Trường Đại học Hải Phòng xét tuyển học bạ năm 2023 2024 2025 mới nhất

đại học hải phòng xét học bạ 2021

Đại học Hải Phòng là một cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực, trường có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thích ứng với nhu cầu thị trường lao động; là trung tâm văn hóa, giáo dục – đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hải Phòng, cũng như của vùng Duyên hải Bắc Bộ và cả nước. Đây là nơi đã tạo ra nhiều cử nhân ưu tú có trình độ chuyên môn cao, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho xã hội. Hãy cùng Reviewedu tìm hiểu về Đại học Hải Phòng xét học bạ năm học mới này dưới đây nhé!

Giới thiệu chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hải Phòng
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 171 đường Phan Đăng Lưu, phường Kiến An, tp. Hải Phòng
    • Cơ sở 2: Số 246 đường Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng
    • Cơ sở 3: Số 49 đường Trần Phú, phường Ngô Quyền, tp. Hải Phòng
  • Website: http://dhhp.edu.vn hoặc http://tuyensinh.dhhp.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/HaiPhongUniversity/
  • Mã tuyển sinh: THP
  • Email tuyển sinh: daihoc@haiphong.gov.vn
  • Số điện thoại tư vấn: 0225 3876 338 – 0398 171 171

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Hải Phòng phấn đấu trở thành cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực, phát triển theo định hướng ứng dụng. Trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động. Đồng thời, nỗ lực trở thành trung tâm giáo dục – đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội thành phố Hải Phòng và cả nước.

Các bạn tham khảo thêm tại đây: Review Trường Đại học Hải Phòng có tốt không?

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Hải Phòng năm 2024 – 2025

Đội ngũ Reviewedu sẽ cố gắng cập nhật thông tin này sớm nhất có thể.

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Hải Phòng năm 2023 – 2024

Thời gian đăng kí xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Theo lịch của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Đơn đăng ký xét tuyển 
  • Bản photo học bạ được công chứng.
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản photo chứng thực).
  • Chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản photo chứng thực).
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Hải Phòng năm 2022 – 2023

Học sinh đăng ký xét học bạ trường Đại học Hải Phòng
Học sinh đăng ký xét học bạ trường Đại học Hải Phòng

Thời gian xét tuyển

Trường hiện chưa công bố lịch tuyển sinh xét học bạ năm 2022.

Thủ tục hồ sơ bao gồm

Tương tự năm 2021.

Mức điểm chuẩn xét học bạ của ĐH Hải Phòng

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Hải Phòng năm 2022 như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn học bạ

Giáo dục thể chất 20
Kinh tế 17
Quản trị kinh doanh 24
Thương mại điện tử 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Kế toán 20
Công nghệ thông tin 23
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17
Công nghệ chế tạo máy 17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20
Kiến trúc 17
Văn học 17
Công tác xã hội 17
Việt Nam học 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17

Bạn có thể xem thêm thông tin tại: Hồ sơ xét tuyển học bạ cần những gì?

Mức điểm chuẩn xét học bạ của ĐH Hải Phòng

Dự kiến mức điểm chuẩn xét học bạ năm 2022 của Trường Đại học Hải Phòng sẽ tăng lên khoảng 1 đến 2 điểm so với năm 2020 và 2021. 

Tìm hiểu thêm thông tin xét tuyển học bạ mới nhất (nên xem): 

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Hải Phòng năm 2021 – 2022

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: từ ngày 02/3/2021 đến ngày 15/7/2021

Đợt 2: từ ngày 16/09/2021 đến ngày 01/11/2021

Thủ tục hồ sơ bao gồm

Hồ sơ xét tuyển học bạ tương tự như năm 2020.

Học sinh đăng ký xét học bạ
Học sinh đăng ký xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ của ĐH Hải Phòng

Tên ngành

Điểm chuẩn

Văn học 17
Kinh tế 17
Việt Nam học (Văn hóa du lịch, quản trị du lịch) 17
Quản trị kinh doanh 20
Thương mại điện tử 17
Tài chính – Ngân hàng (các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; 17
Kế toán (các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán) 17
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 17
Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) 17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử 17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kiến trúc 17
Khoa học cây trồng 17
Công tác xã hội 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Hải Phòng năm 2020 – 2021

Thời gian xét tuyển

Đợt 1: từ ngày 27/08/2020 đến ngày 23/09/2020

Đợt 2: từ ngày 04/10/2020 đến ngày 11/10/2020

Đợt 3: từ ngày 11/10/2020 đến ngày 01/11/2020

Thủ tục hồ sơ bao gồm

  • Đơn đăng ký xét tuyển 
  • Bản photo học bạ được công chứng.
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản photo chứng thực).
  • Chứng minh thư hoặc căn cước công dân (bản photo chứng thực).
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Mức điểm chuẩn của Đại học Hải Phòng 

Điểm trúng tuyển của THP dao động trong khoảng từ 16,5 – 20 theo kết quả học bạ.

Ngành

Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Giáo dục Mầm non 18,5
Giáo dục Tiểu học 18,5
Giáo dục Chính trị 18,5
Giáo dục Thể chất 20
Sư phạm Toán học 18,5
Sư phạm Ngữ văn 18,5
Sư phạm Tiếng Anh 19,5
Ngôn ngữ Anh 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 20
Văn học 16,5
Kinh tế 16,5
Việt Nam học 16,5
Quản trị kinh doanh 16,5
Tài chính – Ngân hàng 16,5
Kế toán 16,5
Công nghệ thông tin 16,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16,5
Công nghệ chế tạo máy 16,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16,5
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử 16,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16,5
Kiến trúc 20
Khoa học cây trồng 16,5
Công tác xã hội 16,5
Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) 16,5

Cách tính điểm xét học bạ của trường Đại học Hải Phòng như thế nào?

Xét theo kết quả học tập THPT của năm lớp 12 với 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. 

Điểm xét tuyển bằng tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

Điểm môn chính nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Hải Phòng chính xác nhất

Dự kiến mức điểm chuẩn của trường Trường Đại học Hải Phòng sẽ còn tăng lên so với năm học trước đó khoảng từ 1 đến 2.5 điểm.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 19
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 22
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 22 Năng khiếu nhân 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 23.5
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 23.5
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 30.5 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 24 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 17
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 15
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 15
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21.5
16 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 15
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16
21 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 15
22 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 15
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và 1ữ hành C00; D01; D06; D15 16
24 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M01; M03; M04 17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 20 Năng khiếu nhân 2
2 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 21
3 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 16.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 21
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 19
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 16.5
7 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24.5
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16.5
10 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 16.5
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16.5
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 20
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 20
14 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 16.5
15 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 16.5
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và 1ữ hành C00; D01; D06; D15 19

Các bạn xem cụ thể hơn tại đây: Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng mới nhất

Học phí của trường Đại học Hải Phòng là bao nhiêu?

Mức học phí năm 2022 của Đại học Hải Phòng dự kiến là: 10.560.000 đồng/năm. Tăng khoảng 5% so với mức học phí của năm 2021 trước đó. Song, nhà trường còn có các chính sách hỗ trợ sinh viên như miễn giảm học phí cho các đối tượng theo quy định của Nhà nước, một số chương trình học bổng khuyến học dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt theo quy chế của nhà trường.

Bạn xem thêm thông tin ở đây: Học phí Trường Đại học Hải Phòng mới nhất

Kết luận

Trường Đại học Hải Phòng hiện là một trong những trường tốt nhất tại thành phố Hoa phượng Đỏ, ĐH Hải Phòng đã và đang có sức ảnh hưởng trong khu vực miền Bắc. Nhà trường luôn không ngừng nâng cấp trang thiết bị giảng dạy, đội ngũ giảng viên trình độ cao tham gia đào tạo để từng bước nâng cao chất lượng giáo dục. Mỗi kỳ tuyển sinh, có hàng nghìn thí sinh dự tuyển đầu quân vào trường. Mong rằng với những thông tin trên đây sẽ giúp ích cho các bạn hiểu rõ hơn về việc xét tuyển học bạ của trường Đại học Hải Phòng. Reviewedu chúc các bạn thành công trên con đường đã chọn!

Tham khảo một số trường xét tuyển học bạ:

4.9/5 - (7 bình chọn)
  1. Ta quang hieu đã trả lời:

    Em muốn xét tuyển vào Đại học Hải Phòng 2023 thì điểm xét tuyền vào là điểm cả năm lớp 12 hay là 1 học kì hay là cả 3 năm học THPT ạ
    Mong được nhà trường trả lời ạ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *