Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa

Trường đại học Phenikaa là một trong những cái nôi đào tạo ra các nguồn nhân lực chất lượng hàng đầu. Trường đa dạng về các ngành, các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, sáng tạo công nghệ, đáp ứng nhu cầu phát triển bền vững của đất nước. Các bạn hãy cùng ReviewEdu.net tìm hiểu về điểm chuẩn Đại học Phenikaa xem có gì đặc biệt và nổi bật nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Phenikaa (tên Tiếng anh: Phenikaa University)
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Daihocphenikaa/
  • Mã tuyển sinh: PKA
  • Email tuyển sinh: Info@phenikaa-uni.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0242.2180.336, 094.651.1010

Xem thêm: Review Trường Đại học Phenikaa có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa

Lịch sử phát triển

Theo quyết định số 1368/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây được thành lập ngày 10 tháng 10 năm 2007. Vào tháng 10 năm 2017, Trường chính thức trở thành thành viên của Tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ – Công nghiệp hàng đầu Việt Nam. Ngày 21 tháng 11 năm 2018, theo quyết định số 1609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Thành Tây chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Phenikaa đến nay.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu phát triển mà Trường đại học Phenikaa đặt ra là xây dựng một môi trường trải nghiệm, đào tạo nhân sự chất lượng cao và đẩy mạnh hợp tác quốc tế. Đại diện trường đại học Phenikaa chia sẻ rằng trong vòng 20 năm tới, trường xác định sẽ trở thành đại học đa ngành và nằm trong Top 100 trường đại học tốt nhất châu Á. Một trong những mục tiêu phát triển quan trọng khác là đào tạo ra những nguồn nhân lực chất lượng góp phần vào xây dựng sự nghiệp và phát triển xã hội.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Phenikaa 

Trường Đại học Phenikaa vừa công bố điểm trúng tuyển năm 2023 theo điểm thi THPT, mức điểm chuẩn thấp nhất của trường năm nay là 17 điểm.

TT

Mã ngành Tên ngành

Điểm thi THPT

1 B01 Công nghệ sinh học 19
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học
3 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  22
4 EEE2 Kỹ thuật y sinh  (Điện tử y sinh) 21
5 EEE3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) 21
6 EEE-AI Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) 23
7 ICT1 Công nghệ thông tin 23.5
8 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt – Nhật 21
9 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 21
10 ICT-TN Khoa học máy tính(Đào tạo tài năng) 23
11 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử 20
12 MEM2 Kỹ thuật cơ khí 19
13 MSE1 Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO 20
14 MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 20
15 VEE1 Kỹ thuật ô tô 20,5
16 VEE2 Cơ điện tử ô tô 20
17 ICT2 Kỹ thuật phần mềm 21
18 FBE1 Quản trị kinh doanh 21
19 FBE2 Kế toán 21
20 FBE3 Tài chính – Ngân hàng 23
21 FBE4 Quản trị nhân lực 21
22 FBE5 Luật kinh tế 21
23 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) 21
24 RET1 Ngôn ngữ Anh 21
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 23
26 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật 17,5
28 FLF1 Ngôn ngữ Pháp 17
29 FTS3 Kinh doanh du lịch số 21
30 FTS4 Hướng dẫn du lịch quốc tế 21
31 FTS2 Quản trị khách sạn 21
32 NJR1 Điều dưỡng 19
33 PHA1 Dược học 21
34 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
35 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
36 MED1 Y khoa 22,5
37 FTS1 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 21
38 FOS1 Đông Phương học 17
39 FBE7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (1 số môn chuyên ngành học bằng tiếng anh) 21
40 DEN1 Răng – Hàm – Mặt  22,5
  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi môn phải lớn hơn 1 điểm) được làm tròn đến 02 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
  • Điểm trúng tuyển áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không).
  • Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10).
  • Thí sinh đăng ký các ngành học thuộc Khối Khoa học sức khỏe phải đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa.

Lưu ý: Trường Đại học Phenikaa sẽ gửi “Giấy báo trúng tuyển và nhập học” kèm “Hướng dẫn nhập học” đến các thí sinh trúng tuyển theo địa chỉ liên hệ và email thí sinh đã cung cấp trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, đồng thời đăng tải Hướng dẫn nhập học trên các kênh truyền thông của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Phenikaa

Mức điểm chuẩn năm 2022 của trường cụ thể như bảng: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển 

Điểm chuẩn

B01 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 19
CHE1 Kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 19
EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  A00, A01, C01, D07 22
EEE2 Kỹ thuật y sinh  (Điện tử y sinh) A00, A01, C01, D07 21
EEE3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) A00, A01 C01, D07 21
EEE-AI Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) A00, A01, C01, D07 23
ICT1 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 23.5
ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt – Nhật A00, A01, D07, D28 23
ICT-AI Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00, A01, D07 23
ICT-TN Khoa học máy tính(Đào tạo tài năng) A00, A01, D07 24
MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, C01 19
MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01 19
MSE1 Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO A00, A01, B00, D07 21
MSE-AI Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo A00, A01, B00, D07 22
VEE1 Kỹ thuật ô tô A00, A01, A10, A02 22
VEE2 Cơ điện tử ô tô A00, A01 A04, A10 21
FSP1 Vật lý tài năng A00, A01 24
FBE1 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 23.5
FBE2 Kế toán A00, A01, D01, D07 23.5
FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 23.75
FBE4 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 24.5
FBE5 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 25
FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) A01, D01, A07, C04  23.5
RET1 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15 23
FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A00, C00, D01, D04 23.75
FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, D01, D15 23.5
FLJ1 Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D28, D06  22
FTS1 Quản trị du lịch A01, C00, D01, D15 23.75
FTS3 Kinh doanh du lịch số A00, A01, D01, D10 22
FTS4 Hướng dẫn du lịch quốc tế A01, C00, D01, D15 22
FTS2 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D10 22
NJR1 Điều dưỡng A00, A02, B00, B04 19
PHA1 Dược học A00, A02, B00, D07 23
RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A02, B00, D07 19
MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A02, B00, D07 19
MED1 Y khoa A00, B00, B08, D07 23

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Phenikaa

Đối với năm 2021 – 2022, trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành 

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

ICT1 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D28, XDHB 23 Học bạ
EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D07, XDHB 22.5 Học bạ
MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D07, XDHB 20.5 Học bạ
MSE1 Công nghệ vật liệu A00, A01, C01, D07, XDHB 21 Học bạ

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D07, XDHB 21 Học bạ
FBE1 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D07, XDHB 21.5 Học bạ
B01 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D07, XDHB 20 Học bạ
ICT-VJ Công nghệ thông tin A00, A01, D07, XDHB 23 Học bạ

Công nghệ thông tin Việt – Nhật

VEE1 Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D07, XDHB 21 Học bạ
NJR1 Điều dưỡng A00, A02, B00, D07, XDHB 20 Học bạ
FLE1 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66, XDHB 21 Học bạ
PHA1 Dược học A00, A02, B00, D07, XDHB 24 Học bạ
FBE2 Kế toán A00, A01, C01, D07, XDHB 21 Học bạ
CHE1 Kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07, XDHB 20 Học bạ
EEE2 Kỹ thuật y sinh A00, B00, B08, A01, XDHB 21 Học bạ
EEE3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D07, XDHB 21 Học bạ
MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A02, B00, D07, XDHB 20 Học bạ
RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A02, B00, D07, XDHB 20 Học bạ
EEE-A1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D07, XDHB 24 Học bạ

Học bằng tiếng Anh

ENV1 Khoa học môi trường A00, B00, B08, A02, XDHB 20 Học bạ
FBE4 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ
FBE5 Luật A00, A01, C00, D01 21 Học bạ

Luật kinh tế

FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, C00, D04, XDHB 22.5 Học bạ
FTS1 Du lịch A01, D01, C00, D15, XDHB 21 Học bạ
FTS2 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D10, XDHB 21 Học bạ
ICT-AL Khoa học máy tính A00, A01, D07, XDHB 24 Học bạ
MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, A02, C01, XDHB 20 Học bạ
MSE-AI Công nghệ vật liệu A00, A01, B00, D07, XDHB 23 Học bạ

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

VEE2 Kỹ thuật ô tô A00, A01, A04, A10, XDHB 20.5 Học bạ

Cơ điện tử ô tô

XDHB: Xét duyết học bạ 

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Phenikaa

Điểm trúng tuyển vào Đại học Phenikaa dao động từ 17 – 22 điểm đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia và từ 20 – 23,5 điểm đối với phương thức xét học bạ, cụ thể: 

Mã ngành 

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo kết quả  thi THPT

Xét học bạ

PHA1 Dược học A00, A02, B00, D07 21  24 
NJR1 Điều dưỡng A00, A02, B00, B04 19 20
FBE1 Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01, D07 18,5 23
FBE2 Kế toán A00, A01, D01, D07 18,5 22,5
FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 18,5 22,5
B01 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 17 21
RET1 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D14, D15 18,25 23,5
MSE-AI Công nghệ vật liệu

(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)

A00, A01, B00, D07 18 20
MSE1 Công nghệ vật liệu

(Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano)

A00, A01, D07, B00 18 20
ICT1 Công nghệ thông tin  A00, A01, D07 19,5 22,5
ICT-VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin Việt – Nhật) A00, A01, D07, D28 19,5 21
VEE1 Kỹ thuật ô tô A00, A01, A10, A02 18 21
VEE2 Kỹ thuật ô tô 

(Cơ điện tử ô tô)

A00, A01, A04, A10 18 21
EEE-AI Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

(Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

A00, A01, C01, D07 22 21
EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  A00, A01, C01, D07 21,3 21
MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, A02, C01 17 20,5
EEE2 Kỹ thuật y sinh  A00, A01, C01, D07 20,4 21
CHE1 Kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17 21
EEE3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D07 20 21
MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học  A00, A02, B00, D07 19 21
RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A02, B00, D07 19 21

Phương thức nộp học phí Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa thu học phí bằng hình thức online. Sinh viên có thể thanh toán qua ngân hàng Vietcombank. Bạn nên đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên web trường để biết chi tiết về số tiền cần nộp và nội dung chuyển tiền.

Chính sách hỗ trợ học phí của trường Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa đưa ra nhiều chính sách học bổng và ưu đãi thu hút sinh viên cả nước đăng ký nhập học. Cụ thể các chính sách như sau:

Chính sách miễn giảm học phí

Để thu hút nhiều sinh viên theo học và có cơ hội để học ở mọi hoàn cảnh thì đều được tiếp cận với giáo dục đại học chất lượng cao, đồng thời thực hiện định hướng xây dựng trường đại học không vì lợi nhuận, bên cạnh những học bổng nói trên, Trường Đại học Phenikaa và Tập đoàn Phenikaa sẽ hỗ trợ 20% học phí cả khóa học cho tất cả sinh viên nhập học vào trường năm 2022. Năm học 2023 – 2024 dự kiến vẫn giữ nguyên chính sách như năm 2022 – 2023

Bên cạnh đó, học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo quy định của Thủ tướng Chính phủ sẽ được hỗ trợ 50% học phí năm đầu tiên.

Một số trường hợp khác thì Phòng TSTT đề xuất và Hội đồng tuyển sinh Trường xem xét quyết định.

Chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên trường Phenikaa

Các đối tượng được trường hỗ trợ học phí rất đa dạng dưới đây mà mức học phí được hỗ trợ.

Loại 1: Học bổng tài năng – Mức học bổng là 300% học phí

Đối tượng:

  • Thành viên đội tuyển thi Olympic quốc tế hoặc châu Á;
  • Thành viên đội tuyển thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế hoặc châu Á;
  • Đạt giải nhất kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp quốc gia.

Loại 2: Học bổng xuất sắc – Mức học bổng là 200% học phí

Đối tượng:

  • Đạt giải nhì, ba kỳ thi HSG cấp quốc gia
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi KHKT cấp quốc gia
  •  Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi thể thao, văn nghệ cấp quốc gia

Loại 3: Học bổng toàn phần – Mức học bổng là 100% học phí

Đối tượng:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG cấp Tỉnh
  • Đạt giải nhất, nhì ba kỳ thi KHKT cấp Tỉnh
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi thể thao/ văn nghệ cấp Tỉnh
  • Điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT đạt từ 8.5 trở lên và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn sử dụng và đạt IELTS từ 5.5 trở lên, TOEFL PBT từ 500 trở lên, TOEFL iBT từ 65 trở lên.
  • Học sinh các trường THPT chuyên có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8,5 trở lên.
  • Học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo quy định Số: 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính Phủ, và có điểm trung bình chung mỗi học kỳ của 05 học kỳ đầu bậc THPT từ 8.0 trở lên.

Loại 4: Học bổng hỗ trợ học tập – Mức học bổng là 50% học phí

Đối tượng:

  •  Học sinh có kết quả thi THPT QG của tổ hợp 3 môn xét tuyển, tương ứng ngành học từ 21 điểm trở lên.
  • Học sinh có kết quả học tập THPT của tổ hợp 3 môn xét tuyển, tương ứng ngành học từ 23 điểm trở lên.

Chính sách học bổng

Một số học bổng được Đại học Phenikaa áp dụng hiện nay là:

  • Học bổng Tài năng: Nhà trường sẽ miễn học phí đối với sinh viên được nhận học bổng này. Tùy theo học phí từng ngành học mà nhà trường sẽ cấp học bổng dao động từ 80.000.000 – 525.000.000 VNĐ.
  • Học bổng Chắp cánh ước mơ: Nhà trường sẽ miễn học phí năm học đầu tiên của sinh viên. Tùy theo học phí từng ngành học, nhà trường sẽ cấp học bổng dao động từ 20.000.000 – 75.000.000 VNĐ.
  • Học bổng Xuất sắc: Miễn học phí 2 năm học đầu tiên. Tùy theo học phí từng ngành học, nhà trường sẽ cấp học bổng dao động từ 40.000.000 – 165.000.000 VNĐ.
  • Học bổng đồng hành: Miễn 50% học phí năm đầu tiên khoảng 10.000.000– 20.000.000 VNĐ cho sinh viên được nhận học bổng này.
  • Học bổng Chairman’s scholarship: Nhà trường sẽ miễn học phí toàn bộ khóa học và sinh viên sẽ được nhận tài trợ chi phí sinh hoạt lên đến 20.000.000 VNĐ/năm. Tùy theo học phí từng ngành học, nhà trường sẽ cấp học bổng dao động từ 160.000.000 – 645.000.000 VNĐ.

Những điểm hấp dẫn của trường đại học Phenikaa

Sau đây là một số điểm hấp dẫn của trường mà sinh viên nên biết:

  • Trường có gần 300 cán bộ, gồm 91 giảng viên giỏi có trình độ Tiến sĩ và 32 giảng viên có học hàm Giáo sư, Phó giáo sư.
  • Cơ sở vật chất hiện đại hàng đầu trong tất cả các trường đại học ở Việt Nam.
  • Nhiều chính sách học bổng và chính sách miễn giảm học phí hỗ trợ cho sinh viên.

Chính sách học bổng của trường Đại học Phenikaa

Áp dụng với thí sinh nhập học đợt 1 của các phương thức xét tuyển và nộp đầy đủ giấy tờ về Trường theo đúng quy định.

Học bổng Chairman’s scholarship – Miễn học phí toàn khóa học đồng thời nhận tài trợ chi phí sinh hoạt 20 triệu đồng/năm (trị giá 160 – 645 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành)

Năm 2022, Trường Đại học Phenikaa chọn trao 10 suất học bổng đặc biệt dành cho các thí sinh đăng ký và nhập học tại Trường Đại học Phenikaa, đáp ứng được 1 trong các tiêu chí sau:

Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học;

Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học.

Tiêu chí nhận học bổng:

Thí sinh đăng ký và nhập học theo phương thức xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thuộc khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ;

Dựa trên kết quả xét tuyển của thí sinh lấy từ cao xuống thấp (ưu tiên các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm).

Lưu ý: Điều kiện duy trì học bổng cho những năm tiếp theo là năm trước đó đạt kết quả học tập cả năm từ 7,5 trở lên (thang điểm 10).

Học bổng Tài năng – Miễn học phí toàn khóa học (trị giá 80 – 525 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành)

Thí sinh tham dự kỳ thi lựa chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;

Đạt giải chính thức (Nhất/Nhì/Ba) trong kỳ thi KHKT quốc tế;

Đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG cấp quốc gia môn Tin học hoặc một môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo đăng ký;

Thí sinh có điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành/chương trình đào tạo đạt từ 27 điểm trở lên, đồng thời có điểm trung bình các môn từng năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên. (Riêng ngành Y khoa – dành cho khóa đầu tiên K16: thí sinh chỉ cần có điểm xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành học từ 27 điểm trở lên).

Riêng các ngành/chương trình đào tạo tài năng (Vật lý tài năng, Khoa học máy tính tài năng) Miễn toàn bộ học phí trong 4 năm cho 10 em sinh viên xuất sắc nhất của mỗi ngành, khóa 2022-2026.

Tiêu chí nhận học bổng:

Thí sinh đăng ký và nhập học theo phương thức xét tuyển thẳng (áp dụng cho các thí sinh đạt giải HSG cấp tỉnh/thành phố trở lên);

Dựa trên kết quả xét tuyển của thí sinh lấy từ cao xuống thấp (ưu tiên các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm hơn).

Lưu ý: Điều kiện duy trì học bổng cho những năm tiếp theo là năm trước đó đạt kết quả học tập cả năm từ 7,5 trở lên (thang điểm 10).

Học bổng Xuất sắc – Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá 40 – 165 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành)

Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi KHKT quốc tế;

Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi HSG cấp quốc gia môn Tin học hoặc một môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo đăng ký;

Thí sinh có điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành/chương trình đào tạo đạt từ 26 đến dưới 27, đồng thời có điểm trung bình các môn từng năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên.

Lưu ý: Điều kiện duy trì học bổng cho những năm tiếp theo là năm trước đó đạt kết quả học tập cả năm từ 7,5 trở lên (thang điểm 10).

Học bổng Chắp cánh tương lai – Miễn học phí năm đầu tiên (trị giá 20-75 triệu đồng – tùy theo học phí mỗi ngành)

Thí sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố môn Tin học hoặc một môn thuộc tổ hợp xét tuyển của ngành/chương trình đào tạo đăng ký;

Thí sinh có điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của tổ hợp 3 môn xét tuyển tương ứng ngành/chương trình đào tạo đạt từ 25 đến dưới 26, đồng thời có điểm trung bình các môn từng năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên;

Thí sinh có điểm trung bình các môn từng năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên, đồng thời có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương với IELTS từ 5.5 trở lên, chứng chỉ tiếng Trung Quốc từ HSK4 trở lên, chứng chỉ tiếng Nhật từ N4 trở lên, chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên còn thời hạn sử dụng tính đến 30/6/2022;

Học sinh thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, có điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đạt từ 22 điểm trở lên, đồng thời có điểm trung bình các môn từng năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên.

Lưu ý: Trong quá trình xét tuyển, khi có những trường hợp đặc biệt, Phòng TSTT đề xuất, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ quyết định.

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy mức điểm thi đầu vào của trường Đại học Phenikaa khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *