Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU) mới nhất

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU)

Là trường Đại học đầu tiên ở Việt Nam hoạt động theo quy chế công lập và đào tạo theo phương thức mở. Đại học Mở TPHCM đã và đang đào tạo ra không ít nhân tài, đóng một phần quan trọng vào sự phát triển kinh tế, văn hóa cho đất nước. Vậy mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU) có cao hay không? Quy định và sự chênh lệch mức điểm đầu vào giữa các năm như thế nào? Hãy cùng ReviewEdu.net tìm hiểu điểm chuẩn HCMCOU qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Mở TP HCM (tên viết tắt: HCMCOU)  
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University
  • Địa chỉ:
    • Số 35, 37 đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1
    • Số 97 đường Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
  • Website: https://ou.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaiHocMo/ 
  • Mã tuyển sinh: MBS
  • Email tuyển sinh: ou@ou.edu.vn 
  • Số điện thoại tuyển sinh: 028 3 836 4748

Mục tiêu phát triển

HCMCOU phấn đấu trở thành trường đại học đào tạo đa ngành hàng đầu tại Việt Nam với định hướng phổ cập kiến thức, ứng dụng công nghệ vào thực tiễn và gắn kết cộng đồng, xã hội. Không những vậy, nhà trường còn cố gắng phát triển các phương thức đào tạo linh hoạt, phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau.

Cơ sở vật chất

Phần lớn nguồn thu của trường đều dùng cho việc đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, do đó HCMCOU có chất lượng cơ sở hạ tầng rất cao. Trường đã đầu tư xây dựng hệ thống phòng học khang trang, hiện đại với đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho việc học, phòng thí nghiệm và thực hành cũng được nhà trường tu sửa thường xuyên.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Tp HCM (HCMCOU) mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Tp HCM (HCMCOU) mới nhất

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Mở TP HCM sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU)

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. 

Điểm thi THPT Quốc Gia

Trường Đại học Mở TP HCM công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2023 (đối với thí sinh trung học phổ thông ở khu vực 3) phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi TN THPT như sau:

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00
7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 23.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00
7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao 24.10
7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.30
7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao 21.90
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.20
7310101 Kinh tế 24.00
7310101C Kinh tế Chất lượng cao 23.00
7310301 Xã hội học 24.10
7310401 Tâm lý học 24.50
7310620 Đông Nam Á học 22.60
7340101 Quản trị kinh doanh 24.00
7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 22.60
7340115 Marketing 25.25
7340120 Kinh doanh quốc tế 24.90
7340201 Tài chính ngân hàng 23.90
7340201C Tài chính ngân hàng Chất lượng cao 22.00
7340301 Kế toán 23.80
7340301C Kế toán Chất lượng cao 21.25
7340302 Kiểm toán 24.10
7340403 Quản lý công 19.50
7340404 Quản trị nhân lực 24.30
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23.70
7380101 Luật (*) 23.40
7380107 Luật kinh tế (*) 23.90
7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao 23.10
7420201 Công nghệ sinh học 19.30
7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 16.50
7460108 Khoa học dữ liệu 23.90
7480101 Khoa học máy tính 24.00
7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao 22.70
7480201 Công nghệ thông tin 24.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.50
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao 16.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.60
7540101 Công nghệ thực phẩm 20.90
7580302 Quản lý xây dựng 17.50
7760101 Công tác xã hội 21.50
7810101 Du lịch 23.40

Lưu ý:
(*) Ngành Luật và Luật kinh tế chương trình Đại trà: Điểm chuẩn tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm.

Điểm xét học bạ

Mã ngành

Ngành Điểm chuẩn

Ghi chú

7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 26.4 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.4
7220209 Ngôn ngữ Nhật 26.4 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.4
7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao 24.75 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.75
7310101C Kinh tế Chất lượng cao 24.5 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5
7310301 Xã hội học 25.3 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
7310620 Đông Nam Á học 23.5 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5
7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 24.25 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
7340201C Tài chính ngân hàng Chất lượng cao 25.1 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1
7340301C Kế toán Chất lượng cao 24.25 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
7340403 Quản lý công 23.75 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 27.7 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7
7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao 25.75 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75
7420201 Công nghệ sinh học 23.4 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4
7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 18 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18
7480101 Khoa học máy tính 28 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 28
7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao 25.3 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao 20 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7540101 Công nghệ thực phẩm 25.7 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7
7580302 Quản lý xây dựng 20 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7760101 Công tác xã hội 23.25 Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU)

Vào chiều ngày 15/09/2022 vừa qua. Trường Đại học Mở TP HCM đã công bố mức điểm chuẩn đầu vào cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc Gia

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 17
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
7420201 Công nghệ sinh học A02; A00; B00; D07 16
7420201C Công nghệ sinh học – Chất lượng cao A01; B00; D07; D08 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.1
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00; A01 19
7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 18.8
7310620 Đông Nam Á học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 23.1
7810101 Du lịch A00; A01; D01; C03 24.5
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 25.9
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.7
7340301C Kế toán – Chất lượng cao A01; D01; D07; D96 24.15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 25.55
7480101C Khoa học máy tính – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 24
7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 25.2
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.45
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.8
7310101C Kinh tế – Chất lượng cao A01; D01; D07; D96 26.8
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.2
7380101 Luật A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 25.1
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 25.7
7380107C Luật kinh tế – Chất lượng cao A01; D01; D07; D14 26.95
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.8
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 25.9
7220201C Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao A01; D01; D14; D78 26.7
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 25.9
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 24.9
7220209C Ngôn ngữ Nhật – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 26.1
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 25.75
7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 19
7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.4
7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 26.4
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.25
7340101C Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao A01; D01; D07; D96 25.85
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C03 25.25
7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.1
7340201C Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 17
7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 16

Điểm xét học bạ

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao 26.5
7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao 24.75
7310101C Kinh tế Chất lượng cao 25
7310301 Xã hội học 23.5
7310620 Đông Nam Á học 22
7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao 24.8
7340201C Tài chính ngân hàng Chất lượng cao 24.5
7340301C Kế toán Chất lượng cao 23.25
7340403 Quản lý công 23
7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao 25.25
7420201 Công nghệ sinh học 18
7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao 18
7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao 26.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao 21
7540101 Công nghệ thực phẩm 26.25
7580302 Quản lý xây dựng 21
7760101 Công tác xã hội 18

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU)

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2021, trường đã quy định mức điểm đầu vào dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 16
7420201 Công nghệ sinh học A02; A00; B00; D07 16
7420201C Công nghệ sinh học – Chất lượng cao A01; B00; D07; D08 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.4
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00; A01 20.25
7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 20
7310620 Đông Nam Á học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 20
7810101 Du lịch A00; A01; D01; C03 23.8
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 23.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.3
7340301C Kế toán – Chất lượng cao A01; D01; D07; D96 21.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 24.5
7480101C Khoa học máy tính – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 24.3
7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 24.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 24.7
7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 23.4
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.2
7380101 Luật (C00 cao hơn 1.5đ) A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 23.2
7380107C Luật kinh tế – Chất lượng cao A01; D01; D07; D14 21.5
7380107 Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5đ) A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 23.6
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 25.25
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 24.9
7220201C Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao A01; D01; D14; D78 22.4
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 24.3
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 23.2
7220209C Ngôn ngữ Nhật – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 23
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 24.1
7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 22.5
7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.3
7340101C Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao A01; D01; D07; D96 20
7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C03 25
7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.6
7340201C Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao A00; A01; D01; D07 20.6
7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83; DH8; DD2 22

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Mở TP HCM (HCMCOU) là gì?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Mở Tp HCM (HCMCOU)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Mở Tp HCM (HCMCOU)

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm tuyển sinh của Trường Đại học Mở TP HCM như thế nào?

Đối với những ngành có tổ hợp môn có môn nhân hệ số 2:

Điểm xét tuyển = (Điểm môn hệ số 2 x 2 + Tổng 2 môn còn lại) x 3/4 + Điểm ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

Đối với những ngành có tổ hợp không có môn hệ số:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên Khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa (C00) cao hơn 1.5 điểm.
  • Ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Nhật, ngôn ngữ Hàn Quốc: Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
  • Các ngành Khoa học máy tính, Khoa học máy tính Chất lượng cao, Công nghệ thông tin, CNKT công trình xây dựng, CNKT công trình xây dựng Chất lượng cao, Quản lý xây dựng: Toán nhân hệ số 2.
  • Các ngành Chất lượng cao: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế: Ngoại ngữ hệ số 2.

Kết luận

Reviewedu.net hy vọng rằng, đã giúp các bạn có được những thông tin về điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM. Từ đó có cho mình sự chuẩn bị kỹ càng trước khi vào cánh cổng đại học.

Xem thêm: 

5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *