Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang (NTU) các năm 2020 2021 2022 mới nhất

Cập nhật 07/04/2022 bởi Pin Toàn

Trường Đại học Nha Trang (NTU) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam. Luôn đi đầu đảm bảo chất lượng cơ sở vật chất và giảng dạy tốt. Trường Đại học Nha Trang phát triển với phương châm “Luôn đổi mới, hướng tới tương lai, đầu tư vào chất lượng dạy và học của giảng viên và sinh viên”. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp điểm chuẩn của Đại học Nha Trang (NTU) các năm trở lại đây. Hãy cùng Reviewedu tìm hiểu nhé!

Giới thiệu chung về trường:

  • Tên trường đại học: Trường Đại học Nha Trang (NTU)
  •  Đ/c : Số 2 đường Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
  • Website: www.ntu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/nhatranguniversity/
  • Email: dhnt@ntu.edu.vn 
  • Mã trường : TSN 
  • Liên hệ: 0258 3831 149

Bạn xem thêm thông tin tại: Trường Đại học Nha Trang (NTU)

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (NTU) năm 2022

Điểm chuẩn đại học nha trang

Hiện, trường ĐH Nha Trang chưa công bố điểm chuẩn năm 2022. Nhưng dự kiến mức điểm năm nay sẽ tăng thêm khoảng từ 1 điểm đến 2 điểm so với năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (NTU) năm 2021

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn năm 2022 như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 23
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) A01; D01; D07; D96 20
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) A01; D01; D07; D96 20
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt A01; D01; D07; D96 20
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung) A01; D01; D14; D15 24
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01; D01; D07; D96 20
Tài chính – ngân hàng A01; D01; D07; D96 20
Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15
Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01; B00; D01; D96 16
Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 16
Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07
Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 16
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 15.5
Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 20
Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 16
Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16
Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 18
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 16
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) A00; A01; C01; D07 16
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 16
Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) A01; D01; D07; D96 19
Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17
Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D96 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 18
Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 23
Marketing A01; D01; D07; D96 23
Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 22
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A01; D01; D07; D96 18
Kinh tế phát triển A01; D01; D07; D96 20
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) C00; D01; D07; D96 21

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (NTU) năm 2020

Năm 2020, mức điểm chuẩn của NTU dao động từ 15.0 – 21.5 điểm. Cụ thể như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 21
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) A01; D01; D07; D96 22
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) A01; D01; D07; D96 21
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt A01; D01; D07; D96 18
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung) A01; D01; D14; D15 23.5
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01; D01; D07; D96 21.5
Tài chính – ngân hàng A01; D01; D07; D96 20.5
Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15
Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01; B00; D01; D96 15
Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 15.5
Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuậtm nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 15
Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 20
Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 15
Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 15.5
Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 15
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 16.5
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) A00; A01; C01; D07 16
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 16
Công nghệ thông tin ( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A01; D01; D07; D96 19
Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17
Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D96 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D96 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 18
Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 21.5
Marketing A01; D01; D07; D96 21
Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 21
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A01; D01; D07; D96 17
Kinh tế phát triển A01; D01; D07; D96 19
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) A01; D01; D07; D96 19

Học phí Trường đại học Nha Trang (NTU)

Theo đề án tuyển sinh, trường ĐH Nha Trang đã đề ra mức học phí cho như sau:

  • Chương trình chuẩn: khoảng 4.000.000 VNĐ – 5.000.000 VNĐ/ 1 học kỳ (Còn tùy theo số tín chỉ mà sinh viên đăng ký học)
  • Chương trình Anh – Việt, Chương trình chất lượng cao (được giảng dạy song ngữ): khoảng 10.000.000 VNĐ/ 1 học kỳ.

Xem chi tiết tại đây: Học phí Trường Đại học Nha Trang (NTU) mới nhất

Kết luận

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn qua các năm của trường Đại học Nha Trang (NTU). Hy vọng sẽ giúp cho các bạn nắm bắt được mức điểm đầu vào và đặt ra kế hoạch học tập cho mình. Chúc các bạn có một kỳ tuyển sinh thật trọn vẹn!

Xem thêm điểm chuẩn của một số trường sau:

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân mới nhất

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *