Điểm chuẩn năm 2024 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Những đối tượng nào được ưu tiên cộng điểm? Cùng Reviewedu.net tìm hiểu về mức điểm chuẩn AJC trong những năm gần đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên Tiếng Anh:  Academy of Journalism & Communication (AJC)
  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://ajc.hcma.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ajc.edu.vn/
  • Mã trường: HBT
  • Email tuyển sinh: website@ajc.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 024 3754 6963

Lịch sử phát triển

Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. Được thành lập ngày 16-01-1962 theo Nghị quyết số 36 NQ/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa III; trên cơ sở hợp nhất 3 trường. Trường Nguyễn Ái Quốc II; Trường Tuyên huấn; trường Đại học Nhân dân. 

Ngày 16 tháng 01 hàng năm là ngày kỷ niệm thành lập Trường.Từ khi thành lập đến nay, trường lần lượt có các tên:

  • Trường Tuyên giáo Trung ương(1962- 1969)
  • Trường Tuyên huấn Trung ương(1970- 1983)
  • Trường Tuyên huấn Trung ương I (1984 -2/1990) trên cơ sở hợp nhất Trường Tuyên huấn Trung ương với Trường Nguyễn Ái Quốc V
  • Trường Đại học Tuyên giáo(1990 – 3/1993)
  • Phân viện Báo chí và Tuyên truyền(4/1993 đến 8/2005)
  • Học viện Báo chí và Tuyên truyền(2/8/2005 đến nay)

Cơ sở vật chất 

Học viện hiện có 29 đơn vị trực thuộc. Trong đó có 17 khoa, viện và 12 ban, phòng, trung tâm. Không gian trường thoáng đãng, sạch sẽ. 

Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) mới nhất
Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) mới nhất

Dự kiến điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2023 – 2024

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 23/8. Xem điểm chuẩn các năm phía dưới.

Tên ngành

Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển
Thi THPT Quốc Gia

Học bạ

Triết học A16 24.22 8.5
C15 24.22 8.5
D01, R22 24.22 8.5
Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 23.94 8.44
C15 23.94 8.44
D01, R22 23.94 8.44
Lịch sử C00 28.56 9.1
C03 28.56 9.1
C19 28.56 9.1
D14 28.56 9.1
Kinh tế chính trị A16 24.6 8.94
C15 25.6 8.94
D01, R22 25.1 8.94
Chính trị, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 24.17 8.41
C15 24.17 8.41
D01, R22 24.17 8.41
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A16 23.31 8.5
C15 24.31 8.5
D01, R22 23.81 8.5
Kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế A16 24.55 9
C15 26.3 9
D01, R22 25.80 9
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 24.5 8.9
C15 25.55 8.9
D01, R22 25.3 8.9
Kinh tế, chuyên ngành kinh tế và quản lý A16 24.48 8.93
C15 26.23 8.93
D01, R22 25.73 8.93
Chính trị học, chuyên ngành quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa A16 23.05 8.5
C15 23.05 8.5
D01, R22 23.05 8.5
Chính trị học, Chuyên ngành chính trị phát triển A16 24.45 8.41
C15 24.45 8.41
D01, R22 24.45 8.41
Quản lý nhà nước, chuyên ngành quản lý xã hội A16 24.92 8.6
C15 24.92 8.6
D01, R22 24.92 8.6
Chính trị học, Chuyên ngành văn hóa phát triển A16 24.5 8.66
C15 24.5 8.66
D01, R22 24.5 8.66
Chính trị học, Chuyên ngành Chính sách công A16 23.72 8.38
C15 23.72 8.38
D01, R22 23.72 8.38
Quản lý nhà nước, Chuyên ngành quản lý hành chính nhà nước A16 24.7 8.7
C15 24.7 8.7
D01, R22 24.7 8.8
Chính trị học, chuyên ngành truyền thông chính sách A16 25.07 8.75
C15 25.32 8.75
D01, R22 25.07 8.75
Truyền thông đa phương tiện A16 28.68 9.45
C15 28.68 9.45
D01, R22 28.68 9.45
Truyền thông đại chúng A16 27.9 9.34
C15 27.9 9.34
D01, R22 27.9 9.34
Quản lý công A16 24.25 8.6
C15 24.25 8.6
D01, R22 24.25 8.6
Xã hội học A16 25.85 8.8
C15 25.85 8.8
D01, R22 25.85 8.8
Công tác xã hội A16 24 8.65
C15 25 8.65
D01, R22 24.5 8.65
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 25.25 9.08
C15 26.25 9.08
D01, R22 25.75 9.08
Xuất bản, chuyên ngành xuất bản điện tử D01, R24 24.9 9
D72, R25 259 9
D78, R26 25.4 9
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01, R24 35.6 9.33
D72, R25 35.1 9.33
D78, R26 36.6 9.33
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01, R24 35.52 9.3
D72, R25 35.02 9.3
D78, R26 36.52 9.3
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01, R24 35.17 9.26
D72, R25 34.67 9.26
D78, R26 36.17 9.26
Quan hệ công chúng, chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01, R24 36.52 9.5
D72, R25 36.02 9.5
D78, R26 38.02 9.5
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01, R24 35.47 9.36
D72, R25 34.97 9.36
D78, R26 36.97 9.36
Truyền thông quốc tế D01, R24 36.51 9.36
D72, R25 36.01 9.36
D78, R26 37.51 9.36
Ngôn ngữ Anh D01, R24 35 9.19
D72, R25 34.5 9.19
D78, R26 35.75 9.19
Quảng Cáo D01, R24 36.3 9.45
D72, R25 35.8 9.45
D78, R26 36.8 9.45
Báo chí, chuyên ngành Báo in R05 34.97 9.05
R06 34.97 9.05
R15, R19 34.97 9.05
R19 34.97 9.05
Báo chí, chuyên ngành ảnh báo chí R07, R20 34.5 8.93
R08 34.5 8.93
R09 34.5 8.93
R07 34.5 8.93
Báo chí, chuyên ngành báo phát thanh R05 34.72 9.1
R06 34.72 9.1
R15, R19 34.72 9.1
R19 26.65 9.1
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình R05 37.23 9.32
R06 37.23 9.32
R15, R19 37.23 9.32
R19 37.23 9.32
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11, R12, R13. R21 34.49 8.8
R18 34.49 8.8
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử R05 36.98 9.18
R06 36.98 9.18
R15, R19 36.98 9.18
R19 36.98 9.18
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình (Chất lượng cao) R05 35.8 9.15
R06 35.8 9.15
R15, R19 35.8 9.15
R19 35.8 9.15
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử ( chất lượng cao) R05 35.42 8.94
R06 35.42 8.94
R15, R19 35.42 8.94
R19 35.42 8.94

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2022 – 2023

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022 đã được công bố cụ thể như sau:

Tên ngành

Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển
Thi THPT Quốc Gia

Học bạ

Triết học A16, C15, D01, R22 24.15 8.15
Chủ nghĩa xã hội khoa học A16, C15, D01, R22 24 8.15
Lịch sử C00 37.5 8.95
C03 35.5
C19 37.5
D14 35.5
Kinh tế chính trị A16 24.72 8.65
C15 25.72
D01, R22 25.22
Chính trị, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 23.83 8
C15 23.83
D01, R22 23.83
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước A16 22.88 8.14
C15 23.88
D01, R22 23.38
Kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế A16 24.55 8.76
C15 26.3
D01, R22 25.8
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 23.89 8.24
C15 25.39
D01, R22 25.14
Kinh tế, chuyên ngành kinh tế và quản lý A16 24.35 8.77
C15 26.1
D01, R22 25.6
Chính trị học, chuyên ngành quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa A16 24.15 8.18
C15 24.15
D01, R22 24.15
Chính trị học, Chuyên ngành chính trị phát triển A16 23.9 8.05
C15
D01, R22
Quản lý nhà nước, chuyên ngành quản lý xã hội A16 24.5 8.38
C15
D01, R22
Chính trị học, Chuyên ngành văn hóa phát triển A16 24.3 8.37
C15
D01, R22
Chính trị học, Chuyên ngành Chính sách công A16 24.08 8.15
C15
D01, R22
Quản lý nhà nước, Chuyên ngành quản lý hành chính nhà nước A16 24.7 8.6
C15 24.7
D01, R22 24.7
Chính trị học, chuyên ngành truyền thông chính sách A16 25.15 8.6
C15
D01, R22
Truyền thông đa phương tiện A16 26.75 9.62
C15 29.25
D01, R22 27.25
Truyền thông đại chúng A16 26.05 9.26
C15 27.8
D01, R22 26.55
Quản lý công A16 24.68 8.48
C15
D01, R22
Xã hội học A16 24.46 8.71
C15 25.46
D01, R22 24.96
Công tác xã hội A16 24.07 8.54
C15 25.07
D01, R22 24.57
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 25.25 8.9
C15 26.25
D01, R22 25.75
Xuất bản, chuyên ngành xuất bản điện tử D01, R24 25.03 8.85
D72, R25
D78, R26
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01, R22 34.77 9.08
D72, R25 24.27
D78, R26 25.77
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01, R22 34.67 9.2
D72, R25 34.17
D78, R26 25.67
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01, R24 34.76 9.1
D72, R25 34.26
D78, R26 25.76
Quan hệ công chúng, chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01, R24 36.35 9.4
D72, R25 35.85
D78, R26 37.6
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01, R24 35.34 9.6
D72, R25 34.84
D78, R26 36.59
Truyền thông quốc tế D01, R24 35.99 9.6
D72, R25 35.49
D78, R26 36.99
Ngôn ngữ Anh D01, R24 35.04 9.16
D72, R25 34.54
D78, R26 35.79
Quảng Cáo D01, R24 35.45 9.2
D72, R25 34.95
D78, R26 35.95
Báo chí, chuyên ngành Báo in D01, R24 34.35 8.9
D72, R25 33.73
D78, R26 34.73
Báo chí, chuyên ngành ảnh báo chí D01, R24 34.35 8.95
D72, R25 33.85
D78, R26 35.35
Báo chí, chuyên ngành báo phát thanh D01, R24 34.7 9.02
D72, R25 34.2
D78, R26 35.7
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình D01, R24 35.44 9.25
D72, R25 34.94
D78, R26 37.19
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11, R12, R13. R21 33.33 9.35
R18
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử D01, R24 35 9.1
D72, R25 34.5
D78, R26 36.5
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình (Chất lượng cao) D01, R24 34.44 9.02
D72, R25 33.94
D78, R26 35.44
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử ( chất lượng cao) D01, R24 33.88 8.92
D72, R25 33.38
D78, R26 34.88

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2021 – 2022

Dựa theo đề án tuyển sinh, Học viện đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Tên ngành

Mã tổ hợp

Điểm chuẩn

Triết học A16 23
C15 23
D01, R22 23
Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 22.5
C15 22.5
D01, R22 22.5
Lịch sử, Chuyên ngành lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 35.4
C03 33.4
C19 34.9
D14 33.4
Kinh tế chính trị A16 24.5
C15 25.5
D01, R22 25
Chính trị, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 22
C15 22
D01, R22 22
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành công tác tổ chức A16 22.75
C15 23.5
D01, R22 23
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành công tác dân vận A16 17.25
C15 17.75
D01, R22 17.25
Kinh tế, chuyên ngành quản lý kinh tế A16 24.98
C15 25.98
D01, R22 25.48
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) A16 24.3
C15 25.3
D01, R22 24.8
Kinh tế, chuyên ngành kinh tế và quản lý A16 24.95
C15 25.95
D01, R22 25.45
Chính trị học, chuyên ngành quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa A16 23.05
C15 23.05
D01, R22 23.05
Chính trị học, Chuyên ngành chính trị phát triển A16 22.25
C15 22.25
D01, R22 22.25
Quản lý nhà nước, chuyên ngành quản lý xã hội A16 24
C15 24
D01, R22 24
Chính trị học, Chuyên ngành văn hóa phát triển A16 23.75
C15 23.75
D01, R22 23.75
Chính trị học, Chuyên ngành Chính sách công A16 23
C15 23
D01, R22 23
Quản lý nhà nước, Chuyên ngành quản lý hành chính nhà nước A16 24
C15 24
D01, R22 24
Chính trị học, chuyên ngành truyền thông chính sách A16 24.75
C15 24.75
D01, R22 24.75
Truyền thông đa phương tiện A16 27.1
C15 28.6
D01, R22 27.6
Truyền thông đại chúng A16 26.27
C15 27.77
D01, R22 26.77
Quản lý công A16 24.65
C15 24.65
D01, R22 24.65
Xã hội học A16 24.4
C15 25.4
D01, R22 24.9
Công tác xã hội A16 24
C15 25
D01, R22 24.5
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 25.25
C15 26.25
D01, R22 25.75
Xuất bản, chuyên ngành xuất bản điện tử D01, R24 24.9
D72, R25 259
D78, R26 25.4
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01, R24 35.95
D72, R25 35.45
D78, R26 36.95
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01, R24 35.85
D72, R25 35.35
D78, R26 36.85
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) D01, R24 35.92
D72, R25 35.42
D78, R26 36.92
Quan hệ công chúng, chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01, R24 36.38
D72, R25 36.32
D78, R26 38.07
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) D01, R24 36.32
D72, R25 35.82
D78, R26 37.57
Truyền thông quốc tế D01, R24 36.51
D72, R25 36.01
D78, R26 37.51
Ngôn ngữ Anh D01, R24 36.15
D72, R25 35.65
D78, R26 36.65
Quảng Cáo D01, R24 36.3
D72, R25 35.8
D78, R26 36.8
Báo chí, chuyên ngành Báo in R05 25.4
R06 24.4
R15, R19 24.9
R19 26.4
Báo chí, chuyên ngành ảnh báo chí R07, R20 24.1
R08 24.6
R09 23.6
R07 25.35
Báo chí, chuyên ngành báo phát thanh R05 25.65
R06 24.65
R15, R19 25.15
R19 26.65
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình R05 26.75
R06 25.5
R15, R19 26
R19 28
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11, R12, R13. R21 19
R18 19.75
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử R05 25.9
R06 25.15
R15, R19 25.65
R19 27.15
Báo chí, chuyên ngành báo truyền hình (Chất lượng cao) R05 25.7
R06 24.7
R15, R19 25.2
R19 26.2
Báo chí, chuyên ngành báo mạng điện tử ( chất lượng cao) R05 25
R06 24
R15, R19 24.5
R19 25.5

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) gồm những gì?

Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) là bao nhiêu

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

Cộng điểm ưu tiên theo từng đối tượng

Các trường hợp sau đây được hưởng ưu tiên khu vực theo địa chỉ thường trú:

  • Học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được hưởng các chế độ ưu tiên, ưu đãi của Nhà nước theo quy định;
  • Học sinh có nơi thường trú (trong thời gian học cấp THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Thủ tướng Chính phủ; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 (theo Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ); các thôn, xã đặc biệt khó khăn tại các địa bàn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ nếu học cấp THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện đặc biệt khó khăn;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân được cử đi dự tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. 

Cộng điểm ưu tiên theo từng khu vực

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm tuyển sinh của Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) như thế nào?

Xác định điểm trúng tuyển

  • Ngành Báo chí: Điểm xét tuyển = (A + B*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).
  • Các ngành nhóm 2: Điểm xét tuyển = A + Điểmưu tiên/khuyến khích (nếu có).
  • Nhóm 3 ngành Lịch sử: Điểm xét tuyển = (A + C*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).
  • Các ngành nhóm 4: Điểm xét tuyển = (A + D*2)/3 + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

Trong đó:

  • A = Điểm TBC 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).
  • B = Điểm thi Năng khiếu Báo chí tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
  • C = Điểm TBC 5 học kỳ môn Lịch sử THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).
  • D = Điểm TBC 5 học kỳ môn Tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

Kết Luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Học viện Báo chí và Tuyên truyền không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên của Reviewedu.net sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *