Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ là ngôi trường đào tạo chuyên sâu về các ngành thuộc nhóm ngành công nghệ và kỹ thuật. Ngôi trường này đã trở thành nguyện vọng một của nhiều bạn học sinh. Vậy mức điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) mới nhất là bao nhiêu? Hãy cùng Review Edu khám phá mức điểm chuẩn đầu vào của ngôi trường này nhé

Thông tin về Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT)

  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (tên viết tắt: CTUT – Can Tho University of Technology)
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở 1: 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, tp. Cần Thơ
    • Cơ sở 2: phường Long Tuyền, quận Bình Thủy, tp. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctuet.edu.vn; http://tuyensinh.ctuet.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/CTUT.CT 
  • Mã tuyển sinh: KCC
  • Email tuyển sinh: phonghanhchinh@ctuet.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 02923.898.167

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu đưa Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ trở thành trường đại học theo định hướng ứng dụng liên ngành kỹ thuật công nghệ phù hợp với xu thế phát triển ngày càng cao trong thời kỳ Cách mạng công nghiệp. Nhà trường đảm bảo việc đào tạo nguồn nhân lực có đạo đức, chuyên môn cao, thích ứng nhanh với khoa học – công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ. Đáp ứng yêu cầu phát triển ngày càng cao của tp. Cần Thơ, vùng ĐBSCL và cả nước.

Cơ sở vật chất

Hiện nay, Trường sở hữu tổng diện tích là 1,2062 ha. Bao gồm 40 phòng học và 5 hội trường với sức chứa gần 5000 ghế ngồi, 2 phòng thí nghiệm, 7 phòng thực hành máy tính. Và thư viện có diện tích 483m2 , sở hữu hơn 30000 nguồn tài liệu hỗ trợ cho sinh viên trong quá trình nghiên cứu. Ngoài ra, trường còn đầu tư nhiều thiết bị hiện đại về trang thiết bị, cơ sở vật chất để phục vụ công tác giảng dạy và học tập, sinh hoạt cho cán bộ, giảng viên và sinh viên

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2023 – 2024

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2023 đã được công bố ngày 22/8. 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 21.1
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 18.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 21.4
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 21.8
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 15
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 15
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 21.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22.16
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 21.75
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 16
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 20.7
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 20.4
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 18.7
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 22.8
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 21.15
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 21.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 23
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 19.8
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 21.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 23.3

Điểm xét học bạ

Mức điểm dao động từ 18.04 – 26.36. Cụ thể chi tiết cho từng ngành như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 22.75
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 20.55
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 23.8
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 22.6
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 18.18
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 19.3
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 20.2
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26.26
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 24.8
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 21.1
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 24.68
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 22.5
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 18.04
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 23.75
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 26.36
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 24.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 24.7
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 22.55
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 18.3
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 25.3
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 24.42

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm thi do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 805.25
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 600
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 600
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 788.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 600
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 654.25
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 735.25
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 846.25
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 600
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 640.75
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 600
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 830.25
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 640
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 600
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 795.5
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 740.75
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 750
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 600
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 600
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 600
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 664.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 715

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2022 – 2023

Điểm thi THPT Quốc gia

Theo như thông báo, điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ công bố mức điểm chuẩn năm 2022 mới nhất như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 23.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 21.91
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 22.69
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 23
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 22.65
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 21.3
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 22.05
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24.89
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 23.24
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 24.09
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 24.09
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 23.44
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 24.1
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 21.2
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 24.54
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 24.1
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 24.99
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 25.19
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 23.99
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 22.15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 23.64
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 22.69

Điểm xét học bạ

Điểm đầu vào bằng kết quả học tập THPT được quy định như sau

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 27
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 26.49
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 25.9
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 26.3
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 24.9
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 25
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 26.05
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 27.99
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 27.55
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 27.35
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 27.54
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.79
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 27.95
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 26
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 27.69
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 27.29
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 26
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 28.2
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 26.75
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 25.24
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 26.1
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 27.8

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm thi do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 678.25
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 646.25
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 721.5
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 616.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 712.25
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 600
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 602.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 716.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 608.25
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 600
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 613.25
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 600
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 738
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 600
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 701.5
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 662.25
7380101 Luật C00; D01; D14; D15 713
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 712.25
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 600
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 600
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 615.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01; C02; D01 606.25

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2021 – 2022

Dựa theo đề án tuyển sinh, điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ của các ngành đào tạo được công bố như sau: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; C01; D01 22.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 19.85
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 21
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A02; C01; D01 21.65
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 19.55
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 20.25
7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 19.95
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23.75
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 23.25
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 22.4
7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 23.8
7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 20.5
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 23.25
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 19.3
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 23.6
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 23.7
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 24.5
7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 23.15
7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 19.75
3740101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 23.4

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) như thế nào?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ (CTUT)

Dựa vào đề án tuyển sinh, trường đã quy định đối tượng và mức điểm cộng diểm ưu tiên theo từng khu vực như sau:

Quy chế cộng điểm theo từng khu vực

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Điểm cộng

Khu vực 1 (KV1) Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi;

Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;

Các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+0.75 điểm
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3; +0.5 điểm
Khu vực 2 (KV2) Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). +0.25 điểm 
Khu vực 3 (KV3) Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Không có điểm ưu tiên

Nhóm đối tượng được cộng điểm ưu tiên

Đối tượng

Mô tả đối tượng và điều kiện Điểm cộng

Nhóm UT1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1. +2 điểm
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03 Đối tượng thuộc diện:

  • Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
04 Đối tượng thuộc diện:

  • Thân nhân liệt sĩ;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;
  • Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;
  • Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm UT2

05 Đối tượng thuộc diện

  • Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;
  • Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn;
  • Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐKXT.
+1 điểm
06 Đối tượng thuộc diện:

  • Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
07 Đối tượng thuộc diện:

  • Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
  • Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
  • Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;
  • Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Cách tính điểm của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) như thế nào?

Theo phương thức thi THPTQG:

Điểm xét = Tổng điểm 3 môn thi tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Theo phương thức xét học bạ:

Cách 1

Cách 2

Điểm xét = Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (Học kỳ 1,2 của lớp 10 và 11; học kì 1 lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có) Điểm xét = Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Kết luận

Dựa vào các ngành học và mức điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ hiện tại, hy vọng các bạn sĩ tử sẽ chọn được nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân. Chúc các bạn may mắn trong mùa tuyển sinh. 

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *