Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD - Thái Nguyên

Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên là ngôi trường đào tạo chuyên sâu về các ngành thuộc nhóm ngành kinh tế. Nhiều năm qua, trường đã đạt được một số thành tựu nhất định. Ngôi trường này đã trở thành nguyện vọng một của nhiều bạn học sinh. Vậy mức điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu khám phá mức điểm chuẩn đầu vào của ngôi trường này qua bài viết dưới đây nhé!

Thông tin về Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA)

  • Tên trường: Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Thái Nguyên (tên Tiếng Anh:  Thainguyen University of Economics and Business Administration (TUEBA))
  • Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://tueba.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuebatuyensinh
  • Mã tuyển sinh: DTE
  • Email tuyển sinh: tuyensinhdhkt@gmail.com
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0208.3647.685 – 0208.3647.714

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh là Trường đại học công lập, trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Để phát triển hơn nữa nhà trường luôn chú trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao ở các trình độ trong các lĩnh vực quản lý, luật, kinh tế và kinh doanh. Thực hiện nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, cung cấp các dịch vụ tư vấn bồi dưỡng nhằm cập nhật, nâng cao kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp.

Cơ sở vật chất

Nhà trường hiện đang có 2 khu giảng đường chính nhằm phục vụ việc học tập với diện tích 13.758m2. Các phòng học trong khu giảng đường đều được trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại phục vụ cho công tác giảng dạy, nghiên cứu và học tập của giảng viên, sinh viên. Bên cạnh đó trường còn có sân vận động và khu ký túc xá hiện đại với hơn 180 phòng được xây dựng khép kín cho sinh viên.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD - Thái Nguyên (TUEBA) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên (TUEBA) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) năm 2023 – 2024

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào chiều ngày 22/8. Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
7340301-CLC Kế toán tổng hợp – CLC A00; A01; D01; D07 18
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 18
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 17
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 16
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 18
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 18
7340115-CLC Marketing – CLC A00; A01; C04; D01 19
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 18
7810103-CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLC A00; C00; C04; D01 19
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 19
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 19

Điểm xét học bạ

Theo đề án tuyển sinh năm 2023, điểm chuẩn cho các ngành học bằng kết quả học tập THPT được quy định như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 18
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 18
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 17
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 18
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 19
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 19
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 18.5
7340115-CLC Marketing – CLC A00; A01; C04; D01 21
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 19
7810103-CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLC A00; C00; C04; D01 21
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 21
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 21
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 21

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 19
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 16
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 17
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 17
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 16
7340115-CLC Marketing – CLC A00; A01; C04; D01 16
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 16
7810103-CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – CLC A00; C00; C04; D01 16
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 16
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 16

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) năm 2022 – 2023

Điểm thi THPT Quốc gia

Theo công bố của trường, điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên năm 2022 dao động từ 16 đến 20 điểm cho tất cả các phương thức xét tuyển, cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
7340301-CLC Kế toán tổng hợp – CLC A00; A01; D01; D07 18
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 16
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 16
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 16
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 16
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 16
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 16
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 18
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 18

Điểm xét học bạ

Theo phương thức xét học bạ THPT, Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) có mức điểm chuẩn như sau: 

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
7340301-CLC Kế toán tổng hợp – CLC A00; A01; D01; D07 19.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 19
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 17.5
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 17
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 18
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 17.5
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 17
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 17.5
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 19
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17.5
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 18.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 21

Điểm thi đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy

Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
7340301-CLC Kế toán tổng hợp – CLC A00; A01; D01; D07 16
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 16
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 16
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 16
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 16
7340403 Quản lý công (Quản lý kinh tế) A00; A01; C01; D01 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 16
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 16
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 16
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 16

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) năm 2021 – 2022

Theo phương thức xét kết quả thi THPT QG, điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên năm 2021 dao động từ 16 đến 20 điểm. Cao nhất là tài chính hệ chất lượng cao với 20 điểm.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
7340301-CLC Kế toán tổng hợp – CLC A00; A01; D01; D07 18.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C04; D01 16.5
7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 16
7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; C04; D01 16
7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 16
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 16
7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D14 16
7340115 Marketing A00; A01; C04; D01 16
7340403 Quản lý công  A00; A01; C01; D01 17.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01 16
7810103-CLC Quản trị du lịch và khách sạn – CLC A00; C00; C04; D01 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 16
7340101-CLC Quản trị kinh doanh – CLC A00; A01; C01; D01 18.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16
7340201-CLC Tài chính – Ngân hàng – CLC A00; A01; C01; D01 20

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) là gì?

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD - Thái Nguyên (TUEBA)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Trường Đại học Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên (TUEBA)

Mức điểm cộng ưu tiên của Trường Đại học Buôn Ma Thuột đã được quy định cụ thể như sau:

Mức điểm cộng ưu tien theo khu vực

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Điểm cộng

Khu vực 1 (KV1) Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi;

Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;

Các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+0.75 điểm
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3; +0.5 điểm
Khu vực 2 (KV2) Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). +0.25 điểm 
Khu vực 3 (KV3) Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Không có điểm ưu tiên

Mức điểm cộng ưu tiên theo đối tượng

Đối tượng

Mô tả đối tượng và điều kiện Điểm cộng

Nhóm UT1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1. +2 điểm
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03 – Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.

04 – Thân nhân liệt sĩ;

– Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;

– Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;

– Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;

– Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;

– Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm UT2

05 – Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;

– Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn;

Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở.

Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐKXT.

+1 điểm
06 – Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;

– Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;

– Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

07 – Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;

– Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;

– Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;

– Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Cách tính điểm của Trường Đại học Kinh tế và QTKD Thái Nguyên (TUEBA) như thế nào?

Theo phương thức thi THPTQG:

Điểm xét = Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Theo phương thức xét học bạ:

Điểm xét = Tổng điểm trung bình chung lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Theo phương thức ĐGNL:

Điểm xét = Điểm thi ĐGNL * 30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Kết luận

Dựa vào các ngành xét tuyển và mức điểm chuẩn trường (TUEBA) Đại học Kinh tế và QTKD – Thái Nguyên đưa ra, hy vọng các bạn sĩ tử sẽ chọn được nguyện vọng phù hợp với năng lực của bản thân. Chúc các bạn may mắn trong mùa tuyển sinh. 

Xem thêm: 

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *