Điểm chuẩn năm 2024 Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng là một ngôi trường đại học dân lập ở thành phố Hải Phòng chuyên đào tạo nguồn nhân lực cho khối ngành quản lý và công nghệ. Ngôi trường này đã trở thành ước mơ của nhiều bạn trẻ. Vậy mức điểm chuẩn của trường cho đầu vào của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu khám phá mức điểm chuẩn đầu vào của HPU qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU – Hai Phong Private University)
  • Địa chỉ: 36 Dân lập, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng. 
  • Website: http://www.hpu.edu.vn/ hoặc www.tuyensinh.hpu.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity/
  • Mã tuyển sinh: DHP
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@hpu.edu.vn 
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0936 821 821 – 0901 598 698

Lịch sử phát triển

Tiền thân của trường là trường Đại học Dân lập Hải Phòng được thành lập vào ngày 24/9/1997 bởi quyết định số 792/TTg của Thủ tướng Chính phủ Võ Văn Kiệt. Năm học đầu tiên của Đại học dân lập Hải Phòng được bắt đầu tại 3 lô nhà cấp 4 thuộc xã Dư Hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng. Ngày 9/5/2008, Phó Thủ tướng Phạm Gia Khiêm đã ký Quyết định số 122/2006/QĐ-TTg cho phép trường chuyển sang loại hình trường Đại Học tư thục.

Cơ sở vật chất

Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với diện tích 15 ha, gồm khu giảng đường, khu thực hành thí nghiệm, nhà tập đa chức năng, bể bơi, sân vận động, căn tin, khu nội trú sinh viên. Nhà trường cũng đã và đang nâng cấp các cơ sở vật chất để tạo nên một môi trường học tập đầy đủ, đem đến những trải nghiệm tốt nhất cho sinh viên khi theo học tại trường. 

Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)

Năm 2023, trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng nhận hồ sơ xét tuyển từ 15 điểm theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh tối ngày 22/8

Điểm thi THPT Quốc Gia

STT

Mã ngành Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15,0
Quản trị và an ninh mạng
2 7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Công nghệ Internet vạn vật (IoT) A00, A02

A10, D84

15,0
Điện tử – Truyền thông
Điện tự động công nghiệp
3 7520320 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động A00,D84

A02,C14

15,0
Quản lý tài nguyên và môi trường nước
Quản lý tài nguyên đất đai
4 7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A00

C14, D01

15,0
Kế toán kiểm toán
Quản trị marketing
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng
5 7310630 Việt Nam học Văn hoá Du lịch D01, D66

D14, C00

15,0
Quản trị du lịch
6 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D66

D14, D15

15,0
Ngôn ngữ Anh – Trung
Ngôn ngữ Anh – Hàn
Ngôn ngữ Anh – Nhật

Điểm xét học bạ

STT

Mã ngành Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15,0
Quản trị và an ninh mạng
2 7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Công nghệ Internet vạn vật (IoT) A00, A02

A10, D84

15,0
Điện tử – Truyền thông
Điện tự động công nghiệp
3 7520320 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động A00,D84

A02,C14

15,0
Quản lý tài nguyên và môi trường nước
Quản lý tài nguyên đất đai
4 7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A00

C14, D01

15,0
Kế toán kiểm toán
Quản trị marketing
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng
5 7310630 Việt Nam học Văn hoá Du lịch D01, D66

D14, C00

15,0
Quản trị du lịch
6 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D66

D14, D15

15,0
Ngôn ngữ Anh – Trung
Ngôn ngữ Anh – Hàn
Ngôn ngữ Anh – Nhật

Điểm trúng tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

STT

Mã ngành Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15,0
Quản trị và an ninh mạng
2 7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Công nghệ Internet vạn vật (IoT) A00, A02

A10, D84

15,0
Điện tử – Truyền thông
Điện tự động công nghiệp
3 7520320 Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động A00,D84

A02,C14

15,0
Quản lý tài nguyên và môi trường nước
Quản lý tài nguyên đất đai
4 7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A00

C14, D01

15,0
Kế toán kiểm toán
Quản trị marketing
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng
5 7310630 Việt Nam học Văn hoá Du lịch D01, D66

D14, C00

15,0
Quản trị du lịch
6 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D66

D14, D15

15,0
Ngôn ngữ Anh – Trung
Ngôn ngữ Anh – Hàn
Ngôn ngữ Anh – Nhật

*Lưu ý: Điểm chứng chỉ quy đổi sẽ được thay thế trong tổ hợp xét tuyển theo các giá trị trong bảng sau:

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh sang thang điểm 10

Loại chứng chỉ, mức điểm

Điểm
quy đổi

IELTS

(Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

TOEFL iBT

(ETS cấp)

TOEFL ITP

(ETS cấp)

4.0 40 – 44 410 8.0
4.5 45 – 50 500 9.0
5.0 51 – 60 570 9.5
≥ 5.5 ≥ 61 – 68 ≥ 630 10

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)

Theo đề án tuyển sinh năm 2022 của trường đại học HPU, mức điểm chuẩn đầu vào được công bố cụ thể như sau:

Điểm thi THPT Quốc Gia

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15.0
Quản trị và an ninh mạng 15.0
7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Điện tử – Truyền thông A00, A02

A10, D84

15.0
Điện tự động công nghiệp 15.0
7520320 Kỹ thuật môi trường Công nghệ môi trường A00, A11

B04, D10

15.0
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý đất đai 15.0
7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A10

C14, D01

15.0
Kế toán kiểm toán 15.0
Marketing 15.0
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
7310630 Việt Nam học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01

D14, D66

15.0
Tổ chức sự kiện 15.0
7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D04

D14, D15

15.0
15.0
Ngôn ngữ Anh – Trung 15.0
Tiếng Anh thương mại 15.0
7380101 Luật C00, D06

D66, D84

15.0

Điểm xét học bạ

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15.0
Quản trị và an ninh mạng 15.0
7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Điện tử – Truyền thông A00, A02

A10, D84

15.0
Điện tự động công nghiệp 15.0
7520320 Kỹ thuật môi trường Công nghệ môi trường A00, A11

B04, D10

15.0
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý đất đai 15.0
7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A10

C14, D01

15.0
Kế toán kiểm toán 15.0
Marketing 15.0
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
7310630 Việt Nam học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01

D14, D66

15.0
Tổ chức sự kiện 15.0
7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D04

D14, D15

15.0
Ngôn ngữ Anh – Hàn 15.0
Ngôn ngữ Anh – Trung 15.0
Tiếng Anh thương mại 15.0
7380101 Luật C00, D06

D66, D84

15.0

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)

Năm học 2021, trường đã công bố mức điểm chuẩn đầu vào cụ thể đối với từng ngành đào tạo như sau:

Điểm thi THPT Quốc Gia

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15.0
Quản trị và an ninh mạng 15.0
7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Điện tử – Truyền thông A00, A02

A10, D84

15.0
Điện tự động công nghiệp 15.0
7520320 Kỹ thuật môi trường Công nghệ môi trường A00, A11

B04, D10

15.0
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý đất đai 15.0
7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A10

C14, D01

15.0
Kế toán kiểm toán 15.0
Marketing 15.0
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
7310630 Việt Nam học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01

D14, D66

15.0
Tổ chức sự kiện 15.0
7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D04

D14, D15

15.0
Ngôn ngữ Anh – Hàn 15.0
Ngôn ngữ Anh – Trung 15.0
Tiếng Anh thương mại 15.0
7380101 Luật C00, D06

D66, D84

15.0

Điểm xét học bạ

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm A00, A01

A10, D84

15.0
Quản trị và an ninh mạng 15.0
7510301 Kỹ thuật điện – Điện tử Điện tử – Truyền thông A00, A02

A10, D84

15.0
Điện tự động công nghiệp 15.0
7520320 Kỹ thuật môi trường Công nghệ môi trường A00, A11

B04, D10

15.0
Quản lý tài nguyên nước 15.0
Quản lý đất đai 15.0
7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị doanh nghiệp A01, A10

C14, D01

15.0
Kế toán kiểm toán 15.0
Marketing 15.0
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
7310630 Việt Nam học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01

D14, D66

15.0
Tổ chức sự kiện 15.0
7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D04

D14, D15

15.0
Ngôn ngữ Anh – Hàn 15.0
Ngôn ngữ Anh – Trung 15.0
Tiếng Anh thương mại 15.0
7380101 Luật C00, D06

D66, D84

15.0

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) như thế nào?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) như thế nào?

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia để xét tuyển.

Cách tính điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm xét tuyển, Tổng điểm trung bình theo tổ hợp xét tuyển được tính theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực: Áp dụng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét kết quả học tập học bạ lớp 12.

ĐXT =  (Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3)/3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Kết luận

Dựa vào mức điểm chuẩn và các ngành học mà Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng mang lại, Reviewedu,net hy vọng các bạn sĩ tử sẽ chọn được nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân. Mức điểm chuẩn được đánh giá là không cao, phù hợp với năng lực của nhiều bạn học sinh. Chúc các bạn may mắn trong mùa tuyển sinh. 

Xem thêm: 

4.5/5 - (2 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *