Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội (VNU – USSH) năm 2022 2023 chính xác nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội

Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội (VNU – USSH) là trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Đây là một trong những cơ sở giáo dục đại học có tuổi đời lâu nhất cả nước. Trải qua quá trình xây dựng và phát triển lâu dài, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn đã trở thành nơi mà rất nhiều thế hệ học sinh Việt Nam “chọn mặt gửi vàng”. Hiểu được tâm lý bồi hồi của học sinh cuối cấp, bài viết này sẽ chia sẻ một số thông tin quan trọng cần biết về điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội (VNU – USSH). Hãy cùng Reviewedu.net so sánh mức điểm chuẩn đầu vào qua các năm của ngôi trường này nhé!

Giới thiệu chung về Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội (tên viết tắt: VNU-USSH hay Vietnam National University – University of Social Sciences and Humanities).
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://www.ussh.vnu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/ussh.vnu
  • Mã tuyển sinh: QHX
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@ussh.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0862.155.299 (Tuyển sinh ĐH chính quy), 0243.858.3957 (Tuyển sinh sau ĐH, vừa học vừa làm), 0862.155.299 (hotline)

Xem thêm: Review Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Hà Nội (VNU-USSH) có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội năm 2022

Mức điểm chuẩn của trường được công bố vừa qua cụ thể như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Báo chí A01 25.75
Báo chí C00 29.9
Báo chí D01 26.4
Báo chí D04 25.75
Báo chí D78 27.25
Báo chí D83 26
Báo chí(CTĐT CLC) A01 23.5
Báo chí (CTĐT CLC) C00 28.5
Báo chí (CTĐT CLC) D01 25
Báo chí(CTĐT CLC) D78 25.25
Chính trị học A01 21.5
Chính trị học C00 26.75
Chính trị học D01 24.25
Chính trị học D04 23
Chính trị học D78 24.5
Chính trị học D83 23
Công tác xã hội A01 23
Công tác xã hội C00 27.75
Công tác xã hội D01 24.75
Công tác xã hội D04 22.5
Công tác xã hội D78 25
Công tác xã hội D83 23.5
Đông Nam Á học A01 22
Đông Nam Á học D01 24.25
Đông Nam Á học D78 24
Đông phương học C00 29.95
Đông phương học D01 26.35
Đông phương học D04 26.25
Đông phương học D78 26.75
Đông phương học D83 26.25
Hàn Quốc học A01 26.85
Hàn Quốc học C00 29.95
Hàn Quốc học D01 26.7
Hàn Quốc học D01 25.55
Hàn Quốc học D78 27.25
Hán Nôm C00 27.5
Hán Nôm D01 24.5
Hán Nôm D04 23
Hán Nôm D78 24
Hán Nôm D83 23
Khoa học quản lý A01 25.25
Khoa học quản lý C00 29
Khoa học quản lý D01 25.5
Khoa học quản lý D04 24
Khoa học quản lý D78 26
Khoa học quản lý D83 25
Khoa học quản lý(CTĐT CLC) A01 22
Khoa học quản lý(CTĐT CLC) C00 26.75
Khoa học quản lý (CTĐT CLC) D01 22.9
Khoa học quản lý (CTĐT CLC) D78 22.8
Lịch sử C00 27
Lịch sử D01 24
Lịch sử D04 22
Lịch sử D78 24
Lịch sử D83 21
Lưu trữ học A01 22.5
Lưu trữ học C00 27
Lưu trữ học D01 22.5
Lưu trữ học D04 22
Lưu trữ học D78 23.5
Lưu trữ học D83 22
Ngôn ngữ học C00 28
Ngôn ngữ học D01 25.25
Ngôn ngữ học D04 25
Ngôn ngữ học D78 25.25
Ngôn ngữ học D83 24.5
Nhân học A01 22.5
Nhân học C00 26.75
Nhân học D01 24.25
Nhân học D04 22
Nhân học D78 24
Nhân học D83 21
Nhật Bản học D01 25.75
Nhật Bản học D06 24.75
Nhật Bản học D78 26.25
Quan hệ công chúng C00 29.95
Quan hệ công chúng D01 26.75
Quan hệ công chúng D04 26
Quan hệ công chúng D78 27.5
Quan hệ công chúng D83 26
Quản lý thông tin A01 25.25
Quản lý thông tin C00 29
Quản lý thông tin D01 25.5
Quản lý thông tin D78 25.9
Quản lý thông tin(CTĐT CLC) A01 23.5
Quản lý thông tin (CTĐT CLC) C00 26.5
Quản lý thông tin (CTĐT CLC) D01 24.4
Quản lý thông tin (CTĐT CLC) D78 23.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 26.1
Quản trị khách sạn A01 24.75
Quản trị khách sạn D01 25.15
Quản trị khách sạn D78 25.25
Quản trị văn phòng A01 24.75
Quản trị văn phòng C00 29
Quản trị văn phòng D01 25.25
Quản trị văn phòng D04 25
Quản trị văn phòng D78 25.5
Quản trị văn phòng D83 25
Quốc tế học A01 25.25
Quốc tế học C00 29
Quốc tế học D01 25.75
Quốc tế học D04 25
Quốc tế học D78 25.75
Quốc tế học D83 25.25
Quốc tế học (CTĐT CLC) A01 22
Quốc tế học (CTĐT CLC) C00 27
Quốc tế học (CTĐT CLC) D01 24
Quốc tế học (CTĐT CLC) D78 24
Tâm lý học A01 26.5
Tâm lý học C00 29
Tâm lý học D01 26.25
Tâm lý học D04 24.25
Tâm lý học D78 26.5
Tâm lý học D83 24.2
Thông tin – Thư viện A01 23.5
Thông tin – Thư viện C00 26.5
Thông tin – Thư viện D01 23.5
Thông tin – Thư viện D78 23.75
Tôn giáo học A01 22
Tôn giáo học C00 25.5
Tôn giáo học D01 22.5
Tôn giáo học D04 20.25
Tôn giáo học D78 22.9
Tôn giáo học D83 20
Triết học A01 22
Triết học C00 26.25
Triết học D01 23.25
Triết học D04 21
Triết học D78 23.25
Triết học D83 21
Văn hóa học C00 27
Văn hóa học D01 24.4
Văn hóa học D04 22
Văn hóa học D78 24.5
Văn hóa học D83 22
Văn học C00 27.75
Văn học D01 24.75
Văn học D04 21.25
Văn học D78 24.5
Văn học D83 22
Việt Nam học C00 27.5
Việt Nam học D01 24
Việt Nam học D04 21.5
Việt Nam học D78 23.5
Việt Nam học D83 20.25
Xã hội học A01 23.5
Xã hội học C00 27.75
Xã hội học D01 24.5
Xã hội học D04 23
Xã hội học D78 25.25
Xã hội học D83 22

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội năm 2021 

Dựa theo đề án tuyển sinh,  Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau: 

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
QHX01 Báo chí A01 25.8
C00 28.8
D01 26.6
D04; D06 26.2
D78 27.1
D83 24.6
QHX40 Báo chí*(CTĐT CLC) A01 25.3
C00 27.4
D01 26.6
D78 27.1
QHX02 Chính trị học A01 24.3
C00 27.2
D01 24.7
D04; D06 24.5
D78 24.7
D83 19.7
QHX03 Công tác xã hội A01 24.5
C00 27.2
D01 25.4
D04; D06 24.2
D78 25.4
D83 21
QHX04 Đông Nam Á học A01 24.05
D01 25
D78 25.9
QHX05 Đông phương học C00 29.8
D01 26.9
D04; D06 26.5
D78 27.5
D83 26.3
QHX06 Hán Nôm C00 26.6
D01 25.8
D04;D06 24.8
D78 25.3
D83 23.8
QHX26 Hàn Quốc học A01 26.8
C00 30
D01 27.4
D04; D06 26.6
D78 27.9
D83 25.6
QHX07 Khoa học quản lý A01 25.8
C00 28.6
D01 26
D04; D06 25.5
D78 26.4
D83 24
QHX41 Khoa học quản lý * (CTĐT CLC) A01 24
C00 26.8
D01 24.9
D78 24.9
QHX08 Lịch sử C00 26.2
D01 24
D04; D06 20
D78 24.8
D83 20
QHX09 Lưu trữ học A01 22.7
C00 26.1
D01 24.6
D04; D06 24.4
D78 25
D83 22.6
QHX10 Ngôn ngữ học C00 26.8
D01 25.7
D04; D06 25
D78 26
D83 23.5
QHX11 Nhân học A01 23.5
C00 25.6
D01 25
D04;D06 23.2
D78 24.6
D83 21.2
QHX12 Nhật Bản học D01 26.5
D04; D06 25.4
D78 26.9
QHX13 Quan hệ công chúng C00 29.3
D01 27.1
D04; D06 27
D78 27.5
D83 25.8
QHX14 Quản lý thông tin A01 25.3
C00 28
D01 26
D04; D06 24.5
D78 26.2
D83 27.3
QHX42 Quản lý thông tin * (CTĐT CLC) A01 23.5
C00 26.2
D01 24.6
D78 24.6
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 26
D01 26.5
D78 27
QHX16 Quản trị khách sạn A01 26
D01 26.1
D78 26.6
QHX17 Quản trị văn phòng A01 25.6
C00 28.8
D01 26
D04; D06 26
D78 26.5
D83 23.8
QHX18 Quốc tế học A01 25.7
C00 28.8
D01 26.2
D04; D06 25.5
D78 26.9
D83 21.7
QHX43 Quốc tế học* (CTĐT CLC) A01 25
C00 26.9
D01 25.5
D78 25.7
QHX19 Tâm lý học A01 26.5
C00 28
D01 27
D04; D06 25.7
D78 27
D83 24.7
QHX20 Thông tin – Thư viện A01 23.6
C00 25.2
D01 24.1
D04; D06 23.5
D78 24.5
D83 22.4
QHX21 Tôn giáo học A01 18.1
C00 23.7
D01 23.7
D04; D06 19
D78 22.6
D83 20
QHX22 Triết học A01 23.2
C00 24.9
D01 24.2
D04; D06 21.5
D78 23.6
D83 20
QHX27 Văn hóa học C00 26.5
D01 25.3
D04; D06 22.9
D78 25.1
D83 24.5
QHX23 Văn học C00 26.8
D01 25.3
D04;D06 24.5
D78 25.5
D83 18.2
QHX24 Việt Nam học C00 26.3
D01 24.4
D04; D06 22.8
D78 25.6
D83 22.4
QHX25 Xã hội học A01 24.7
C00 27.1
D01 25.5
D04; D06 23.9
D78 25.5
D83 23.1

Điểm chuẩn được công bố của Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội năm 2020

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn  năm 2020 như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Toán học A00; A01; D07; D08 23.6
Toán tin A00; A01; D07; D08 25.2
Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 26.1
Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 24.8
Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D08 25.2
Vật lý học A00; A01; B00; C01 22.5
Khoa học vật liệu A00; A01; B00; C01 21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; B00; C01 20.5
Kỹ thuật điện tử và tin học A00; A01; B00; C01 25
Hoá học A00; B00; D07 24.1
Hoá học (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; B00; D07 18.5
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 24.8
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; B00; D07 18.5
Hoá dược A00; B00; D07 23.8
Sinh học A00; A02; B00; D08 23.1
Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 25.9
Công nghệ sinh học (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; A02; B00; D08 21.5
Địa lí tự nhiên A00; A01; B00; D10 18
Khoa học thông tin địa không gian A00; A01; B00; D10 18
Quản lý đất đai A00; A01; B00; D10 20.3
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; A01; B00; D10 21.4
Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 17
Khoa học môi trường (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; A01; B00; D07 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chương trình đào tạo tiên tiến) A00; A01; B00; D07 18
Khoa học và công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 24.4
Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D07 18
Hải dương học A00; A01; B00; D07 17
Tài nguyên và môi trường nước A00; A01; B00; D07 17
Địa chất học A00; A01; B00; D07 17
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài A00; A01; B00; D07 17

Học phí của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Học phí Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2022 – 2023 là 1,2 triệu đồng/tháng (12 triệu đồng/năm) với các chương trình đào tạo chuẩn (trừ các chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng) Chương trình đào tạo chất lượng cao cũng có mức thu học phí khác. 

Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, đơn giá tín chỉ sẽ tăng 10% đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xem thêm: Học phí của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn mới nhất

Kết luận 

Với mức điểm chuẩn vừa được công bố của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn được đánh giá là khá cao, điểm chuẩn cao nhất là 29,75. 3 ngành có điểm chuẩn cao nhất là Hàn Quốc học, Đông phương học; Quan hệ công chúng, cùng lấy 29,95 điểm. Chúc các bạn một mùa tuyển sinh đầy may mắn.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *