Tìm kiếm

Khối ngành

Tỉnh/Thành phố

Review Trường Đại học Bách khoa – Đà Nẵng (DUT) có tốt không?

Những năm trở lại đây, Bách khoa ĐN luôn được xếp vào các trường trọng điểm của quốc gia, tạo ra không ít cán bộ, kỹ sư tài giỏi, gương mẫu cho tổ quốc. Trong tương lai, ĐHBK ĐN hứa hẹn sẽ ngày càng củng cố CSVC, phát triển năng lực đội ngũ giảng viên và sinh viên, xây dựng một môi trường đào tạo lý tưởng cho nhân tài Việt.

7.5
Tốt
Top 10
54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hoà Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng
0888 477 377; 0888 377 177; 0888 577 277; 0236 36 20 999
Ưu điểm nổi bật
  • Giáo viên nước ngoài
  • Giáo viên Việt Nam
  • Máy lạnh
  • Máy chiếu
  • Wifi
  • Thư viện
Mức độ hài lòng
Giảng viên
6.5
Cơ sở vật chất
10
Môi trường HT
8.2
Hoạt động ngoại khoá
8.9
Cơ hội việc làm
5.4
Tiến bộ bản thân
7.4
Thủ tục hành chính
5.8
Quan tâm sinh viên
5.2
Hài lòng về học phí
9.9
Sẵn sàng giới thiệu
8.1

Đại học Bách Khoa đã không còn là cái tên xa lạ đối với học sinh và phụ huynh Việt Nam. Đây là một trong những ngôi trường danh giá ở Việt Nam, chuyên đào tạo các sinh viên có định hướng nghề nghiệp liên quan đến nhóm ngành cơ khí – kỹ thuật. Hiện nay, Đại học Bách Khoa có ba cơ sở, trải dài từ Bắc chí Nam, một trong số đó là Đại học Bách Khoa Đà Nẵng – ngôi trường đã và đang đào tạo rất nhiều cử nhân xuất sắc về kỹ thuật ở khu vực miền Trung. Bài viết ngày hôm nay sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát về trường.

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng (tên viết tắt: DUT – Danang University of Science and Technology)
  • Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Hoà Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng
  • Website: http://dut.udn.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/bachkhoaDUT/
  • Mã tuyển sinh: DDK
  • Email tuyển sinh: tuyensinh2021@dut.udn.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0888 477 377; 0888 377 177; 0888 577 277; 0236 36 20 999

Giới thiệu trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Lịch sử phát triển

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng có bề dày lịch sử lâu năm, ra đời từ những ngày đầu tiên của giai đoạn thống nhất đất nước với tên gọi tiền thân là Viện Đại học Đà Nẵng. Trên cơ sở của Viện Đại học Đà Nẵng, tháng 10/1976, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định thành lập Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng. Đến tháng 04 năm 1994, cùng với việc thành lập Đại học Đà Nẵng theo nghị định số 32/CP của Chính phủ, Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng được đổi tên thành Trường Đại học Kỹ thuật và trở thành một thành viên của Đại học Đà Nẵng. Ngày 09/03/2004, Trường Đại học Kỹ thuật thành Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng.

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng trở thành trường đại học đào tạo trình độ cao, đa ngành, đa lĩnh vực; một trung tâm nghiên cứu khoa học công nghệ hàng đầu của miền Trung và của cả nước; một địa chỉ tin cậy, hấp dẫn đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, giới doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Đội ngũ cán bộ

Tổng số cán bộ, công chức gồm gần 700 cán bộ, trong đó có:

– 63 Giáo sư và Phó giáo sư. 

– 295 Tiến sĩ khoa học và Tiến sĩ. 

– 365 Thạc sĩ.

– 205 Giảng viên cao cấp và giảng viên chính. 

Đây là đội ngũ cán bộ uy tín, dày dạn kinh nghiệm, nhiệt huyết trong hoạt động đào tạo nghiệp vụ và quản lý, trong nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Cơ sở vật chất

Khuôn viên trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng hiện nay có diện tích 540.900m², gồm 1 khu nhà hiệu bộ, 8 khu giảng đường với hơn 200 phòng học lớn, 75 PTN, 8 xưởng thực tập và 20 phòng máy vi tính với hơn 1.000 máy tính luôn trong trạng thái hoạt động tốt.

Một số phòng thí nghiệm tiêu biểu của nhà trường hiện nay là:

  • Phòng thực hành Nhúng NOKIA
  • Phòng thí nghiệm Tự động hóa
  • Phòng thí nghiệm Plasma
  • Phòng thí nghiệm Động cơ – Ô tô
  • Phòng thí nghiệm Cơ khí Hàng không – Vũ trụ 
  • Phòng thí nghiệm Cơ Điện tử
  • Phòng thí nghiệm Điện tử – Viễn thông
  • Phòng thí nghiệm Nhiệt – Lạnh
  • Phòng thí nghiệm Điện – Điện tử
  • Phòng thí nghiệm Khoa học Xây dựng
  • Phòng thí nghiệm Hoá – Sinh 
  • Thư viện điện tử hiện đại và lớn nhất miền Trung (với 10.000 chỗ ngồi đọc sách, 450 máy tính nối mạng, 105.000 bản sách với 22.000 đầu sách) đã được đầu tư và đưa vào sử dụng một cách hiệu quả, góp phần nâng cao vào chất lượng đào tạo cũng như việc nghiên cứu khoa học của giảng viên và sinh viên trong trường.

Thông tin tuyển sinh

Thời gian xét tuyển

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng dự kiến bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển vào 15.04.2021.

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh của DUT mở rộng với tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, bao gồm:

  • Nhóm 1: Thí sinh có giải Khuyến khích tại các cuộc thi HSG cấp quốc gia; giải Khuyến khích các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Lưu ý, thời gian đạt các giải thưởng trên phải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021. 
  • Nhóm 2: Thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba và Khuyến khích tại cuộc thi học sinh giỏi các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học cấp tỉnh, hoặc cấp thành phố tại các thành phố trực thuộc trung ương. Hạn mức của các giải thưởng trên là trong vòng 3 năm kể từ năm 2021.
  • Nhóm 3: Thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba tại cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, hoặc cấp thành phố tại các thành phố trực thuộc trung ương. Giải thuộc các năm: 2019, 2020, 2021. Ngành xét tuyển: Thí sinh được xét tuyển vào một trong số các ngành tuỳ thuộc lĩnh vực đạt giải của thí sinh.
  • Nhóm 4: Thí sinh theo học tại trường THPT chuyên các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Sinh học, Tin học. 
  • Nhóm 5: Thí sinh đạt danh hiệu Học sinh giỏi liên tục năm lớp 10, lớp 11 và HK I lớp 12. 
  • Nhóm 6: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT. 
  • Nhóm 7: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS với mốc điểm >= 5,5 (hoặc TOEFL iBT từ 64 điểm, TOEIC từ 650 điểm trở lên) vẫn còn giá trị.

Xin lưu ý rằng, các nhóm thí sinh thuộc nhóm đối tượng 1,2,3 chỉ được xét tuyển vào một số ngành liên quan đến môn đạt giải/ môn chuyên của thí sinh, tất cả thông tin cụ thể và chính xác về các ngành học được lựa chọn khi thuộc 3 nhóm đối tượng trên đều được ghi rõ trong website tuyển sinh của trường.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2021, DUT có tổng cộng 5 phương thức tuyển sinh khác nhau, bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Nằm trong chỉ tiêu chung của từng ngành.
  • Xét tuyển dựa trên các phương thức tuyển sinh riêng của Trường: chỉ tiêu 510 sinh viên.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: chỉ tiêu 1670 thí sinh.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Xét tuyển học bạ): chỉ tiêu 660 thí sinh.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM tổ chức năm 2021: chỉ tiêu 250 thí sinh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

Năm 2021, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng quy định rất rõ về điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường, được chia làm 6 nhóm như sau:
Đối với hầu hết các ngành học (ngoại trừ kiến trúc):

  • Nhóm 1: ĐXT (điểm xét tuyển) >= 18,00 và không có môn nào < 5,00;
  • Nhóm 2: ĐXT >=18,00 và tất cả các môn đều >= 5,00;
  • Nhóm 3: ĐXT >=18,00 và tất cả các môn đều >= 5,00; 
  • Nhóm 4: Điểm môn chuyên >= 8,00 và tất cả các môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển >= 5,00 
  • Nhóm 6: ĐXT >=18,00 và tất cả các môn đều >= 5,00; 
  • Nhóm 7: Điểm trung bình (5 học kỳ) môn Toán >= 7,00; ĐXT >=18,00 và tất cả các môn đều >= 5,00.

Riêng với ngành kiến trúc, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ là: ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00

Về điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển của trường, DUT cũng nêu rõ các yêu cầu nghiêm ngặt của mình khi sử dụng phương thức xét tuyển:

  • Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt từ 16,00 – 18,00 điểm trở lên (tùy thuộc vào ngành học đăng ký xét tuyển), điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ 5,00 trở lên.
  • Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển vào Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ thì: điểm trung bình môn tiếng Anh ở lớp 10, 11 và HK I của lớp 12 ở chương trình đào tạo THPT đạt từ 7,0 trở lên hoặc có chứng chỉ IELTS >= 4,5 (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương).

Chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Vậy, những nhóm đối tượng thí sinh nào sẽ được áp dụng chính sách tuyển thẳng khi nộp hồ sơ vào DUT? Dưới đây là 6 nhóm thí sinh được trường áp dụng trong phương thức tuyển thẳng năm 2021:

  • Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế.
  • Thí sinh đạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba quốc gia
  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia
  • Học sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi học sinh giỏi cấp quốc gia; giải Khuyến khích cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.
  • Học sinh có giải Nhất, Nhì, Ba tại cuộc thi HSG các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Tin học cấp tỉnh hoặc cấp thành phố tại thành các thành phố trực thuộc trung ương.
  • Học sinh học tại các trường THPT chuyên các môn Toán, Vật Lý, Hoá học, Tin học

Đối với phương thức ưu tiên xét tuyển, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng có quy định:

  • Thí sinh đạt giải học sinh giỏi từ cấp quốc gia và cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia nhưng không đăng ký tuyển thẳng vào ngành được xét mà đăng ký xét vào ngành khác.

Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng học mấy năm? 

Khóa học của Trường sẽ tùy thuộc vào ngành học, phổ biến là từ 4 – 5 năm. Tuy nhiên, do chương trình học đòi hỏi cao nên các sinh viên đại học Bách Khoa Đà Nẵng rất nhiều người phải mất đến 5 – 6 năm để tốt nghiệp.

Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng có các ngành nào?

Ngành
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin (CLC – tiếng Nhật)
Công nghệ thông tin (CLC, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Công nghệ chế tạo máy
Quản lý công nghiệp
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực
Kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật nhiệt (CLC)
Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật tàu thủy
Kỹ thuật điện (CLC)
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử, viễn thông
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm (CLC)
Công nghệ thực phẩm
Kiến trúc (CLC)
Kiến trúc
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – CLC)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng)
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kinh tế xây dựng (CLC)
Kinh tế xây dựng
Quản lý tài nguyên & môi trường
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Điện tử viễn thông CTTT Việt-Mỹ
Hệ thống nhúng và IoT CTTT Việt-Mỹ
Chương trình Kỹ sư CLC Việt – Pháp (PFIEV)
Công nghệ thông tin (CLC, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)

Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng học có dễ ra trường không?

Điều này còn tùy thuộc vào khả năng và năng lực học tập của chính bạn tại trường.

Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng là trường công hay tư?

Trường đại học Bách khoa Đà Nẵng là trường công. Là một trong những trường Đại học Kỹ thuật hàng đầu Việt Nam và là trường đại học trọng điểm quốc gia, quy mô đào tạo của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng ngày càng mở rộng và phát triển.

Năm nay đại học Bách khoa Đà Nẵng tuyển sinh các ngành nào?

Cũng như mọi năm, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng đón chào những thí sinh có nguyện vọng thi tuyển vào các ngành ở trường như: Công nghệ thông tin, Công nghệ chế tạo máy, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông,… Sau đây là chỉ tiêu dự kiến và tổ hợp xét tuyển của từng ngành:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp xét tuyển
Theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
1 7420201 Công nghệ sinh học 40 40 A00, B00, D07
2 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật) 40 20  A00, A01
3 7480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 135 45 A00, A01
4 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) 40 20 A00, A01
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 35 25
6 7510202 Công nghệ chế tạo máy 90 70 A00, A01
7 7510601 Quản lý công nghiệp 60 30 A00, A01
8 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 25 20 A00, D07
9 7520103CLC Kỹ thuật Cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 60 60
10 7520103A Kỹ thuật Cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 30 30 A00, A01
11 7520114CLC Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 50 40 A00, A01
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 30 30 A00, A01
13 7520115CLC Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 25 20 A00, A01
14 7520115 Kỹ thuật nhiệt 25 20 A00, A01
15 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 25 20 A00, A01
16 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 70 65 A00, A01
17 7520201 Kỹ thuật điện 30 30 A00, A01
18 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 30 30 A00, A01
19 7520207CLC Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao) 55 65 A00, A01
20 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 50 40 A00, A01
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 30 30 A00, A01
22 7520301 Kỹ thuật hóa học 50 40  A00, D07
23 7520320 Kỹ thuật môi trường 25 20 A00, D07
24 7540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 40 40 A01, D07
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 25 20 A01, D07
26 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 20 20 V00, V01
27 7580101 Kiến trúc 30 30  V00, V01
28 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 50 40 A00, A01
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 50 40 A00, A01
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 30 30 A00, A01
31 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 20 20 A00, A01
32 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 20 25 A00, A01
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 30 30 A00, A01
34 7580301CLC Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 20 30 A00, A01
35 7580301 Kinh tế xây dựng 20 20 A00, A01
36 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 30 30 A01, D07
37 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 30 30 A00, A01
38 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 20 20  A00, A01
39 7520103 Kỹ thuật Cơ khí (CN Cơ khí hàng không) 25 25 A00, A01
40 7480106 Kỹ thuật máy tính 30 30 A00, A01
41 7905206 Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông 20 25 A01, D07 (Tiếng Anh hệ số 2)
42 7905216 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 20 25 A01, D07 (x2 điểm môn Anh)
43 PFIEV Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: 

– Sản xuất tự động 

– Tin học công nghiệp 

– Công nghệ phần mềm

50 50 A01, D07 (x3 điểm môn Toán, x2 điểm môn Lý)
44 7480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 30 15 A00, A01

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng là bao nhiêu?

Điểm chuẩn của trường DUT mới nhất như sau:

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Cơ khí hàng không Kỹ thuật Cơ khí 7520103B A00, A01 22.15 Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216CLC A00, A01 25.2 Điểm thi TN THPT
3 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01 22.25 Điểm thi TN THPT
4 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07 20.8 Điểm thi TN THPT
5 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 18.1 Điểm thi TN THPT
6 Kỹ thuật điện tử, viễn thông Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207CLC A00, A01 23.5 Điểm thi TN THPT
7 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01 16 Điểm thi TN THPT
8 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 15.86 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông, Điểm thi TN THPT
9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7905216 A01, D07 16.16 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT, Điểm thi TN THPT
10 Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114CLC A00, A01 24.45 Điểm thi TN THPT
11 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07 15 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
13 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 19.25 Điểm thi TN THPT
14 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01 19 Điểm thi TN THPT
15 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01 16.45 Điểm thi TN THPT
16 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
17 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07 15 Điểm thi TN THPT
18 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
19 Kiến trúc Kiến trúc 7580101CLC  V00, V01, V02 19.15 Điểm thi TN THPT
20 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
21 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01 22.5 Điểm thi TN THPT
22 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
23 Kỹ thuật Tàu thủy Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
24 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07 20.05 Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07 22.75 Điểm thi TN THPT
26 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV DGNLHCM 811
27 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 648
28 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 DGNLHCM 712
29 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 820
30 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 DGNLHCM 657
31 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201A DGNLHCM 779 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
32 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 734
33 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 951 Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp
34 Cơ khí hàng không Kỹ thuật Cơ khí 7520103B DGNLHCM 762
35 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 DGNLHCM 907
36 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 DGNLHCM 729
37 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A DGNLHCM 671
38 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 DGNLHCM 700 Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ
39 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 7905216 DGNLHCM 779 Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
40 Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 DGNLHCM 866
41 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 DGNLHCM 723
42 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 DGNLHCM 693 693
43 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 694
44 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNLHCM 606
45 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNLHCM 707
46 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 DGNLHCM 739
47 Kỹ thuật Tàu thủy Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 DGNLHCM 636
48 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301 DGNLHCM 778
49 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 781
50 Công nghệ thông tin 7480201A DGNLHCM 919 Ngoại ngữ Nhật
51 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01, XDHB 22.21 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
Học bạ
52 Cơ khí hàng không Kỹ thuật Cơ khí 7520103B A00, A01, XDHB 26.98 Học bạ
53 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp PFIEV A00, A01, XDHB 24.89 Học bạ
54 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 A00, D07, XDHB 26.11 Học bạ
55 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 24.89 Học bạ
56 Tin học xây dựng Kỹ thuật xây dựng 7580201A A00, A01, XDHB 25.37 Học bạ
57 Điện tử viễn thông Điện tử viễn thông 7905206 A01, D07 22.63 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
Học bạ
58 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7905216 A01, D07, XDHB 24.08 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
Học bạ
59 Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114CLC A00, A01, XDHB 27.56 Học bạ
60 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D07, XDHB 18.29 Học bạ
61 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, XDHB 23.73 Học bạ
62 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, XDHB 26.45 Học bạ
63 Kinh tế xây dựng Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, XDHB 25.29 Học bạ
64 Kỹ thuật nhiệt Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, XDHB 24.24 Học bạ
65 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D07, XDHB 23.32 Học bạ
66 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, XDHB 23.18 Học bạ
67 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, XDHB 22.78 Học bạ
68 Công nghệ chế tạo máy Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, XDHB 26.36 Học bạ
69 Quản lý công nghiệp Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, XDHB 26.2 Học bạ
70 Kỹ thuật Tàu thủy Kỹ thuật Tàu thủy 7520122 A00, A01, XDHB 18.25 Học bạ
71 Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07, XDHB 26.05 Học bạ
72 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, XDHB 26.64 Học bạ
73 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 23.05 Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
Học bạ
74 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, XDHB 27.63 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược Học bạ
75 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, XDHB 28.57 Học bạ
76 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 DGNLHCM 827
77 Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, XDHB 26.73 Học bạ
78 Kỹ thuật điện tử, viễn thông Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 DGNLHCM 838
79 Kỹ thuật điện tử, viễn thông Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 A00, A01 27.12 Học bạ
80 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 26 Điểm thi TN THPT
81 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 DGNLHCM 917
82 Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 28.75 Học bạ
83 Cơ khí động lực Kỹ thuật Cơ khí 7520103A A00, A01 21.5 Điểm thi TN THPT
84 Cơ khí động lực Kỹ thuật Cơ khí 7520103A A00, A01, XDHB 26.4 Học bạ
85 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B DGNLHCM 944
86 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01 25.2 Điểm thi TN THPT
87 Kỹ thuật ô tô 7520130 DGNLHCM 884
88 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
89 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, A01, XDHB 17.48 Học bạ
90 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
91 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, XDHB 19.75 Học bạ
92 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 DGNLHCM 657
93 Cơ khí động lực Kỹ thuật Cơ khí 7520103A DGNLHCM 751
94 Kỹ thuật xây dựng 7580201B DGNLHCM 697 Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
95 Kỹ thuật xây dựng 7580201C DGNLHCM 709 Chuyên ngành Mô hình thông tin & Trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
96 Công nghệ sinh học 7420201A A00, B00, D07 22.8 Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược, Điểm thi TN THPT
97 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D28 26.1 Điểm thi TN THPT
98 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin 7480201B A00, A01 26.5 Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT
99 Kỹ thuật xây dựng 7580201B A00, A01 15 chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT
100 Kỹ thuật xây dựng 7580201C A00, A01 15 chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng, Điểm thi TN THPT

Xem thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng (DUT) mới nhất

Học phí Đại học Bách khoa Đà Nẵng mới nhất

Học phí năm học 2022 của Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng như sau:

  • Chất lượng cao; Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù: 34.000.000 VNĐ
  • Chương trình tiên tiến: 34.000.000 VNĐ
  • Chương trình kỹ sư CLC Việt – Pháp (PFIEV): 26.000.000 VNĐ

Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin về mức học phí của trường tại: Học phí Đại học Bách Khoa Đà Nẵng (DUT) mới nhất.

Xét học bạ Đại học Bách khoa Đà Nẵng mới nhất

Ngày 30/06/2022, Đại học Đà Nẵng đã đưa ra mức điểm chuẩn xét học bạ đợt một cụ thể cho trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng như sau:

STT MÃ TRƯỜNG / Ngành TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành Điểm trúng tuyển Điều kiện phụ Điều kiện học lực lớp 12
1 7420201 Công nghệ sinh học 26.64
2 7420201A  Công nghệ sinh họcchuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 27.63
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 28.75
4 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23.73
5 7510202 Công nghệ chế tạo máy 26.36
6 7510601 Quản lý công nghiệp 26.20
7 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 26.11
8 7520103A Kỹ thuật Cơ khíchuyên ngành Cơ khí động lực 26.40
9 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 26.98
10 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.56
11 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.24
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.18
13 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 18.25
14 7520201 Kỹ thuật Điện 26.73
15 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27.12
16 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 28.57
17 7520301 Kỹ thuật hóa học 26.05
18 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.29
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.45
20 7580201 Kỹ thuật xây dựngchuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 24.89
21 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 25.37
22 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 22.21
23 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 23.05
24 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 17.48
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.75
26 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 22.78
27 7580301 Kinh tế xây dựng 25.29
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.32
29 7905206 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 22.63
30 7905216 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 24.08
31 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 24.89

Xem thêm: Xét học bạ trường đại học Bách khoa Đà Nẵng

Điều kiện, thủ tục đăng ký Ký túc xá Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Thời gian tiếp nhận hồ sơ đăng ký ở ký túc xá bách khoa đà nẵng

Với sinh viên năm nhất khi đăng kí ở Ký túc xá, cần lưu ý rõ hạn nộp hồ sơ theo lịch đào tạo của trường hoặc của phòng Hỗ trợ đào tạo.

Thủ tục đăng ký nội trú

Đối với sinh viên năm 1 mang theo giấy báo trúng tuyển. Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có) Ban quản lý KTX trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng.

Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tùy thân cần thiết như.

  • Đơn xin đăng ký theo form sẵn của trường
  • giấy chứng nhận sinh viên thuộc đối tượng ưu tiên ở trên
  • Sinh viên khi đăng kí, mang theo CMND hoặc thẻ sinh viên, giấy tờ chứng minh hoàn cảnh (nếu có), 3 hình 3×4 và chi phí (tiền ở và hồ sơ)..Ưu tiên xét sinh viên năm 1,2 có hoàn cảnh khó khăn. Vì số lượng chỗ trống có hạn nên ưu tiên xét sinh viên nộp đơn trước.

Tại đây sinh viên sẽ được hướng dẫn làm thủ tục và hồ sơ đăng ký chỗ ở trước.

Đối tượng được ưu tiên xét ở nội trú

Sinh viên đang học ở Trường; ưu tiên Sinh viên thuộc diện chính sách, gia đình có hoàn cảnh khó khăn như sau:

  • Sinh viên nằm trong diện anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, thương binh,
  • Con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách
  • Sinh viên là người khuyết tật.
  • Sinh viên người dân tộc thiểu số.
  • Người có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
  • Sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ.
  • Sinh viên trong gia đình thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Sinh viên tích cực tham gia các hoạt động do nhà trường, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Tham khảo thêm thông tin về Ký túc xá của trường tại tại: Review Ký túc xá Đại học Bách khoa Đà Nẵng

Review đánh giá Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng có tốt không?

Bách Khoa Đà Nẵng là 1 trong 4 trường Đại học đầu tiên của Việt Nam đạt chuẩn quốc tế trong đào tạo và nghiên cứu do Hội đồng cấp cao đánh giá nghiên cứu và giáo dục đại học Châu Âu công nhận. Không những vậy, DUT còn là trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu khu vực, góp phần phục vụ yêu cầu phát triển của cả nước. Những năm trở lại đây, Bách khoa ĐN luôn được xếp vào các trường trọng điểm của quốc gia, tạo ra không ít cán bộ, kỹ sư tài giỏi, gương mẫu cho tổ quốc. Trong tương lai, ĐHBK ĐN hứa hẹn sẽ ngày càng củng cố CSVC, phát triển năng lực đội ngũ giảng viên và sinh viên, xây dựng một môi trường đào tạo lý tưởng cho nhân tài Việt.

Hệ đào tạo

Khối ngành

, , , , , ,

Tỉnh/thành phố

,

6 đánh giá cho Trường Đại học Bách khoa – Đà Nẵng (DUT)

  1. Thiên

    Là 1 trong những trường lớn và có uy tín ở miền Trung-Tây Nguyên, với đội ngũ cán bộ, kĩ sư giàu kinh nghiệm và nhiệt huyết, đào tạo nên những thế hệ cử nhân và kĩ sư cho tương lai và đất nước

  2. Liên

    đại học bách khoa là một môi trường học tập vô cùng hiện đại cùng với đội ngũ tư vấn tuyệt vời, đối tác tin cậy trong mọi hoạt động về giáo dục hệ thống cơ sở vật chất hiện đại chắc chắn sẽ là nơi ươm mầm tài năng cho các bạn trẻ

  3. Thiên

    Môi trường không gian rộng và đẹp.

  4. Thanh

    Trường rất tốt trong khu vực miền trung. Khung viên rộng rãi. Đội ngũ GV lâu năm. Tâm huyết

  5. Thành

    Ko đâu đẹp bằng nơi này, nơi cất giấu nhiều kỉ niệm thời sinh viên!!! (cựu sinh viên khoa Xây dựng dân dụng)

  6. Sơn

    Trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng tọa lạc 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu ,thành phố Đà Nẵng .Là trường đại học đứng đầu khối đào tạo về ngành kĩ thuật tại miền Trung Việt Nam. Sinh viên chịu học hỏi, năng nổ trong học tập, giảng viên thân thiện, nhưng dạo gần đây học phí hơi cao

Thêm đánh giá