Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) mới nhất

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)

Đại học Nông Lâm Bắc Giang là một trong những ngôi Trường đào tạo nguồn nhân lực cho khối ngành nông – lâm – nghiệp. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của Trường có tăng không? Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học BAFU nhé! 

Thông tin chung

  • Tên Trường: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang (BAFU – Bac Giang Agriculture and Forestry University)
  • Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, Việt Yên, Bắc Giang
  • Website: http://bafu.edu.vn.
  • Facebook: https://www.facebook.com/daihocnonglambacgiang
  • Mã tuyển sinh: DBG
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@bafu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0204.387.4387 – 0983.674.387 – 0982.689.988

Lịch sử phát triển

Tiền thân của Trường là Trường Trung cấp Nông Trường Nghĩa Đàn, được thành lập năm 1959 tại Nghệ An. Sau đó, Trường có tên là Trường Trung học Trồng trọt Sông Lô, đóng tại Tuyên Quang. Năm 1984, Trường chuyển về địa điểm mới, huyện Việt Yên – Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Giang) đổi tên thành Trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp Trung ương. Trường được nâng cấp thành Trường Cao Đẳng Nông Lâm vào ngày 28/5/1999. Đến tháng 01/2011, Trường chính thức được thành lập với tên gọi Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang.

Cơ sở vật chất

Khuôn viên của Trường có tổng diện tích 58,5 ha, gồm có 121 phòng học, hội Trường và phòng làm việc, 7 trung tâm học liệu, thư viện, 56 trung tâm nghiên cứu, phòng thực hành, thí nghiệm.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang (BAFU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Đại học Nông – Lâm Bắc Giang sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)

Năm 2023, Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang tuyển sinh 750 chỉ tiêu đại học chính quy theo phương thức xét điểm học bạ THPT và xét điểm thi tốt nghiệp.

Điểm chuẩn ĐH Nông lâm Bắc Giang năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 23/8.

Điểm thi THPT Quốc Gia của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

TT

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15
2 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15
3 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A01, B00, D01 15
4 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, D01 15
5 Chăn nuôi  7620105 A00, A01, B00, D01 15
6 Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01 15
7 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D01 15
8 Quản lý tài nguyên và môi Trường 7850101 A00, A01, B00, D01 15
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 15
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm  7540106 A00, A01, B00, D01 15
11 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A01, B00, D01 15
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B00, D01 15
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00, A01, B00, D01 15
14 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06 15
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 15

Điểm xét học bạ của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

TT

Phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1 Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10) 6.0
2 Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40) 23.0

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)

Dựa vào đề án tuyển sinh năm học 2022, Trường đã quy định mức điểm chuẩn đầu vào cụ thể như sau:

Mã ngành 

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Điểm xét học bạ

Điểm thi THPT Quốc Gia

7620110 Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D01
  • Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,0.

Hoặc:

  • Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,0
15
7620105 Chăn nuôi – Thú y A00, A01, B00, D01 15
7640101 Thú y A00, A01, B00, D01 15
7850103 Quản lý đất đai

Chuyên ngành 1: Địa chính và Quản lý đô thị

Chuyên ngành 2: Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D01 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi Trường A00, A01, B00, D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Chuyên ngành 1: Quản lý tài nguyên rừng

Chuyên ngành 2: Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

A00, A01, B00, D01 15
7340301 Kế toán A00, A01, D01 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, D01 15
7310101 Kinh tế A00, A01, D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, B00, D01 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm  A00, A01, B00, D01 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00, A01, D01 15

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)

Theo đề án tuyển sinh, Trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15
7620105 Chăn nuôi – Thú y A00; A01; B00; D01 15
7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi Trường A00; A01; B00; D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15
7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; A01; B00; D01 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15
7310101 Kinh tế A00; A01; D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 15
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm  A00; A01; B00; D01 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; D01 15

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang là gì?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU)

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) như thế nào?

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực: Áp dụng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT theo 2 cách:

  • Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,0
  • Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,0.

Kết luận

Mức điểm chuẩn Đại học (BAFU) Nông Lâm Bắc Giang được đánh giá là không cao, giúp các bạn có thêm cơ hội đến gần hơn với cánh cửa đại học. Hy vọng bài viết này của Reviewedu.net đã giúp bạn tìm được câu trả lời cho những thắc mắc của bản thân. Chúc các bạn một mùa tuyển sinh thành công và may mắn. 

Xem thêm: 

4.7/5 - (3 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *