Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2022 2023 chính xác nhất

điểm chuẩn đại học kinh tế đại học huế

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế là một trong 8 trường đại học thuộc Đại học Huế. Ngôi trường được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 27/9/2002 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế. Trải qua nhiều giai đoạn và phát triển, trường Đại học Kinh tế Huế vẫn đang không ngừng nâng cao toàn diện về quy mô, số lượng cũng như là chất lượng đào tạo. Vậy mức điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Đại học Huế như thế nào? Hãy cùng Reviewedu.net tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế, Đại Học Huế (University of Economics – Hue University)
  • Địa chỉ:

Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di, An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

  • Website: https://tuyensinh.hce.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue
  • Mã tuyển sinh: DHK
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hce.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0234.3691.333

Xem thêm: Review Trường Đại học Kinh Tế – Đại học Huế (HCE) có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2022

Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2022 được công bố như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Kinh tế A00; A01; C15; D01 16
Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C15; D01 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C15; D01 21.5
Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 16
Kế toán A00; A01; C15; D01 20.5
Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C15; D01 16
Thống kê kinh tế A00; A01; C15; D01 16
Kinh doanh thương mại A00; A01; C15; D01 18
Thương mại điện tử A00; A01; C15; D01 22.5
Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 20
Marketing A00; A01; C15; D01 23
Quản trị nhân lực A00; A01; C15; D01 18
Tài chính – Ngân hàng A00; D01; D03; D96 18
Kinh tế chính trị A00; A01; C15; D01 16
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C15; D01 18
Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hòa Pháp A00; D01; D03; D96 16
Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia) A00; A01; C15; D01 16
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) A00; A01; C15; D01 16
Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 18

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2021

Dưới đây là bảng điểm chuẩn  Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2021 được công bố: 

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 22
Marketing A00; A01; C15; D01 23
Quản trị nhân lực A00; A01; C15; D01 17
Kinh doanh thương mại A00; A01; C15; D01 17
Thương mại điện tử A00; A01; C15; D01 20
Kinh tế A00; A01; C15; D01 18
Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C15; D01 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C15; D01 20
Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 16
Kế toán A00; A01; C15; D01 20
Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C15; D01 16
Thống kê kinh tế A00; A01; C15; D01 16
Tài chính – Ngân hàng A00; D01; D03; D96 17
Kinh tế chính trị A00; A01; C15; D01 16
Tài chính – Ngân hàng (Rennes) A00; A01; C15; D01 16
Song ngành Kinh tế – Tài chính (Sydney) A00; A01; C15; D01 16
Quản trị kinh doanh (Ireland) A00; A01; C15; D01 16
Kinh tế A00; A01; C15; D01 18
Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17
Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 18

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2020

Dưới đây là bảng điểm chuẩn  Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2020

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C15 20
Marketing A00; A01; D01; C15 20
Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C15 20
Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C15 18
Thương mại điện tử A00; A01; D01; C15 18
Kinh tế A00; A01; D01; C15 15
Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; C15 15
Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; C15 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C15 15
Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C15 15
Kế toán A00; A01; D01; C15 18
Kiểm toán A00; A01; D01; C15 18
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C15 15
Thống kê kinh tế A00; A01; D01; C15 15
Tài chính – Ngân hàng A00; D96; D01; D03 17
Kinh tế chính trị A00; A01; D01; C15 15
Tài chính – Ngân hàng(Rennes) A00; D96; D01; D03 15
Song ngành Kinh tế – Tài chính (Sydney) A00; A01; D01; C15 15
Quản trị kinh doanh (Ireland) A00; A01; D01; C15 16
Kinh tế A00; A01; D01; C15 15
Kiểm toán A00; A01; D01; C15 18
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C15 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C15 18
Tài chính – Ngân hàng A00; D96; D01; D03 17

Học phí trường Đại học Kinh tế Đại học Huế năm 2022

Năm 2022 trường Đại học Kinh tế dự kiến tăng khoảng 10%, tương đương:

  • Đối với chương trình đại trà: 350.000 VND/tín chỉ.
  • Ngành Kinh tế chính trị: miễn học phí.
  • Chương trình chất lượng cao: 484.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes I Cộng hòa Pháp: 33.000.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong toàn khóa học (kể cả năm cuối học tại Pháp).
  • Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Đại học Công nghệ Dublin – Ireland: Học phí 16.500.000 VNĐ/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí những năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.

Xem thêm: Học phí trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế năm 2022

Kết Luận

Có thể thấy điểm chuẩn tại Đại học Kinh tế – Đại học Huế không quá cao so với mặt bằng chung và cũng là một ngôi trường chất lượng và có uy tín tại thành phố Huế. Với những thông tin mà Reviewedu đã cung cấp, hy vọng các thí sinh có thể tự tin lựa chọn một môi trường học tập tốt trong tương lai. 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *