Điểm chuẩn năm 2024 của Học Viện Ngoại Giao (DAV) mới nhất

Học Viện Ngoại Giao là một trong những ngôi trường danh giá ở Việt Nam, chuyên đào tạo sinh viên có định hướng nghề nghiệp liên quan đến nhóm ngành ngôn ngữ. Vậy điểm chuẩn của Học Viện Ngoại Giao (DAV) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Những đối tượng nào được ưu tiên cộng điểm? Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu về điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao nhé!

Thông tin về Học Viện Ngoại Giao (DAV)

  • Tên trường: Học viện Ngoại giao
  • Địa chỉ: 69 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
  • Điện thoại: (84-24) 3834 4540
  • Fax: (84-24) 3834 3543
  • Email: bbtwebsite_dav@mofa.gov.vn
  • Website: dav.edu.vn

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu hướng tới là tiếp tục thực hiện tốt sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng cán bộ, nghiên cứu chiến lược và chuyên sâu phục vụ công tác đối ngoại và hội nhập quốc tế toàn diện của đất nước

Cơ sở vật chất

Vào năm 2021, Trường đã hoàn thiện dự án Tòa nhà Giảng đường mới bao gồm Nhà giảng đường đa năng có diện tích 2040 m2, quy mô 7 tầng nổi và 1 tầng hầm và được chia làm 3 phân khu chính là khu học tập, khu làm việc và khu hội thảo. Ngoài ra tòa nhà 5 tầng bao gồm thư viện cũng được trường cải tạo lại. Trang bị thêm nhiều tài liệu, thiết bị hiện đại hỗ trợ sinh viên và giảng viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.

Điểm chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao mới nhất
Điểm chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao mới nhất

Dự kiến điểm chuẩn của Học Viện Ngoại Giao (DAV) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Học Viện Ngoại Giao (DAV) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Học Viện Ngoại Giao (DAV) năm 2023 – 2024

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2023 theo điểm thi tốt nghiệp THPT đã được công bố sáng ngày 23/8.

STT

Ngành Mã ngành  Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ (áp dụng với thí sinh bằng điểm trúng tuyển)
Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ)

Tiêu chí 2 (Thứ tự NV)

1 Quan hệ quốc tế HQT01 A01; D01; D07 26.8 10 1
D03; D04; D06 25.8
C00 28.3
2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng anh hệ số 2) HQT02 A01; D01; D07 35.99 >= 9.6 <= 3
3 Kinh tế quốc tế HQT03 A00 25.76 >= 9.2 <= 3
A01; D01; D07 26.76
D03; D04; D06 25.76
4 Luật quốc tế HQT04 A01; D01; D07 26.52 >= 9.2 <= 5
D03; D04; D06 25.52
C00 28.02
5 Truyền thông quốc tế HQT05 A01; D01; D07 26.96 >= 9.2 1
D03; D04; D06 25.96
C00 28.46
6 Kinh doanh quốc tế HQT06 A00 25.8 >= 9.4 1
A01; D01; D07 26.8
D03; D04; D06 25.8
7 Luật thương mại quốc tế HQT07 A01; D01; D07 26.7 >= 8.6 <= 2
D03; D04; D06 25.7
C00 28.2
8 Châu Á – Thái Bình Dương học HQT08
Hàn Quốc học HQT08-01 A01; D01; D07 26.7 >= 8.75 <= 2
C00 28.2
Hoa Kỳ học HQT08-02 A01; D01; D07 26.4 >= 9.0 <= 3
C00 27.9
Nhật Bản học HQT08-03 A01; D01; D07 26.27 >= 9.0 <= 3
D06 25.27
C00 27.77
Trung Quốc học HQT08-04 A01; D01; D07 26.92 >= 9.2 1

Điểm xét học bạ

Theo đề án tuyển sinh năm 2023, trường công bố mức điểm chuẩn bằng phương thức xét học bạ như sau:

STT

Ngành Mã ngành  Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1 Quan hệ quốc tế HQT01 A01; D01; D07 28
2 Ngôn ngữ Anh  HQT02 A01; D01; D07 26.81
3 Kinh tế quốc tế HQT03 A01; D01; D07 27.87
4 Luật quốc tế HQT04 A01; D01; D07 26.55
5 Truyền thông quốc tế HQT05 A01; D01; D07 29
6 Kinh doanh quốc tế HQT06 A01; D01; D07 28.13
7 Luật thương mại quốc tế HQT07 A01; D01; D07 26.75
8 Châu Á – Thái Bình Dương học HQT08
Hàn Quốc học HQT08-01 A01; D01; D07 26.6
Hoa Kỳ học HQT08-02 A01; D01; D07 26.25
Nhật Bản học HQT08-03 A01; D01; D07 26.46
Trung Quốc học HQT08-04 A01; D01; D07 27.51
9 Ngưỡng Đạt đối với tổ hợp môn A00, D03; D04, D06 của mỗi ngành thấp hơn tổ hợp môn A01; D01, D07 của ngành đó là 01 điểm
10 Ngưỡng Đạt đối với tổ hợp môn C00 của mỗi ngành cao hơn tổ hợp môn A01; D01 , D07 của ngành đó là 01 điểm.

Điểm chuẩn của Học Viện Ngoại Giao (DAV) năm 2022 – 2023

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao 2023 theo điểm thi tốt nghiệp THPT đã được công bố sáng ngày 23/8.

STT

Ngành Mã ngành  Mã tổ hợp Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (áp dụng với thí sinh bằng điểm trúng tuyển)

1 Quan hệ quốc tế HQT01 A01; D01; D07; D06 26.85 Ngoại ngữ: 9.4
D03; D04 25.85
C00 27.85 Ngữ văn: 9.4
2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng anh hệ số 2) HQT02 A01; D01; D07 35.07 Ngoại ngữ: 8.6
3 Kinh tế quốc tế HQT03 A00 26.15 Toán: 9.2
A01; D01; D07; D06 26.15 Ngoại ngữ: 9.2
D03; D04 25.15
4 Luật quốc tế HQT04 A01; D01; D07; D06 26.5 Ngoại ngữ: 8.75
D03; D04 25.5
C00 27.5 Ngữ văn: 8.75
5 Truyền thông quốc tế HQT05 A01; D01; D07; D06 27.35 Ngoại ngữ: 8.6
D03; D04 26.35
C00 28.35 Ngữ văn: 8.6
6 Kinh doanh quốc tế HQT06 A00 26.6 Toán: 9.0
A01; D01; D07; D06 26.6 Ngoại ngữ: 9.0
D03; D04 25.6
7 Luật thương mại quốc tế HQT07 A00; D01; D07; D06 26.75 Ngoại ngữ: 8.5
D03; D04 25.75
C00 27.75 Ngữ văn: 8.5
8 Châu Á – Thái Bình Dương học HQT08
Hàn Quốc học HQT08-01 A01; D01; D07 28 Ngoại ngữ: 8.75
C00 29 Ngữ văn: 8.75
Hoa Kỳ học HQT08-02 A01; D01; D07 26.55 Ngoại ngữ: 9.4
C00 27.55 Ngữ văn: 9.4
Nhật Bản học HQT08-03 A01; D01; D07; D06 27 Ngoại ngữ: 9.0
C00 28 Ngữ văn: 9.0
Trung Quốc học HQT08-04 A01; D01; D07 28.25 Ngoại ngữ: 9.6
D04 27.25
C00 29.25 Ngữ văn: 9.6

Điểm xét học bạ

Mức điểm đầu vào bằng phương thức xét kết quả học tập THPT năm 2022 được trường quy định cụ thể như sau:

STT

Ngành Mã ngành  Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

1 Quan hệ quốc tế HQT01 A01; D01; D07; D06 30.97
D03; D04 29.97
C00 31.97
2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng anh hệ số 2) HQT02 A01; D01; D07 40.24
3 Kinh tế quốc tế HQT03 A00; A01; D01; D07; D06 31.5
D03; D04 30.05
4 Luật quốc tế HQT04 A01; D01; D07; D06 30.73
D03; D04 29.73
C00 31.73
5 Truyền thông quốc tế HQT05 A01; D01; D07; D06 31.18
D03; D04 30.18
C00 32.18
6 Kinh doanh quốc tế HQT06 A00; A01; D01; D07; D06 31.08
D03; D04 30.08
7 Luật thương mại quốc tế HQT07 A01; D01; D07; D06 30.83
D03; D04 29.83
C00 31.83
8 Châu Á – Thái Bình Dương học HQT08
Hàn Quốc học HQT08-01 A01; D01; D07 30.73
C00 31.73
Hoa Kỳ học HQT08-02 A01; D01; D07 30.63
C00 31.63
Nhật Bản học HQT08-03 A01; D01; D07; D06 30.61
C00 31.61
Trung Quốc học HQT08-04 A01; D01; D07 30.72
D04 29.72
C00 31.72

Điểm chuẩn của Học Viện Ngoại Giao (DAV) năm 2021 – 2022

Điểm thi THPT Quốc gia

Dựa theo đề án tuyển sinh, Học Viện Ngoại Giao đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7340120 Kinh doanh quốc tế 27
7380108 Luật quốc tế 27.3
7310106 Kinh tế quốc tế 27.4
7320107 Truyền thông quốc tế 27.9
7310206 Quan hệ quốc tế 27.6
7220201 Ngôn ngữ Anh 36.9

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Học Viện Ngoại Giao (DAV) là gì?

Mức điểm cộng khuyến khích theo quy định của Học viện, được áp dụng cho phương thức xét học bạ.

STT

Đối tượng khuyến khích theo quy định của Học viện

Điểm cộng khuyến khích

1 Tham gia/ Đoạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi  
 

1.1

Tham gia/ Đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia theo quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành  
  Huy chương Vàng/Giải Nhất 6.0
Huy chương Bạc/Giải Nhì 5.5
Huy chương Đồng/Giải Ba 5.0
Bằng khen (Giải Khuyến khích) 4.5
Được triệu tập tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc tế 4.0
 

1.2

Đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức theo quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành  
  Giải Nhất 4.0
Giải Nhì 3.5
Giải Ba 3.0
Giải Khuyến khích/ Giải Tư 2.5
1.3 Đoạt giải trong Kỳ thi HSG cấp Tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương1  
  Giải Nhất 2.0
Giải Nhì 1.5
Giải Ba 1.0

Lưu ý: Đối với các đối tượng thuộc diện khuyến khích tại mục 1, thí sinh chỉ được hưởng một diện khuyến khích cao nhất.

2 Là học sinh trường THPT Chuyên/ Trọng điểm quốc gia chất lượng cao  
  Học sinh thuộc hệ chuyên 2.0
Học sinh thuộc hệ không chuyên 1.0
 

 

 

 

 

 

3

Có một trong các Chứng chỉ quốc tế còn giá trị sử dụng tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển sau đây:

  • Tiếng Anh: IELTS Academic từ 6.0 trở lên, hoặc TOEFL iBT từ 60 trở lên, hoặc các Chứng chỉ Cambridge English Qualifications từ 169 điểm trở lên, hoặc SAT từ 1200 trở lên, hoặc ACT từ 23 điểm trở lên.
  • Tiếng Pháp: từ DELF-B1 trở lên hoặc TCF từ 300 điểm trở lên.
  • Tiếng Trung Quốc: từ HSK 4 (mức điểm từ 260) trở lên.
  • Tiếng Hàn Quốc: từ Topik 3 trở lên.
  • Tiếng Nhật Bản: từ N3 trở lên.

Lưu ý: Nếu thí sinh có các Chứng chỉ quốc tế không được liệt kê ở trên, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét và quyết định.

 

 

 

Theo Phụ lục Bảng 1: Mức điểm khuyến khích theo Chứng chỉ quốc tế

4 Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch  
  Giải nghệ thuật thế giới 4.0
Giải nghệ thuật châu Á 3.0
Giải nghệ thuật Đông Nam Á 2.5
 

5

Tham gia đội tuyển thể thao quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ  
  Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic 4.0
Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á 3.0
Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á 2.5
 

6

Đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia  
  Huy chương Vàng 2.0
Huy chương Bạc 1.5
Huy chương Đồng 1.0
 

7

Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận  
  Huy chương Vàng 2.0
Huy chương Bạc 1.5
Huy chương Đồng 1.0

.Phụ lục Bảng 1: Mức điểm khuyến khích theo Chứng chỉ quốc tế

Chứng chỉ quốc tế

Điểm cộng khuyến khích

1. Tiếng Anh

IELTS

Cambridge English Scale

TOEFL iBT

6.0 169 – 175 60 – 78 2.5
6.5 176 – 184 79 – 93 3.0
7.0 185 – 190 94 – 101 4.0
7.5 191 – 199 102 – 109 4.5
8.0 200 – 204 110 – 114 5.0
8.5 205 – 208 115 – 117 5.5
9.0 209 – 230 118 – 120 6.0
2. Tiếng Pháp DELF/DALF TCF  
DELF-B1 300 – 399 2.5
DELF-B2 400 – 499 3.0
DALF-C1 500 – 599 4.0
DALF-C2 600 – 699 5.0
3. Tiếng Trung Quốc HSK4 (Mức điểm từ 260 – 300) 2.5
HSK5 (Mức điểm từ 180 – 219) 3.0
HSK5 (Mức điểm từ 220 – 259) 3.5
HSK5 (Mức điểm từ 260 – 300) 4.0
HSK6 (Mức điểm từ 180 – 239) 4.5
HSK6 (Mức điểm từ 240 – 300) 5.0
4. Tiếng Nhật Bản N3 (Mức điểm dưới 130) 2.5
N3 (Mức điểm từ 130) 3.0
N2 (Mức điểm dưới 130) 3.5
N2 (Mức điểm từ 130) 4.0
N1 (Mức điểm dưới 130) 4.5
N1 (Mức điểm từ 130) 5.0
5. Tiếng Hàn Quốc Topik 3 2.5
Topik 4 3.0
Topik 5 4.0
Topik 6 5.0

6. Điểm bài thi Chuẩn hóa năng lực quốc tế

 
  SAT ACT  
1 1200 – 1240 23 – 24 2.5
2 1250 – 1290 25 – 26 3.0
3 1300 – 1340 27 – 28 4.0
4 1350 – 1390 29 – 30 4.5
5 1400 – 1440 31 – 32 5.0
6 1450 – 1490 33 – 34 5.5
7 1500 – 1600 35 – 36 6.0

*Nếu thí sinh có các Chứng chỉ quốc tế không được liệt kê ở trên, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét và quyết định.

Cách tính điểm của Học Viện Ngoại Giao (DAV) như thế nào?

Điểm chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao là bao nhiêu

Theo như quy định hiện hành mới nhất về tuyển sinh của Học viện, cách tính điểm của các phương thức được quy định như sau:

Theo phương thức thi THPT QG

Ngành

Cách tính điểm

Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế,Luật quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Truyền thông quốc tế, Châu Á – Thái Bình Dương học và Luật thương mại quốc tế Điểm xét tuyển = tổng điểm thi 3 môn tổ hợp + điểm ưu tiên theo Bộ Giáo dục (nếu có)
Ngôn ngữ Anh  Điểm xét tuyển = (điểm tiếng Anh x2) + 2 môn còn lại trong tổ hợp + điểm ưu tiên theo Bộ Giáo dục (nếu có)

Theo phương thức xét học bạ

Ngành

Cách tính điểm

Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế,Luật quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Truyền thông quốc tế, Châu Á – Thái Bình Dương học và Luật thương mại quốc tế Điểm xét tuyển = [Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ bất kỳ trong 5 học kỳ + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GDĐT nếu có + điểm khuyến khích của Học viện] x 0,88
Ngôn ngữ Anh  Điểm xét tuyển = [(Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của môn tiếng Anh x2 và kết quả học tập của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ bất kỳ trong 5 học kỳ) x ¾ + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có + điểm khuyến khích của Học viện] x 0,88

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Học Viện Ngoại Giao không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết trên giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công!

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *