Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Cập nhật 28/03/2022 bởi Pin Toàn

UEH là ngôi trường đại học đào tạo đa ngành, đa nghề trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Để biết thêm thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh, hãy cùng ReviewEdu.net đi tìm hiểu rõ hơn trong bài viết dưới đây.

Giới thiệu chung về Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Trường được thành lập trên cơ sở sáp nhập Trường Đại học Kinh tế TP. HCM (1976), Trường Đại học Tài chính Kế toán TP. Hồ Chí Minh (1976) và Khoa Kinh tế thuộc Trường Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh vào ngày 09/7/1996. Ngày 10/10/2000, Trường Đại học Kinh tế TP. HCM được tách ra từ Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2022

Năm 2022, UEH dự kiến sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM tại cơ sở TP. HCM; tăng khoảng 01 đến 02 điểm so với đầu vào năm 2021.

Tăng từ 16 điểm lên 17 cho các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long như: Ngành Ngôn ngữ, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán. 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2021

Điểm chuẩn UEH dao động trong khoảng từ 16 – 27,5 theo kết quả thi THPT, cụ thể:

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Ghi chú
Ngôn ngữ Anh D01; D96 17 PHVL
Kế toán A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Luật Kinh tế A00; A01; D01; D96 16 PHVL
Marketing A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 17 PHVL
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.2 TPHCM
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27 TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 16 PHVL
Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 16 PHVL
Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.3 TPHCM
Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.4 TPHCM
Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.2 TPHCM
Kế toán A00; A01; D01; D07 24.5 TPHCM
Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.1 TPHCM
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.9 TPHCM
Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 25 TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.4 TPHCM
Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27 TPHCM
Marketing A00; A01; D01; D07 27.5 TPHCM
Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 26.6 TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 22 TPHCM
Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 26.8 TPHCM
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.2 TPHCM
Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 26.9 TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 24 TPHCM
Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.3 TPHCM
Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 25.2 TPHCM
Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 25.9 TPHCM
Ngôn ngữ Anh D01; D96 27 TPHCM
Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.8 TPHCM
Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26 TPHCM
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.2 TPHCM
Quản lý công A00; A01; D01; D07 25 TPHCM
Kiến trúc đô thị A00; A01; D01; V00 22.8 TPHCM
Luật A00; A01; D01; D96 25.8 TPHCM
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.3 ISB
Kế toán A00; A01; D01; D07 22 ISB
Quản lý bệnh viện A00; A01; D01; D07 24.2 TPHCM
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27 ISB
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5 ISB
Marketing A00; A01; D01; D07 27.4 ISB

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh dao động trong khoảng từ 22 – 27,6 theo kết quả thi THPT và từ 750 – 850 điểm theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM tại cơ sở TP. HCM; 16 điểm cho tất cả các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long.

Ngành Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT Theo KQ ĐGNL
Marketing 27,5 800
Tài chính – Ngân hàng 25,8 750
Bảo hiểm 22 750
Tài chính quốc tế 26,7 750
Thống kê kinh tế 25,2 750
Hệ thống thông tin quản lý 26,3 760
Kinh doanh quốc tế 27,5 800
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27,6 850
Kinh doanh thương mại 27,1 750
Quản trị khách sạn 25,8 750
Toán kinh tế 25,2 750
Khoa học dữ liệu 24,8 800
Kỹ thuật phần mềm 25,8 765
Kế toán 25,8 750
Kinh tế học 26,2 750
Quản trị kinh doanh 26,4 750
Ngôn ngữ Anh 25,8 750
Chương trình Cử nhân tài năng 26 không xét
Luật 24,9 750
Quản lý công 24,3 765
Quản trị bệnh viện 24,2 750
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,4 750

Phân hiệu tại Vĩnh Long

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Kinh doanh nông nghiệp

Thương mại điện tử

Kế toán

Tài chính – Ngân hàng

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07 16.00

Học phí Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH)

Dựa theo mức tăng học phí các năm trở lại đây, mức học phí năm 2022 UEH sẽ tăng 10% so với năm 2021. Tương ứng mỗi tín chỉ sẽ tăng từ 70.000 đến 100.000 VNĐ/tín chỉ. Tức  mức học phí mỗi năm sinh viên UEH phải đóng tăng lên từ 2.000.000 đến 3.000.000 VNĐ.

Xem thêm: Học phí trường đại học Kinh tế TPHCM UEH mới nhất

Kết Luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của UEH không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công.

Xem thêm điểm chuẩn một số trường:

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) năm mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng (HIU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân năm mới nhất

4.3/5 - (3 votes)

4 thoughts on “Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *