Điểm chuẩn Trường Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2022 2023 chính xác nhất

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen

Đại học Hoa Sen được đánh giá là một trong những trường Đại học dân lập có chất lượng tốt nhất nước ta, là một địa điểm dừng chân lí tưởng cho cuộc đời sinh viên. Vậy mức điểm chuẩn đầu vào của trường Đại học HSU như thế nào? Hãy cùng Reviewedu so sánh điểm chuẩn của Đại học Hoa Sen qua các năm gần đây nhé!

Giới thiệu chung về Đại học Hoa Sen

  • Tên trường: Trường Đại học Hoa Sen (HSU hay Hoa Sen University)
  • Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, TPHCM (trụ sở chính)
  • Website: https://www.hoasen.edu.vn/vi
  • Facebook: https://www.facebook.com/HoaSenUni/
  • Mã tuyển sinh: HSU
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hoasen.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 028 7300 7272

Xem thêm: Trường Đại học Hoa Sen có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2022

Mức điểm chuẩn 2022 mới nhất được đại học HSU công bố như sau:

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2022 theo phương thức thi Đại học 2022 

Ngành bậc Đại học

Mã ngành Điểm trúng tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Quản trị kinh doanh 7340101 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Marketing 7340115 16,0
Kinh doanh quốc tế 7340120 16,0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16,0
Tài chính – Ngân hàng 7340201 16,0
Quản trị nhân lực 7340404 16,0
Kế toán 7340301 16,0
Bất động sản 7340116 16,0
Quan hệ công chúng 7320108 15,0
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 15,0
Thương mại điện tử 7340122 15,0
Quản trị khách sạn 7810201 16,0
Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống 7810202 16,0
Quản trị sự kiện 7340412 16,0
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 16,0
Quản trị công nghệ truyền thông 7340410 17,0
Digital Marketing 7340114 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Kinh tế thể thao 7310113 16,0
Luật kinh tế 7380107 16,0
Luật quốc tế 7380108 16,0
Công nghệ thông tin 7480201 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

Trí tuệ nhân tạo 7480107 15,0
Kỹ thuật phần mềm 7480103 16,0
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 7480102 15,0
Công nghệ tài chính 7340202 15,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Thiết kế đồ họa 7210403 15,0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

Thiết kế thời trang 7210404 15,0
Phim 7210304 18,0
Thiết kế Nội thất 7580108 15,0
Nghệ thuật số 7210408 15,0
Ngôn ngữ Anh 7220201 16,0 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

Riêng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh:

+ Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;

+ Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

Nhật Bản học 7310613 15,0
Tâm lý học 7310401 16,0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2022 theo phương thức xét tuyển học bạ 

  • Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân);(*)
  • Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và cả năm lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân); (*)

(*) Riêng đối với ngành Phim: Thí sinh đủ điều kiện trên và điểm ấn phẩm portfolio đạt yêu cầu của Hội đồng chuyên môn ngành. Chọn 1 trong 3 hình thức:

  1. 10 – 15 bức hình được sắp xếp kể chuyện.
  2. 2 – 3 trang sáng tác truyện ngắn hoặc 5 trang kịch bản phim ngắn.
  3. Phim/ Video ngắn dưới 5 phút thể hiện khả năng kể chuyện và góc nhìn.

STT

Ngành bậc Đại học Mã ngành Điểm trúng tuyển (*)

Tổ hợp môn xét tuyển

Kết quả Kỳ thi ĐGNL ĐHQG TPHCM 2022

Xét tuyển học bạ THPT

1 Quản trị kinh doanh 7340101 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

2 Marketing 7340115
3 Kinh doanh quốc tế 7340120
4 Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201
6 Quản trị nhân lực 7340404 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

7 Kế toán 7340301
8 Bất động sản 7340116
9 Quan hệ công chúng 7320108
10 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
11 Thương mại điện tử 7340122 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

12 Quản trị khách sạn 7810201
13 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống 7810202
14 Quản trị sự kiện 7340412
15 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103
16 Quản trị công nghệ truyền thông 7340410
17 Digital Marketing 7340114 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

18 Kinh tế thể thao 7310113
19 Luật kinh tế 7380107
20 Luật quốc tế 7380108
21 Công nghệ thông tin 7480201 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

22 Trí tuệ nhân tạo 7480107
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103
24 Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 7480102
25 Công nghệ tài chính 7340205 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

 Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

26 Thiết kế đồ họa 7210403 600/1200 6.0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

27 Thiết kế thời trang 7210404
28 Phim 7210304
29 Thiết kế Nội thất 7580108
30 Nghệ thuật số 7210408
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 600/1200 6.0 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)

Riêng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh:

+ Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;

+ Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

32 Nhật Bản học 7310613 600/1200
33 Tâm lý học 7310401 600/1200 6,0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2021

Dựa theo đề thi THPT, mức điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2021 theo phương thức thi THPTQG như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D03; D09 16
Marketing A00; A01; D01; D03; D09 16
Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D03; D09 16
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D03; D09 16
Kế toán A00; A01; D01; D03; D09 16
Bất động sản A00; A01; D01; D03; D09 16
Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D03; D09 16
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D09 16
Bảo hiểm A00; A01; D01; D03; D09 18
Thương mại điện tử A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị sự kiện A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản trị công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D03; D09 16
Digital Marketing A00; A01; D01; D03; D09 16
Kinh tế thể thao A00; A01; D01; D03; D09 16
Luật kinh tế A00; A01; D01; D03; D09 16
Luật quốc tế A00; A01; D01; D03; D09 16
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D09 16
Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D09 16
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D09 16
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D03; D09 16
Quản lý tài nguyên & môi trường A00; B00; D07; D08 16
Thiết kế đồ họa A01; D01; D09; D14 16
Thiết kế thời trang A01; D01; D09; D14 16
Phim A01; D01; D09; D14 16
Thiết kế Nội thất A01; D01; D09; D14 16
Nghệ thuật số A01; D01; D09; D14 16
Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 16
Hoa Kỳ Học D01; D09; D14; D15 17
Nhật Bản học D01; D09; D14; D15 16
Tâm lý học A01; D01; D08; D09 16

Điểm chuẩn Đại học Hoa Sen năm 2020

Dựa vào đề án tuyển sinh đã được công bố năm 2020. Trường Đại học Hoa Sen đã công bố mức điểm chuẩn cụ thể như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01/D03, D07 16
Công nghệ thông tin A00, A01, D01/D03, D07 16
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01/D03, D07 16
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D08 16
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D08 16
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01/D03, D09 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị Văn phòng (chuyên ngành quản trị vận hành doanh nghiệp) A00, A01, D01/D03, D09 16
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị công nghệ truyền thông A00, A01, D01/D03, D09 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01/D03, D09 16
Tâm lý học A01, D01, D08, D09 16
Thiết kế đồ họa A01, D01, D09, D14 16
Thiết kế thời trang A01, D01, D09, D14 16
Thiết kế Nội thất A01, D01, D09, D14 16
Nhật Bản học (ngành mới) A01, D01, D09, D15 16
Hoa Kỳ học (ngành mới) A01, D01, D09, D15 16
Nghệ thuật số (ngành mới) A01, D01, D09, D14 16
Quản trị sự kiện (ngành mới) A00, A01, D01/D03, D09 16
Bảo hiểm (ngành mới) A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01/D03, D09 17
Marketing A00, A01, D01/D03, D09 17
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01/D03, D09 16
Kế toán A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị nhân lực A00, A01, D01/D03, D09 16
Quản trị khách sạn A00, A01, D01/D03, D09 16
Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15 16 Điểm môn Tiếng Anh nhân 2

Học phí của trường Đại học Hoa Sen mới nhất

Theo dự kiến, học phí năm học 2022 với 33 ngành và 10 chương trình đào tạo bậc đại học chính quy sẽ dao động từ 80.000.000 đến 85.000.000 VNĐ/năm học và duy trì ổn định trong suốt 4 năm. Đối với chương trình song bằng sẽ có mức phí trung bình là 85.500.000 VNĐ/năm; Hoa Sen Elite sẽ có mức học phí từ 115 – 120.000.000 VNĐ/năm; chương trình Đào tạo Từ xa sẽ có học phí 20.000.000 VNĐ/năm.

Bạn có thể tham khảo thêm: Học phí của trường Đại học Hoa Sen (HSU) mới nhất.

Kết luận

Nhìn chung, mức điểm chuẩn Đại học Hoa Sen được đánh giá là không cao, phù hợp với năng lực của nhiều bạn học sinh. Đặc biệt là học phí vẫn duy trì ở một mức trong suốt 4 năm. Hy vọng những thông tin mà Reviewedu cập nhập trên sẽ giải đáp mọi thắc mắc cho các bạn. Chúc các bạn một mùa thi thành công.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

PHP Code Snippets Powered By : XYZScripts.com