Điểm chuẩn năm 2024 của Trường Đại học Tây Đô (TDU) cập nhật mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (TDU)

Đại học Tây Đô (TDU) là cơ sở tư thục đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực tại Cần Thơ. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô (TDU) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Các bạn hãy tham khảo thông tin mà Reviewedu tổng hợp dưới đây nhé!

Thông tin về Trường Đại học Tây Đô (TDU)

  • Tên trường: Trường Đại học Tây Đô (tên viết tắt: TDU hay Tay Do University)
  • Địa chỉ: 68 Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, Tp. Cần Thơ
  • Website: https://www.tdu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/TayDoUniversity/
  • Mã tuyển sinh: DTD
  • Email tuyển sinh: admin@tdu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0292.3840.666, 0292.3840.222, 0292.3740.768.

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Tây Đô được thành lập theo Quyết định số 54/2006/QĐ – TTg của Thủ tướng Chính phủ vào 9/3/2006. Đây là trường đại học hoạt động theo loại hình tư thục đầu tiên tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Sự ra đời của TDU đã đánh dấu bước chuyển to lớn trong công tác hoàn thiện mạng lưới các cơ sở giáo dục khu vực miền Nam.

Cơ sở vật chất

Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển, hiện nay Đại học Tây Đô có 1 tòa nhà 5 tầng, 1 nhà học thiết kế chữ U 3 tầng và 3 dãy phòng tầng trệt với diện tích sử dụng lên tới 59.000m2. Thư viện với hơn 20.000 đầu sách tham khảo là nguồn tài liệu vô cùng hữu ích cho sinh viên trau dồi kiến thức chuyên môn sau giờ học. Ngoài ra, trường còn có dãy phòng thí nghiệm với trang thiết bị hiện đại phục vụ riêng cho từng ngành học. Đây chính là lợi thế rất lớn của TDU so với các trường trong khu vực ĐBSCL.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô (TDU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Tây Đô (TDU) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô (TDU) năm 2023 – 2024

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào chiều ngày 22.8

TT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điều kiện trúng tuyển
Xét học bạ THPT; Tổng điểm 03 môn xét tuyển Xét điểm thi THPT năm 2023; Tổng điểm 3 môn xét tuyển

Xét điểm thi ĐGNL năm 2023 của ĐHQG TPHCM

1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 21 600 (học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0)
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 19 550 (học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)
3 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 16.5 15 500
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16.5 15 500
5 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01;

B00; D07

16.5 15 500
6 7850103 Quản lý đất đai A00; A01;

B00; D01

16.5 15 500
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
8 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
11 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 16.5 15 500
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 16.5 15 500
13 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 16.5 15 500

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô (TDU) năm 2022 – 2023

Trường Đại học Tây Đô năm 2022 tuyển sinh với 3 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi riêng của TDU tổ chức; Xét tuyển học bạ; Xét tuyển kết quả thi THPT và Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của ĐHQG TPHCM. Trường Đại học Tây Đô thông báo về việc công bố điểm trúng tuyển các hình thức xét tuyển trình độ đại học năm 2022, cụ thể:

Tên ngành

Mã ngành Khối Điểm
Xét học bạ THPT: Tổng điểm 03 môn xét tuyển Xét điểm điểm thi THPT năm 2022: Tổng điểm 03 môn xét tuyển

Xét điểm thi ĐGNL 2022 của ĐHQG TPHCM

Dược học 7720201 A00; B00; D07; C02 20 

(học lực lớp 12: Giỏi học điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0)

21 600

(học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0)

Điều dưỡng 7720301 A02; B00; D08; B03 18 19 550

(học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5)

Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08 16.5 15 500
Hóa học chuyên ngành hóa dược 7440112 A00; A01; B00; D07 16.5 15 500
Luật kinh tế 7380107 C00; D14; D84; D66 16.5 16 500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; C01 16.5 15 500
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C04 16.5 16 500
Tài chính ngân hàng 7340201 A00; A01D01; C04 16.5 16 500
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01D01; C04 16.5 16 500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01D01; C04 16.5 15 500
Marketing 7340115 A00; A01D01; C04 16.5 16 500
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01D01; C04 16.5 15 500
Việt Nam học 7310630 D01; C00; D14; D15 16.5 15 500
Du lịch 7810101 D01; C00; D14; D15 16.5 15 500
Quản trị khách sạn 7810201 D01; C00; D14; D15 16.5 15 500
Văn học 7229030 D01; C00; D14; D15 16.5 15 500
Văn hóa học 7229040 D01; C00; D14; D15 16.5 15 500
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66 16.5 16 500
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01;

B00; D07

16.5 15 500
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01;

B00; D01

16.5 15 500
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
Công nghệ kỹ thuật công trình XD 7510102 A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A02; A01; C01 16.5 16 500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A02; A01; C01 16.5 15 500
Thú y 7640101 B00; A06; B02; C02 16.5 16 500
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15 16.5 15 500
Thiết kế đồ họa 7210403 C04; D01; D10; D15 16.5 15 500

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô (TDU) năm 2021 – 2022

Năm 2021 xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia TDU có điểm chuẩn như sau:

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Dược học 7720201 A00; B00; D07; C02 21
Điều dưỡng 7720301 A02; B00; D08; B03 19
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08 15
Hóa học chuyên ngành hóa dược 7440112 A00; A01; B00; D07 15
Luật kinh tế 7380107 C00; D14; D84; D66 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; C01 15
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C04 15
Tài chính ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C04 15
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C04 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C04 15
Marketing 7340115 A00; A01; D01; C04 15
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; C04 15
Việt Nam học 7310630 D01; C00; D14; D15 15
Du lịch 7810101 D01; C00; D14; D15 15
Quản trị khách sạn 7810201 D01; C00; D14; D15 15
Văn học 7229030 C04; C00; D14; D15 15
Văn hóa học 7229040 C04; C00; D14; D15 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66 15
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; B00; D07 15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00; A01; B00; D01 15
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01 15
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; A01; C01 15
Công nghệ kỹ thuật công trình XD 7510102 A00; A02; A01; C01 15
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A02; A01; C01 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A02; A01; C01 15
Thú y 7640101 B00; A06; B02; C02 15
Chăn nuôi 7620105 A00; B00; A02; D08 15
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15 15

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Tây Đô (TDU) như thế nào?

Trường đã quy định cụ thể như sau:

Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học Tây Đô
Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học Tây Đô

Ưu tiên theo khu vực

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Khu vực 1 (KV1) Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3.
Khu vực 2 (KV2) Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
Khu vực 3 (KV3) Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương.

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho từng khu vực tuyển sinh

  • Khu vực 1 (KV1) cộng 0,75 điểm.
  • Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) cộng 0,5 điểm.
  • Khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm.
  • Khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.

Ưu tiên theo đối tượng chính sách

Đối tượng

Mô tả đối tượng, điều kiện

Nhóm ƯT1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03 a) Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;

b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;

c) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;

d) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.

04 a) Thân nhân liệt sĩ;

b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;

c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;

d) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;

đ) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm ƯT2

05 a) Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;

b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;

c) Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn; Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐKXT.

06 a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;

b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;

c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

07 a) Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Tài chính và Bộ GDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;

b) Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;

c) Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;

d) Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho từng nhóm đối tượng ưu tiên

  • Nhóm đối tượng ƯT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) cộng 2,0 điểm.
  • Nhóm đối tượng ƯT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm.

Cách tính điểm của Trường Đại học Tây Đô (TDU) như thế nào?

Cách thức xét tuyển: Có 03 cách xét tuyển học bạ

Cách 01: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập của cả năm lớp 12

ĐXT =  (Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3)/3 + Điểm ưu tiên (nếu có). 

Cách 02: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12

ĐXT = (ĐTB cả năm lớp 10 + ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB HK 1 lớp 12)/3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Cách 03: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 11 và học kỳ I lớp 12

ĐXT = (Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB HK 1 lớp 12)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Kết luận

Có thể thấy, tùy vào phương thức xét tuyển mà mức điểm chuẩn Đại học TDU có sự chênh lệch khác nhau. Nhìn chung, điểm chuẩn không biến động nhiều qua các năm. Reviewedu hy vọng các bạn có thể lựa chọn ngành học phù hợp với khả năng của mình. Chúc các bạn vượt qua kỳ tuyển sinh với kết quả như mong ước nhé!

Xem thêm: 

4.5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *