Điểm chuẩn năm 2024 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp – Đại học Thái Nguyên (TNUT) là ngôi trường thuộc Đại học Thái Nguyên có thâm niên trong việc đào tạo nguồn nhân lực khối ngành kỹ thuật. Ngôi trường này đã trở thành nguyện vọng một của nhiều bạn học sinh. Vậy mức điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu.net khám phá mức điểm chuẩn đầu vào của ngôi trường này qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT))
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3 – 2, P. Tích Lương, TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên 
  • Website: http://www.tnut.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tnut.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DTK
  • Email tuyển sinh: office@tnut.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (0208) 384 7359 – 0912 847 588 – 0979 462 832

Mục tiêu phát triển

Với tâm thế sẵn sàng đón nhận những cơ hội và thách thức mới trong thời kỳ hội nhập và phát triển, Nhà trường đang không ngừng đầu tư cơ sở vật chất, xây dựng bồi dưỡng và phát triển đội ngũ, quyết tâm thực hiện thắng lợi mục tiêu trở thành một trung tâm đào tạo kỹ thuật có uy tín trong nước và ngang tầm quốc tế.

Cơ sở vật chất

Tuy trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên có tuổi đời đã lâu nhưng các cơ sở vật chất trong trường trường thì luôn được bổ sung đầy đủ. Cụ thể, vào năm 2018 trường bổ sung thêm nhiều phòng học từ phòng máy, phòng thí nghiệm, phòng học ngoại ngữ, thư viện… Ngoài ra, trường cho xây dựng thêm các cơ sở vật chất khác như: Hơn 600 phòng ký túc xá, nhà tắm công cộng, nhà thi đấu, sân tennis, bóng chuyền, bóng rổ và cầu lông… nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho nhu cầu nơi ở và hoạt động vui chơi giải trí của sinh viên.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (TNUT) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên (TNUT)

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp – Đại học Thái Nguyên tuyển sinh năm 2023 với tổng 2600 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh dựa vào xét tuyển theo 3 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023; xét học bạ THPT.

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH TỔ HỢP MÔN ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
THI THPT QUỐC GIA

XÉT HỌC BẠ

7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15 18
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 19 22
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 17 21
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16 19
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19 22
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 15 18
7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 16 20
7520114 Kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 17 21
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16 19
7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT A00; A01; D01; D07 18 20
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 15 20
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16 18
7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D07 16 19
7905228 Kỹ thuật điện – CTTT A00; A01; D01; D07 16 20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 19 22
7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 17 20
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15 18
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15 18
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 16 20
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16 20

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên (TNUT)

Dựa vào đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn của trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Thi THPT Quốc Gia

Xét học bạ

7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15 18
7510303 Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 20 20
7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 18 20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16 18
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 20 22
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 15 18
7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 15 18
7520114 Kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 17 20
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16 18
7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT A00; A01; D01; D07 18 21
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 16 18
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16 18
7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D07 18 18
7905228 Kỹ thuật điện – CTTT A00; A01; D01; D07 16 21
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 20 22
7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 16 18
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15 18
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15 18.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 16 18
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 16 19

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên (TNUT)

Điểm chuẩn của Trường được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 16
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 19
7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
7520114 Kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 17
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 16
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; D07 16
7905218 Kỹ thuật cơ khí-CTTT A00; A01; D01; D07 18
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16
7520207 Kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D07 16
7905228 Kỹ thuật điện – CTTT A00; A01; D01; D07 18
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 19
7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 16
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 15
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 15
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 15

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) là gì?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (TNUT)

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, nhóm đối tượng ưu tiên trong xét tuyển Đại học được phân chia cụ thể như sau:

  • Khu vực 1 (KV1): Cộng ưu tiên 0,75 điểm
  • KV1 là các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hoặc trung cấp của thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Khu vực 2 (KV2): Cộng ưu tiên 0,25 điểm
  • KV2 là các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
  • Khu vực 2 – nông thôn (KV2-NT): Cộng ưu tiên 0,5 điểm
  • KV2-NT gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
  • Khu vực 3 (KV3): Không được cộng điểm ưu tiên

KV3 là các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực.

Cách tính điểm của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên (TNUT) như thế nào?

Phương thức xét điểm thi THPT Quốc Gia:

Xét tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, Ngành Kiến trúc môn thi Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2

Phương thức xét điểm học bạ:

Xét tổng điểm trung bình (ĐTB) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên.

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, Ngành Kiến trúc môn thi Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2

Kết luận

Dựa vào mức điểm chuẩn và các ngành học mà Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên mang lại, Reviewedu.net hy vọng các bạn sĩ tử sẽ chọn được nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân. Chúc các bạn may mắn trong mùa tuyển sinh. 

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *