Điểm chuẩn năm 2024 Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE)

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh là một ngôi trường chuyên đào tạo sinh viên có mong muốn theo học khối ngành công nghệ và kỹ thuật. Vậy điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) là bao nhiêu? Năm nay mức điểm chuẩn của trường có tăng không? Các bạn hãy cùng Reviewedu.net tìm hiểu những thông tin về điểm chuẩn VUTE đã được tổng hợp qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (tên viết tắt: VUTE) 
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology and Education
  • Địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, Nghệ An.
  • Website: http://vuted.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihocsuphamkythuatvinh
  • Mã tuyển sinh: SKV
  • Email tuyển sinh: tuyensinhdhspktv@gmail.com
  • Số điện thoại tuyển sinh: 02383.883.002

Lịch sử phát triển

Theo Quyết định số 113/CP.PG ngày 8/4/1960 của Chính phủ, trường Công nhân Kỹ thuật Vinh, tiền thân của VUTE ngày nay được thành lập. Năm 2006, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh được Thủ tướng cho phép thành lập dựa trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vinh.

Cơ sở vật chất

Cơ sở vật chất nhà trường ngày càng được hoàn thiện hơn. Hiện nay, trường đang tọa lạc trên khu đất với tổng diện tích 50 ha. Trường có các khu giảng đường với 163 phòng học. Ngoài ra, trường còn xây dựng khu ký túc xá với sức chứa gần 800 sinh viên. 

Điểm chuẩn của Trường Đại học SPKT Vinh (VUTE) là bao nhiêu
Điểm chuẩn của Trường Đại học SPKT Vinh (VUTE) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE)

Mức điểm chuẩn đầu vào năm 2023 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh được quy định cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc Gia

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ chế tạo máy 7510201 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; B01; D01; A01 18
Kế toán 7340301 A00; B01; D01; A01 17
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B01; D01; A01 17
Quản trị nhân lực 7340404 A00; B01; D01; A01 17
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; B01; D01; A01 20
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu  7519003 A00; B01; D01; A01 16

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; B01; D01; A01 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ chế tạo máy 7510201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; B01; D01; A01 19
Kế toán 7340301 A00; B01; D01; A01 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B01; D01; A01 18
Quản trị nhân lực 7340404 A00; B01; D01; A01 18
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; B01; D01; A01 24
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu  7519003 A00; B01; D01; A01 18

Điểm thi đánh giá năng lực

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE)

Mức điểm chuẩn đầu vào năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh được quy định cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc Gia

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; B01; D01; A01 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ chế tạo máy 7510201 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; B01; D01; A01 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; B01; D01; A01 17
Kế toán 7340301 A00; B01; D01; A01 16
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B01; D01; A01 16
Quản trị nhân lực 7340404 A00; B01; D01; A01 16
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; B01; D01; A01 19
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu  7519003 A00; B01; D01; A01 16

Điểm xét học bạ

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; B01; D01; A01 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ chế tạo máy 7510201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; B01; D01; A01 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; B01; D01; A01 19
Kế toán 7340301 A00; B01; D01; A01 18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B01; D01; A01 18
Quản trị nhân lực 7340404 A00; B01; D01; A01 18
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; B01; D01; A01 24
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu  7519003 A00; B01; D01; A01 18

Điểm thi đánh giá năng lực

TT

Tên ngành

Điểm chuẩn

1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17
3 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2021 xét theo kết quả điểm tốt nghiệp THPT quốc gia như dưới đây:

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn 

Điểm chuẩn

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; B01; D01; A01 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ chế tạo máy 7510201 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ thông tin 7480201 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; B01; D01; A01 14.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; B01; D01; A01 14.5
Kế toán 7340301 A00; B01; D01; A01 14.5
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; B01; D01; A01 14.5
Quản trị nhân lực 7340404 A00; B01; D01; A01 14.5
Sư phạm công nghệ 7140246 A00; B01; D01; A01 19.0

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) như thế nào?

Trường hợp được cộng điểm ưu tiên khu vực theo địa chỉ thường trú

Các trường hợp sau đây được hưởng ưu tiên khu vực theo địa chỉ thường trú:

  • Học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được hưởng các chế độ ưu tiên, ưu đãi của Nhà nước theo quy định;
  • Học sinh có nơi thường trú (trong thời gian học cấp THPT hoặc trung cấp) trên 18 tháng tại các xã khu vực III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Thủ tướng Chính phủ; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 (theo Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ); các thôn, xã đặc biệt khó khăn tại các địa bàn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ nếu học cấp THPT (hoặc trung cấp) tại địa điểm thuộc huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có ít nhất một trong các xã thuộc diện đặc biệt khó khăn;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân được cử đi dự tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu vực nào thì hưởng ưu tiên theo khu vực đó hoặc theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ, tùy theo khu vực nào có mức ưu tiên cao hơn; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu vực có mức ưu tiên khác nhau thì hưởng ưu tiên theo khu vực có thời gian đóng quân dài hơn; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu tiên khu vực theo nơi thường trú trước khi nhập ngũ;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.
Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học SPKT Vinh
Học sinh tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học SPKT Vinh

Khu vực tuyển sinh được cộng điểm ưu tiên 

Cụ thể các khu vực tuyển sinh: 

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm của Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (VUTE) là gì?

Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Lưu ý: Năm 2024, điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang điểm 30) đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi TN THPT được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7.5) × Mức điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ)

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Cách 1: xét điểm cả năm (ĐCN) các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = [ĐCN môn 1 + ĐCN môn 2 + ĐCN môn 3] + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Cách 2: xét theo điểm trung bình 3 môn của 5 học kỳ (Học kỳ 1, 2 lớp 10; Học kỳ 1, 2 lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Điểm học tập × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm học tập là điểm trung bình 5 học kỳ và được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Điểm được quy về thang điểm 30 như sau:

  • ĐH Quốc gia Hà Nội: 

ĐXT = điểm ĐGNL × 30/150 + điểm ưu tiên (nếu có).

  • ĐH Bách khoa Hà Nội: 

ĐXT = (Toán + đọc hiểu + khoa học tự nhiên + tiếng Anh) × 3/4) + điểm ưu tiên (nếu có).

  • ĐH Quốc gia TP HCM: 

ĐXT = Điểm thi đánh giá năng lực × 30/1200 + điểm ưu tiên (nếu có).

Kết luận

Có thể thấy, tùy vào phương thức xét tuyển mà mức điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh có sự chênh lệch khác nhau. Nhìn chung, điểm chuẩn ở tầm trung, phù hợp với nhiều bạn học sinh. Reviewedu.net hy vọng các bạn có thể lựa chọn ngành học phù hợp với khả năng của mình. Chúc các bạn vượt qua kỳ tuyển sinh với kết quả như mong ước nhé!

Xem thêm: 

4.7/5 - (3 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *