.

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *