Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2022 2023 2024 mới nhất

điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên

Trường Đại học Khoa học tự nhiên được đánh giá là cơ sở giáo dục dẫn dẫn đầu cả nước về nghiên cứu, giảng dạy khoa học cơ bản và khoa học công nghệ có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực. Chất lượng giảng dạy của trường thể hiện rõ ràng qua việc đào tạo ra hàng loạt kỹ sư có trình độ cao phục vụ cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Bài viết này sẽ cung cấp thêm nhiều thông tin hữu ích về điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên giúp các bạn có những sự lựa chọn tốt nhất. Hãy cùng Reviewedu.net tham khảo nhé!

Thông tin chung

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Hà Nội (VNU – US)

Tiền thân của Đại Học Khoa học Tự nhiên – Đại Học QGHN là trường Đại Học Đông Dương thành lập từ năm 1904. Trải qua hơn 50 năm xây dựng và phát triển, trường được tái thành lập theo Quyết định 2183/CP và đổi tên thành Đại Học Tổng hợp Hà Nội với 3 khoa chuyên ngành. Đến năm 1993, trường sáp nhập cùng Đại Học Sư phạm Hà Nội và Đại Học Sư phạm Ngoại ngữ trở thành Đại Học QGHN theo Nghị định số 97/CP. Từ 9/1995, cái tên Đại Học Khoa học Tự nhiên chính thức được đưa vào hoạt động với tư cách là một trường thành viên của Đại Học QGHN.

Xem them tại: Review Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Hà Nội (VNU-US)

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Hồ Chí Minh (HCMUS)

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. HCM tiền thân là trường Cao đẳng Khoa học thành lập năm 1941. Năm 1947, trường bắt đầu tuyển sinh, đào tạo các chứng chỉ: chứng chỉ Toán Đại cương, chứng chỉ Vi phân và Tích phân, chứng chỉ Sinh lý đại cương,… Đến 1975, trường đổi tên thành Trường Đại học Khoa học. Năm 1997, Trường Đại học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên nền tảng sát nhập 2 trường Đại học Khoa học và Đại học Văn khoa. Mãi đến đầu năm 1996, Đại học Khoa học Tự nhiên chính thức ra đời và phát triển vững mạnh đến ngày hôm nay.

Xem them tại: Review Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Hồ Chí Minh (HCMUS)

điểm chuẩn đại học khoa học tự nhiên

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội

Năm nay, trường dành khoảng 60% trong tổng số 1.800 chỉ tiêu để xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức này của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên dao động từ 20 – 25,65 theo thang điểm 30; trên 33 điểm đối với các ngành xét theo thang 40.

Ngành Khoa học dữ liệu có điểm chuẩn vào trường cao nhất là 34,85 (xét theo thang 40).

Năm ngoái, ngành này cũng lấy điểm chuẩn cao nhất với 26,45 (xét theo thang 30).

Điểm chuẩn vào các ngành của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023 như sau:

TT

Mã xét tuyển Tên ngành Tổ hợp

Điểm chuẩn

1 QHT01 Toán học A00; A01; D07; D08 33.4
2 QHT02 Toán tin A00; A01; D07; D08 34.25
3 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin A00; A01; D07; D08 34.7
4 QHT93 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D08 34.85
5 QHT03 Vật lý học A00; A01; D07; D08 24.2
6 QHT04 Khoa học vật liệu A00; A01; D07; C01 22.75
7 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D07; C01 21.3
8 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học  A00; A01; D07; C01 25.65
9 QHT06 Hóa học A00; B00; D07 23.65
10 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 23.25
11 QHT43 Hóa dược A00; B00; D07 24.6
12 QHT08 Sinh học A00; A01; B00; B08 23
13 QHT81 Sinh dược học A00; A01; B00; B08 23
14 QHT09 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B08 24.05
15 QHT10 Địa lý tự nhiên A00; A01; B00; D10 20.3
16 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A00; A01; B00; D10 20.4
17 QHT12 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D10 20.9
18 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; B00; D10 22.45
19 QHT13 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 20
20 QHT82 Môi trường, Sức khỏe, An toàn A00; A01; B00; D07 20
21 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 20
22 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 24.35
23 QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D07 20
24 QHT17 Hải dương học A00; A01; B00; D07 20
25 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A00; A01; B00; D07 20
26 QHT18 Địa chất học A00; A01; B00; D07 20
27 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 21
28 QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường A00; A01; B00; D07 20

Năm học 2023-2024, mức học phí của trường dao động từ 15,2 – 35 triệu đồng/năm. Học phí sẽ thu theo học kỳ.

Năm ngoái, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên lấy điểm chuẩn dao động từ 20 – 26,45. Trong đó, ngành Khoa học dữ liệu cao nhất, kế đến là Khoa học máy tính và thông tin.

Nhiều ngành có điểm chuẩn 20 là Khí tượng và Khí hậu học, Hải dương học, Tài nguyên và Môi trường nước, Địa chất học, Công nghệ quan trắc và Giám sát tài nguyên môi trường.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp HCM

Chiều 22/8, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TPHCM vừa ban hành quyết định điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức 3 dựa trên kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, cụ thể như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển (kể cả điểm ưu tiên)

1 7420101 Sinh học 21,50
2 7420101_CLC Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 21,50
3 7420201 Công nghệ Sinh học 24,68
4 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) 24,68
5 7440102_NN Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học 22,00
6 7440112 Hoá học 24,50
7 7440112_CLC Hóa học (Chương trình Chất lượng cao) 24,20
8 7440122 Khoa học Vật liệu 17,00
9 7440201 Địa chất học 17,00
10 7440228 Hải dương học 19,00
11 7440301 Khoa học Môi trường 17,00
12 7440301_CLC Khoa học Môi trường (Chương trình Chất lượng cao) 17,00
13 7460101_NN Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin 25,30
14 7460108 Khoa học dữ liệu 26,40
15 7480101_TT Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) 28,05
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 27,00
17 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) 26,00
18 7480201_NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 26,50
19 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao) 24,70
20 7510402 Công nghệ Vật liệu 23,00
21 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 17,00
22 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24,55
23 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình Chất lượng cao) 23,25
24 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 17,00
25 7520403 Vật lý y khoa 24,00
26 7520501 Kỹ thuật địa chất 17,00
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18,50

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Điểm chuẩn năm 2022 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội

Điểm trúng tuyển vào Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại Học QGHN năm 2022 trong khoảng từ 20 đến 26,45 điểm. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) và áp dụng cho tất cả các tổ hợp của ngành. Riêng đối với các thí sinh có chứng chỉ miễn thi ngoại ngữ: Điểm chuẩn là tổng điểm của 2 bài thi và điểm ngoại ngữ quy đổi làm điểm xét tuyển các chương trình đào tạo có sử dụng môn Ngoại ngữ là 1 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Chuyên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Sinh học 7420101 22.85
Hóa dược 7720203 24.20
Địa lý tự nhiên 7440217 20.45
Công nghệ sinh học 7420201 20.25
Vật lý học 7440102 24.05
Hải dương học 7440228 20.00
Kỹ thuật Hạt nhân 7520402 23.50
Khoa học thông tin địa không gian  7440231 22.45
Hóa học 7440112 25.00
Hóa học (CTLK Việt – Pháp) 7440112 21.40
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CT chất lượng cao) 7510401 21.60
Khoa học vật liệu 7440122 23.60
Địa chất học 7440201 20.00
Khoa học Môi trường 7440301 21.15
Toán học 7460101 25.10
Khoa học dữ liệu 7460108 26.45
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

26.35

Điểm chuẩn năm 2022 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM

Mức điểm chuẩn năm 2022 được trường Đại học Khoa học tự nhiên TP HCM công bố cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420101 Sinh học A02; B00; B08 17
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; B08 17
3 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; D90 23.75
4 7420201_CLC Công nghệ sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; B08; D90 24
5 7440102 Vật lý học A00; A01; A02; D90 20
6 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 24.2
7 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 23.6
8 7440122 Khoa học Vật liệu A00; A01; B00; D07 17
9 7440201 Địa chất học A00; A01; B00; D07 17
10 7440228 Hải dương học A00; A01; B00; D07 17
11 7440301 Khoa học Môi trường A00; B00; B08; D07 17
12 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) A00; B00; B08; D07 17
13 7460101_NN Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A00; A01; B00; D01 24.75
14 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; B08; D07 26.7
15 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) A00; A01; B08; D07 28.2
16 7480201_CLC Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao) A00; A01; B08; D07 27.2
17 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin A00; A01; B08; D07 27.2
18 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 24.65
19 7510402 Công nghệ Vật liệu A00; A01; B00; D07 23
20 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B08; D07 17
21 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D07; D90 24.25
22 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT Chất lượng cao) A00; A01; D07; D90 24.25
23 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A02; D90 17
24 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; A02; D90 24
25 7520501 Kỹ thuật Địa chất A00; A01; B00; D07 17
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B08; D07 17

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Điểm chuẩn của Đại học Khoa học Tự nhiên – Hà Nội (VNU – US) năm 2021

Điểm chuẩn VNU – US dao động từ 17 – 25.2 điểm. Trong đó, mức điểm cao nhất ghi nhận tại 2 ngành Toán tin và Khoa học dữ liệu. Ngưỡng điểm 17 được áp dụng đồng thời cho các ngành như Khoa học môi trường, Địa chất học… Dưới đây là bảng điểm cụ thể để bạn tham khảo.

Ngành 

Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển theo KQ thi THPT

Toán học 7460101 A00, A01, D07, D08 23,6
Toán tin 7460117 A00, A01, D07, D08 25,2
Máy tính và khoa học thông tin** 7480101 A00, A01, D07, D08 24,8
Khoa học dữ liệu* 7460108 A00, A01, D07, D08 25,2
Vật lý học 7440102 A00, A01, B00, C01 22,5
Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, B00, C01 21,8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, B00, C01 20,5
Kỹ thuật điện tử và tin học* QHT94 A00, A01, B00, C01 25
Hoá học 7440112 A00, B00, D07 24,1
Hoá học *** 7440112 A00, B00, D07 18,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học** 7510401 A00, B00, D07 18,5
Hoá dược** 7720203 A00, B00, D07 23,8
Sinh học 7420101 A00, A02, B00, D08 23,1
Công nghệ sinh học** 7420201 A00, A02, B00, D08 21,5
Địa lí tự nhiên QHT10 A00, A01, B00, D10 18
Khoa học thông tin địa không gian* 7440231 A00, A01, B00, D10 18
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D10 20,3
Quản lý phát triển đô thị – bất động sản* 7580109 A00, A01, B00, D10 21,4
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D07 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường** 7510406 A00, A01, B00, D07 18
Khoa học và công nghệ thực phẩm* QHT96 A00, A01, B00, D07 24,4
Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, A01, B00, D07 18
Hải dương học 7440228 A00, A01, B00, D07 17
Tài nguyên và môi trường nước* QHT92 A00, A01, B00, D07 17
Địa chất học 7440201 A00, A01, B00, D07 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 17
Công nghệ giám sát tài nguyên môi trường, quan trắc* QHT97 A00, A01, B00, D07 17

Điểm chuẩn của Đại học Khoa học Tự nhiên – Hồ Chí Minh (HCMUS) năm 2021

Đại học Khoa học Tự nhiên xét điểm chuẩn dựa vào bài thi THPT Quốc Gia và bài thi Đánh giá năng lực. Với bài thi THPT Quốc gia, trường lấy điểm chuẩn từ 15 – 27.20 điểm và 600 – 903 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng bài thi Đánh giá năng lực.

Ngành

Mã ngành Tổ hợp Theo Kết quả thi THPT

Theo kết quả thi ĐGNL

Sinh học 7420101 B00, A02, B08 18 608
Sinh học (CT Chất lượng cao) 7420101 B00, A02, B08 18 662
Công nghệ Sinh học 7420201 B00, A02, B08 D90 25 810
Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) 7420201 B00, A02, B08 D90 23,75 608
Vật lý học  7440102 A01, A00, A02, D90 17 600
Hóa học 7440112 A00, B00, D07 D90 25 754
Hóa học (Chương trình liên kết Việt – Pháp) 7440112 A00, B00, D07 D24 22 703
Hóa học (Chương trình chất lượng cao) 7440112 A00, B00, D07 D90 22 603
Khoa học Vật liệu 7440122 A00, A01, B00, D07 17 600
Địa chất học 7440201 A00, A01, B00, D07 17 600
Hải dương học 7440228 A00, A01, B00, D07 17 602
Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D08, D07 17 601
Khoa học môi trường (Chương trình chất lượng cao) 7440301 A00, B00, D08, D07 17 606
Toán học 7460101 A00, A01, B00, D01 20 609
Các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:

  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Công nghệ thông tin
  • Hệ thống thông tin
A00, A01, B08, D07 27.20 880
Công nghệ thông tin – Chương trình CLC 7480201 A00, A01, B08, D07 25,75 703
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 7480101_TT A00, A01, B08, D07 24  903
Công nghệ thông tin – Chương trình liên kết Việt – Pháp 7480201 A00, A01, D07, D29 24,70 675
Công nghệ kỹ thuật Hóa học – Chương trình chất lượng cao 7510401 A00, B00, D07, D90 22,75 651
Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, B00, D07 18 602
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, B00, B08, D07 17 605
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D90 23 653
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình chất lượng cao) 7520207 A00, A01, D07, D90 18 650
Kỹ thuật hạt nhân 7510407 A00, A01, A02, D90 17 623
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B00, D07 17 600
Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, A02, D90 22 670
Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, B08, D07 24 600
Công nghệ thông tin – Chương trình liên kết quốc tế (bằng do Đại học Kỹ thuật Auckland – AUT, New  Zealand cấp):

  • Hướng trí tuệ nhân tạo
  • Hướng kỹ thuật phần mềm
  • Hướng Khoa học dịch vụ
A00, A01, B08, D07 16 600

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Điểm chuẩn của Đại học Khoa học Tự nhiên – Hồ Chí Minh (HCMUS) năm 2020

Trường Đại Học Khoa học tự nhiên (Đại Học Quốc gia TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn bậc đại học hệ chính quy năm 2020 dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7420101 Sinh học A02; B00; B08 18
2 7420101_CLC Sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; B08 18
3 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; D90; D08 25
4 7420201_CLC Công nghệ sinh học (CT Chất lượng cao) A02; B00; D90; D08 23.75
5 7440102 Vật lý học A00; A01; D90; A02 17
6 7440228 Hải dương học A00; B00; A01; D07 17
7 7520402 Kỹ thuật Hạt nhân A00; A01; A02; D90 17
8 7520403 Vật lý Y khoa A00; A01; A02; D90 22
9 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 25
10 7440112_CLC Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 22
11 7440112_VP Hóa học (CTLK Việt – Pháp) A00; B00; D07; D24 22
12 7510401_CLC Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao) A00; B00; D07; D90 22.75
13 7440122 Khoa học Vật liệu A00; B00; A01; D07 17
14 7510402 Công nghệ Vật liệu A00; B00; A01; D07 18
15 7440201 Địa chất học A00; B00; A01; D07 17
16 7520501 Kỹ thuật Địa chất A00; B00; A01; D07 17
17 7440301 Khoa học Môi trường A00; B00; D08; D07 17
18 7440301_BT Khoa học Môi trườngg (PH Đại Học QG-HCM, Bến Tre) A00; B00; D08; D07 16
19 7440301_CLC Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao) A00; B00; D08; D07 17
20 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D08; D07 17
21 7480201_NN Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tin (Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông & Mạng máy tính) A00; A01; D08; D07 27.2
22 7480201_CLC Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao) A00; A01; D08; D07 25.75
23 7480101_TT Khoa học Máy tính (CT Tiên tiến) A00; A01; D08; D07 26.65
24 7480201_VP Công nghệ thông tin (CTLK Việt – Pháp) A00; A01; D29; D07 24.7
25 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D07; D90 23
26 7520207_CLC Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT Chất lượng cao) A00; A01; D07; D90 18

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – Hà Nội (VNU – US) năm 2020

Trường đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2020 của Trường Đại Học KHTN đối với những thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2020 như sau:

TT

Mã xét tuyển Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn (thang điểm 30)

1 QHT01 Toán học A00, A01, D07, D08 23,60
2 QHT02 Toán tin A00, A01, D07, D08 25,20
3 QHT90 Máy tính và khoa học thông tin* A00, A01, D07, D08 26,10
4 QHT40 Máy tính và khoa học thông tin** A00, A01, D07, D08 24,80
5 QHT93 Khoa học dữ liệu* A00, A01, D07, D08 25,20
6 QHT03 Vật lý học A00, A01, B00, C01 22,50
7 QHT04 Khoa học vật liệu A00, A01, B00, C01 21,80
8 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, A01, B00, C01 20,50
9 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học* A00, A01, B00, C01 25,00
10 QHT06 Hóa học A00, B00, D07 24,10
11 QHT41 Hóa học

***

A00, B00, D07 18,50
12 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 24,80
13 QHT42 Công nghệ kỹ thuật hóa học** A00, B00, D07 18,50
14 QHT43 Hóa dược** A00, B00, D07 23,80
15 QHT08 Sinh học A00, A02, B00, D08 23,10
16 QHT09 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 25,90
17 QHT44 Công nghệ sinh học** A00, A02, B00, D08 21,50
18 QHT10 Địa lý tự nhiên A00, A01, B00, D10 18,00
19 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian* A00, A01, B00, D10 18,00
20 QHT12 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D10 20,30
21 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* A00, A01, B00, D10 21,40
22 QHT13 Khoa học Môi trường A00, A01, B00, D07 17,00
23 QHT45 Khoa học Môi trường*** A00, A01, B00, D07 17,00
24 QHT15 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, A01, B00, D07 18,00
25 QHT46 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường** A00, A01, B00, D07 18,00
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm* A00, A01, B00, D07 24,40
27 QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D07 18,00
28 QHT17 Hải dương học A00, A01, B00, D07 17,00
29 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước* A00, A01, B00, D07 17,00
30 QHT18 Địa chất học A00, A01, B00, D07 17,00
31 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 17,00
32 QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* A00, A01, B00, D07 17,00

Những quyền lợi của sinh viên khi theo học tại Trường

Ngoài những chính sách mà nhà trường đã đề ra trước đó. Khi theo học tại trường, sinh viên sẽ được:

  • Đăng ký dự tuyển đi học ở nước ngoài theo quy định hiện hành
  • Tham gia các hoạt động trao đổi, giao lưu sinh viên quốc tế trong khuôn khổ chương trình hoặc hiệp định hợp tác quốc tế của Nhà nước, Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc đơn vị.
  • Được đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai, các chương trình khác và học chuyển tiếp ở các trình độ cao hơn theo quy định hiện hành của Nhà nước, Đại học Quốc gia Hà Nội.

Bên cạnh đó sinh viên sẽ được nhà trường hỗ trợ trong việc thực tập với các doanh nghiệp. Tạo cơ hội và điều kiện để tiếp xúc với các doanh nghiệp.

Tốt nghiệp trường  Đại học Khoa học Tự nhiên – Hà Nội có dễ xin việc không?

Sinh viên sau khi tốt nghiệp tại trường sẽ được trang bị cho bản thân đầy đủ những tư duy và kiến thức cùng những trải nghiệm để có thể theo đuổi công việc của bản thân trong tương lai.

Có đến 30% sinh viên đã có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp. % còn lại cũng nỗ lực tìm kiếm cho bản thân những ngành nghề phù hợp.

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Khoa học tự nhiên không quá cao cũng không quá thấp. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm:

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất 

Điểm chuẩn Đại học văn hóa Hà Nội mới nhất 

Điểm chuẩn Đại học Trưng Vương mới nhất 

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *