Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2021 mới nhất.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn đọc về thông tin điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HaNoi University of Business and Technology – HUBT)
  • Địa chỉ: Số 29A, Ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • Website: http://hubt.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/Dhkinhdoanhvacongnghe/
  • Mã tuyển sinh: DQK
  • Email tuyển sinh: tttt@hubt.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0243 633 6507

Xem thêm: Review Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) có tốt không?

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2021 mới nhất.

Lịch sử phát triển

HUBT được thành lập từ tháng 6/1996 với tên gọi là Trường Đại học dân lập Quản lý và Kinh doanh Hà Nội. Theo Quyết định số 405/TTg ngày 14 tháng 6 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ tại Hà Nội, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập. Với mong muốn mở rộng quy mô đào tạo, trường đổi tên là Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội và bắt đầu đào tạo các khối ngành Công nghệ – Kỹ thuật cho đến ngày nay.

Mục tiêu và sứ mệnh

HUBT phấn đấu trở thành trường Đại Học có thương hiệu, uy tín và chất lượng đào tạo cao cũng như có có những công trình nghiên cứu khoa học quy mô lớn nhằm đáp ứng các yêu cầu cấp bách trong xã hội hiện nay.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Trường Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2023 với tổng 7.090 chỉ tiêu theo 2 phương thức: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 và xét tuyển theo học bạ THPT.

Điểm chuẩn Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 23/8.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H06; H08 20
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 19
7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 22.5
7310101 Quản lý kinh tế A00; A01; A08; D01 19
7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 21
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 21
7340201 Tài chính – Ngân Hàng A00; A01; D10; C14 20
7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 20.5
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 19
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; A09; D01 19
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; B03; C01 21
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 19
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; B03; C02 19
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V06 19
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19
7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19
7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08 26
7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 25
7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 18
7720501 Răng Hàm Mặt A00; A02; B00; D08 25.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19

 

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Năm 2022, Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia so với đầu vào năm 2021, cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H06; H08 20
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 26
7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 21
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 26.5
7310101 Quản lý kinh tế A00; A01; A08; D01 23.25
7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 21
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 26.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 26
7340201 Tài chính – Ngân Hàng A00; A01; D10; C14 26
7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 26
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 26
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 26.2
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; A09; D01 24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; B03; C01 24.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; B03; C02 19
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V06 19
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19
7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 20
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 21
7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08 26
7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 25
7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 18
7720501 Răng Hàm Mặt A00; A02; B00; D08 25.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 18
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 21

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H06; H08 21.25
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 24.1
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 25
7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 20.1
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 26
7310101 Quản lý kinh tế A00; A01; A08; D01 23.25
7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 22
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 26
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 25.5
7340201 Tài chính – Ngân Hàng A00; A01; D10; C14 25.25
7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 24.9
7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 25
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 26
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02; A09; D01 24
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; B03; C01 22
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 24.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; B03; C02 18.9
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V06 18
7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 21
7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 21
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19.75
7720101 Y khoa A00; A02; B00; D08 23.45
7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21.5
7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19
7720501 Răng Hàm Mặt A00; A02; B00; D08 24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 26
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 22

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Sau đây là thông tin điểm chuẩn năm mới nhất của trường. Điểm chuẩn dao động từ 15 – 22.35 điểm, với hầu hết các ngành đều đạt mốc 15 – 15,5. Riêng ngành Kỹ thuật xây dựng và Y khoa có mức điểm chuẩn 22.35 điểm – là điểm chuẩn cao nhất của trường. Bạn có thể tham khảo thêm về các ngành học, tổ hợp xét tuyển cũng như điểm cần đạt tối thiểu để trúng tuyển vào trường.

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

7210402 Thiết kế công nghiệp 15
7210403 Thiết kế đồ họa 15
7220201 Ngôn ngữ Anh 17
7220202 Ngôn ngữ Nga 16.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20
7310101 Quản lý kinh tế 15
7310205 Quản lý nhà nước 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh 19
7340120 Kinh doanh quốc tế 15.6
7340201 Tài chính – Ngân Hàng 15.2
7340301 Kế toán 16
7380107 Luật kinh tế 15.5
7480201 Công nghệ thông tin 16
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.4
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 15.1
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
7580101 Kiến trúc 15
7580106 Quản lý đô thị và công trình 15.45
7580108 Thiết kế nội thất 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
7720101 Y khoa 22.35
7720201 Dược học 21.15
7720301 Điều dưỡng 19.4
7720501 Răng Hàm Mặt 22.1
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.05
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.55

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *