Xét học bạ năm 2024 của Trường Đại học Văn Lang (VLU) cần những gì?

cách tính điểm xét học bạ văn lang

Văn Lang là một Trường Đại học đa ngành, đào tạo theo định hướng ứng dụng, thực hành, trực thuộc Tập đoàn giáo dục Văn Lang. Trường đại học Văn Lang nổi tiếng với cơ sở vật chất khang trang, đội ngũ giảng viên tận tâm và dày dặn kinh nghiệm giảng dạy, là những hỗ trợ hiệu quả cho sinh viên trong quá trình học tập. Mỗi năm, trường đều chào đón hàng nghìn thí sinh trên khắp cả nước đến nộp hồ sơ dự tuyển. Dưới đây là những thông tin mới nhất về việc xét tuyển học bạ cũng như cách tính điểm xét học bạ Văn Lang (VLU). Hãy cùng Reviewedu tìm hiểu nhé!

Danh mục bài viết

Thông tin chung về Trường Đại học Văn Lang (VLU)

  • Tên trường Đại học: Trường Đại học Văn Lang (VLU).
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở chính: 45 đường Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 2: 233A đường Phan Văn Trị, Phường 11, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3: 69/68 đường Đặng Thùy Trâm, P. 13, Q. Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh.
  • Website:  www.vanlanguni.edu.vn
  • Facebook:  https://www.facebook.com/truongdaihocvanlang/
  • Email: tuyensinh@vanlanguni.edu.vn
  • Mã tuyển sinh: KHA
  • Liên hệ: (028) 38367933 – (028) 38364954

Mục tiêu, tầm nhìn của Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Trường Đại học Văn Lang tiên phong trong việc tạo ra những tác động truyền cảm hứng. Do đó, trường mong muốn gắn kết cộng đồng từ người học, học giả, nhà khoa học cho đến những doanh nhân để giúp họ theo đuổi những cơ hội và tạo ra những sáng kiến nhằm thúc đẩy để tạo ra một xã hội tốt đẹp hơn. Khát vọng của trường là trở thành một trong những trường đại học được ngưỡng mộ nhất ở Châu Á vào năm 2030.

Xem thêm thông tin tại: Trường Đại học Văn Lang (VLU) có tốt không?

Thông tin xét học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025

Học sinh đăng ký xét học bạ trường Đại học Văn Lang
Học sinh đăng ký xét học bạ trường Đại học Văn Lang

Thời gian xét tuyển học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025 

Từ ngày 15/01/2024 đến hết ngày 31/03/2024, Trường Đại học Văn Lang (VLU) nhận hồ sơ xét tuyển sinh đợt 1, bao gồm:

  • 60 ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy (chương trình đào tạo tiêu chuẩn) 
  • 13 ngành chương trình Đào tạo đặc biệt.

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025 

  • Đối với đối tượng tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có một số điều kiện sau đây:
    • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư. 
    • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư khuyết tật hay giới tính.
  • Đối với phạm vi tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) tuyển sinh trên toàn quốc (Gồm 63 Tỉnh và Thành phố)

Cách xét điểm tuyển học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025 

Tuỳ vào thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển và vào kết quả học tập của mình, thí sinh có thể lựa chọn 01 trong 02 cách tính điểm học bạ sau khi nộp hồ sơ xét tuyển sinh vào Trường Đại học Văn Lang:

  • Xét điểm học tập cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
  • Xét điểm trung bình cộng của điểm học tập năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

Hồ sơ xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025 

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Lang. Nếu đăng ký hồ sơ trực tuyến, thí sinh không cần nộp phiếu đăng ký này.
  • Bản photocopy học bạ THPT (có chứng thực/công chứng).
  • Bản photocopy CMND hoặc CCCD (có chứng thực/công chứng).
  • Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu nếu xét tuyển vào ngành năng khiếu của Trường. (Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu sau khi có kết quả thi từ Trường Đại học Văn Lang hoặc các trường đại học mà Trường Đại học Văn Lang nhận kết quả thi năng khiếu năm 2024).
  • Bản photocopy chứng chỉ ngoại ngữ nếu có (có chứng thực/công chứng)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

Các điều kiện xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2024 – 2025 

  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Đề án tuyển sinh 2024 – 2025.
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. 
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường. 

Thông tin xét học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2023 – 2024

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2023 – 2024

  • Đối với đối tượng tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có một số điều kiện sau đây:
    • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được  công nhận trình độ tương đương, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư.
    • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư khuyết tật hay giới tính.
  • Đối với phạm vi tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) tuyển sinh trên toàn quốc (Gồm 63 Tỉnh và Thành phố)

Hồ sơ đăng ký xét của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2023 – 2024

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường).
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT.
  • Bản photocopy giấy Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.
  • Bản photocopy công chứng (nếu có): điểm thi năng khiếu, chứng chỉ ngoại ngữ, giấy chứng nhận ưu tiên…
  • Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (Thí sinh tốt nghiệp năm 2023, ưu tiên nộp hồ sơ xét tuyển trước, bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau).
  • Lệ phí xét tuyển theo quy định: 30.000 đồng/hồ sơ

Các điều kiện xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2023 – 2024

Để đạt được chất lượng cao đầu vào, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có đưa ra một số điều kiện xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2023 – 2024, gồm:

  • Các ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt: 
    • Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 24.00 điểm trở lên.
    • Học lực lớp 12 đạt loại giỏi.
  • Các ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 
    • Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19.50 điểm trở lên.
    • Học lực lớp 12 đạt từ loại khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.00 điểm trở lên (không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển điểm dưới 1.0). 
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình chung môn Tiếng Anh đạt từ 6.00 điểm trở lên.
  • Các ngành có tổ hợp môn xét tuyển có môn tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp: Trường sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 hoặc sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10.

Thông tin xét học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2022 – 2023 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2022 – 2023

  • Đối với đối tượng tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có một số điều kiện sau đây:
    • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được 
    • công nhận trình độ tương đương, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư khuyết tật hay giới tính.
  • Đối với phạm vi tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) tuyển sinh trên toàn quốc (Gồm 63 Tỉnh và Thành phố)

Hồ sơ xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2022 – 2023

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Lang. 
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT/ phiếu điểm THPT.
  • Bản photocopy công chứng Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
  • Bản photocopy công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tự do tốt nghiệp các năm trước 2022). Riêng với thí sinh đang học lớp 12, bạn chưa cần nộp Bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời mà sẽ bổ sung sau khi trúng tuyển và nhập học tại Trường Đại học Văn Lang.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu nếu xét tuyển vào ngành năng khiếu của Trường. (Thí sinh xét tuyển học bạ đợt 1 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu sau khi có kết quả thi từ Trường Đại học Văn Lang hoặc các trường đại học mà Đại học Văn Lang nhận kết quả thi năng khiếu năm 2022).
  • Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có)
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ (thí sinh xét tuyển online và nộp hồ sơ qua đường bưu điện có thể hoãn đóng lệ phí xét tuyển và nộp bổ sung sau khi trúng tuyển và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Văn Lang).

Cách xét điểm tuyển học bạ của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2022 – 2023

Thí sinh có thể lựa chọn một trong 2 phương án sau để nộp hồ sơ xét tuyển vào Trường bằng kết quả học tập THPT (Học bạ):

  • Xét điểm trung bình năm học lớp 12.
  • Xét điểm trung bình năm học lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.

Lưu ý: Cách tính điểm tổ hợp xét tuyển học bạ: Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Các điều kiện xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2022 – 2023

Để đạt được chất lượng cao đầu vào, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có đưa ra một số điều kiện xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2022 – 2023, gồm:

  • Ngành Dược học và ngành Răng Hàm Mặt: Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 24.00 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.
  • Ngành Điều dưỡng và ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19.50 điểm trở lên, đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.00 điểm trở lên.

Xem thêm thông tin mới nhất tại: 

Thông tin xét học bạ của Trường ĐH Văn Lang (VLU) năm 2021 – 2022

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2021 – 2022

  • Đối với đối tượng tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có một số điều kiện sau đây:
    • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được 
    • công nhận trình độ tương đương, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật, không phân biệt sắc tộc, tôn giáo, tình trạng nhập cư khuyết tật hay giới tính.
  • Đối với phạm vi tuyển sinh, Trường Đại học Văn Lang (VLU) tuyển sinh trên toàn quốc (Gồm 63 Tỉnh và Thành phố)

Hồ sơ xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2021 – 2022

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Lang.
  • Bản photocopy công chứng Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;
  • Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu nếu xét tuyển vào ngành năng khiếu của Trường.
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ hồ sơ.
  • Bản photocopy công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tự do tốt nghiệp các năm trước 2021). Riêng với thí sinh đang học lớp 12, bạn chưa cần nộp Bằng tốt nghiệp THPT / Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời mà sẽ bổ sung sau khi trúng tuyển và nhập học tại Trường Đại học Văn Lang.
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Bảng Photocopy Chứng chỉ ngoại ngữ (nếu có).

Các điều kiện xét tuyển của Trường Đại học Văn Lang (VLU) năm 2021 – 2022

Để đạt được chất lượng cao đầu vào, Trường Đại học Văn Lang (VLU) có đưa ra một số điều kiện xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2021 – 2022, gồm:

  • Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đạt từ 19.50 trở lên, học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên.
  • Ngành Dược học, Răng Hàm Mặt: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đạt từ 24.00 trở lên, học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đạt từ 18.00 điểm trở lên.

Thông tin xét học bạ của Trường ĐH Văn Lang (VLU) năm 2020 – 2021

Thủ tục hồ sơ và phương thức đăng ký xét tuyển

Hồ sơ và phương thức xét tuyển tương tự như năm 2022

Thời gian đăng ký xét tuyển

Đợt 1: từ 01/4 đến 30/4/2020;

Đợt 2: từ 02/5 đến 30/5/2020;

Đợt 3: từ 01/6 đến 15/6/2020;

Đợt bổ sung (dự kiến): từ 16/6 đến 30/8/2020

Mức điểm xét học bạ của Trường ĐH Văn Lang năm 2020

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Piano N00 24
Thanh nhạc N00 24
Thiết kế đồ họa H03, H04, H05, H06 24
Thiết kế công nghiệp H03, H04, H05, H06 24
Thiết kế thời trang H03, H04, H05, H06 24
Ngôn ngữ Anh D01, D08, D10 24
Văn học C00, D01, D14, D66 18
Tâm lý học B00, B03, C00, D01 18
Đông phương học A01, C00, D01, D04 18
Quan hệ công chúng A00, A01, C00, D01 18,50
Quản trị kinh doanh C01, C02, C04, D01 18
Marketing A00, A01, C01, D01 20
Kinh doanh thương mại C01, C02, C04, D01 18
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C04, D01 1
Kế toán A00, A01, D01, D10 18
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18
Luật A00, A01, C00, D01 18
Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 18
Công nghệ sinh học y dược A00, B00, D07, D08 18
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D10 18
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D10 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 18
Quản trị môi trường doanh nghiệp A00, B00, D07, D08 18
Kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, C02 18
Kiến trúc V00, V01, H02 24
Thiết kế nội thất H03, H04, H05, H06 24
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D07 18
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 18
Thiết kế xanh A00, A01, B00, D8 18
Nông nghiệp công nghệ cao A00, B00, D07, D08 18
Dược học A00, B00, D07 24
Điều dưỡng B00, C08, D07, D08 19.5
Răng – Hàm – Mặt A00, B00, D07, D08 24
Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, D07, D08 19.5
Công tác xã hội C00, C14, C20, D01 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D03 18
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D03 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D03 18

Cách tính điểm xét học bạ của trường Đại học Văn Lang như thế nào?

Học sinh xét học bạ trường Đại học Văn Lang
Học sinh xét học bạ trường Đại học Văn Lang

Điểm xét theo kết quả học tập Cấp 3 được tính như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Ví dụ: xét tổ hợp A00 (Toán – Lý – Hóa), với phương thức xét điểm học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12. Thí sinh tính điểm như sau:

  • Điểm môn Toán = (ĐTB Toán cả năm lớp 11 + ĐTB môn Toán HK1 lớp 12) : 2
  • Điểm môn Lý = (ĐTB Lý cả năm lớp 11 + ĐTB môn Lý HK1 lớp 12) : 2
  • Điểm môn Hóa = (ĐTB môn Hóa cả năm lớp 11 + ĐTB môn Hóa HK1 lớp 12) : 2

=> Tổng điểm tổ hợp A00 = Điểm môn Toán + Điểm môn Lý + Điểm môn Hóa

Điểm chuẩn của Trường Đại học Văn Lang (VLU) mới nhất

Đại học Văn Lang có mức điểm chuẩn xét học bạ tương đối, không đòi hỏi đầu vào quá cao. Với mức điểm chuẩn như vậy là thực sự hợp lý đối với các bạn sinh viên khi việc xét tuyển không quá căng thẳng. 

TT

Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 16 Tốt nghiệp THPT
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19 Tốt nghiệp THPT
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
5 Thiết kế nội thất 7580108 H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
6 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, C04, C01, C02 17 Tốt nghiệp THPT
7 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 16 Tốt nghiệp THPT
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10 16 Tốt nghiệp THPT
9 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, A02 16 Tốt nghiệp THPT
10 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 18 Tốt nghiệp THPT
11 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D04 16 Tốt nghiệp THPT
12 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
13 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế
14 Tâm lý học 7310401 B00, B03, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT
15 Dược học 7720201 A00, B00, D07 21 Tốt nghiệp THPT
16 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10 16 Tốt nghiệp THPT
17 Văn học 7229030 D01, C00, D14, D66 16 Tốt nghiệp THPT
18 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D03 16 Tốt nghiệp THPT
20 Thiết kế công nghiệp 7210402 H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
21 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D03 16 Tốt nghiệp THPT
22 Thiết kế thời trang 7210404 H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D10 16 Tốt nghiệp THPT
24 Kinh doanh thương mại 7340121 D01, C04, C01, C02 16 Tốt nghiệp THPT
25 Thiết kế đồ họa 7210403 H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
26 Điều dưỡng 7720301 B00, D07, D08, C08 19 Tốt nghiệp THPT
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D08, D10 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
28 Kiến trúc 7580101 V00, V01, H02 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
29 Thanh nhạc 7210205 N00 18 Tốt nghiệp THPT; môn năng khiếu âm nhạc 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu âm nhạc 1 và ngữ văn ≥ 5,0 điểm, môn năng khiếu âm nhạc 2 ≥ 7,0 điểm.
30 Piano 7210208 N00 18 Tốt nghiệp THPT; môn năng khiếu âm nhạc 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu âm nhạc 1 và ngữ văn ≥ 5,0 điểm, môn năng khiếu âm nhạc 2 ≥ 7,0 điểm.
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08, XDHB 18 Xét học bạ
33 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08, XDHB 19.5 Xét học bạ
34 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
35 Thiết kế công nghiệp 7210402 H05, H06, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
36 Thiết kế thời trang 7210404 H05, H06, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
37 Thiết kế nội thất 7580108 H05, H06, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
38 Thiết kế đồ họa 7210403 H05, H06, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
39 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
40 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04, XDHB 18 Xét học bạ
41 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10, XDHB 18 Xét học bạ
42 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, A02, XDHB 18 Xét học bạ
43 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00, XDHB 20 Xét học bạ
44 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
45 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 CN: Luật kinh tế; Xét học bạ
46 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D08, D10, XDHB 24 Xét học bạ
47 Dược học 7720201 A00, B00, D07, XDHB 24 Xét học bạ
48 Thanh nhạc 7210205 N00, XDHB 24 Xét học bạ
49 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10, XDHB 18 Xét học bạ
50 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
51 Piano 7210208 N00, XDHB 24 Xét học bạ
52 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D03, XDHB 18 Xét học bạ
53 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D03, XDHB 18 Xét học bạ
54 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D10, XDHB 18 Xét học bạ
55 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
56 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D04, XDHB 18 Xét học bạ
57 Điều dưỡng 7720301 B00, D07, D08, C08, XDHB 19.5 Xét học bạ
58 Tâm lý học 7310401 B00, B03, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
59 Kiến trúc 7580101 V00, V01, H02, XDHB 24 Xét học bạ
60 Văn học 7229030 D01, C00, D14, D66, XDHB 18 Xét học bạ
61 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C01 17 Tốt nghiệp THPT
62 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C01, XDHB 19 Xét học bạ
63 Công nghệ sinh học Y dược 7420205 A00, B00, D07, D08 16 Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ sinh học y dược
64 Công nghệ sinh học Y dược 7420205 A00, B00, D07,D08, XDHB 18 Xét học bạ
65 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
67 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D07, D08 16 Tốt nghiệp THPT
68 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 A00, B00, D07, D08, XDHB 18 Xét học bạ
69 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00, B00, D07, D08 19 Tốt nghiệp THPT
70 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00, B00, D07, D08, XDHB 24 Xét học bạ
71 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 S00 18 Tốt nghiệp THPT; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 1 và ngữ văn ≥ 5,0 điểm, môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 ≥ 7,0 điểm.
72 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 7210234 S00, XDHB 24 Xét học bạ
73 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D04, XDHB 18 Xét học bạ
74 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D14, D04 16 Tốt nghiệp THPT
75 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
76 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
77 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 S00, XDHB 24 Xét học bạ
78 Bất động sản 734016 A00, A01, D01, C04 16 Tốt nghiệp THPT
79 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C04, XDHB 18 Xét học bạ
80 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
81 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
82 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
83 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
84 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
85 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
86 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 16 Tốt nghiệp THPT
87 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D08, C08, XDHB 18 Xét học bạ
88 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D03 16 Tốt nghiệp THPT
89 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, D01, D03, XDHB 18 Xét học bạ
90 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 S00 18 Tốt nghiệp THPT; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 nhân hệ số 2; môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 1 và ngữ văn ≥ 5,0 điểm, môn năng khiếu sân khấu điện ảnh 2 ≥ 7,0 điểm.
91 Thiết kế mỹ thuật số 7210409 H05, H06, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
92 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D66, D10 16 Tốt nghiệp THPT
93 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D66, D10, XDHB 18 Xét học bạ
94 Thiết kế mỹ thuật số 7210409 H05, H06, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
95 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D66, D10 0
96 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế Quốc tế
97 Kinh tế 7310106 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 CN: Kinh tế Quốc tế; Xét học bạ
98 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00 18 Tốt nghiệp THPT
99 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C00, XDHB 20 Xét học bạ
100 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
101 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
102 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
103 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
104 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, B00, A01, A02, XDHB 18 Xét học bạ
105 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
106 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
107 Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT
108 Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
109 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, A01, A02 16 Tốt nghiệp THPT
110 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, A01, A02, XDHB 18 Xét học bạ
111 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H01, V00, H03, H04, XDHB 24 Xét học bạ
112 Y khoa 7720101 A00, B00, D08, D12, XDHB 24 Xét học bạ
113 Công nghệ thẩm mỹ 7420207 A00, B00, D07, D08, XDHB 18 Xét học bạ
114 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, C01, XDHB 18 Xét học bạ
115 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07, D10, XDHB 18 Xét học bạ
116 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D07, D10, XDHB 18 Xét học bạ
117 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H01, V00, H03, H04 16 Tốt nghiệp THPT; Môn thi chính nhân hệ số 2, Quy về thang điểm 30 theo công thức: (môn 1 + môn 2 + môn chính * 2) * 3/4
118 Công nghệ truyền thông 7320106 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
119 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, C00 16 Tốt nghiệp THPT
120 Công nghệ thẩm mỹ 7420207 A00, B00, D07, D08 16 Tốt nghiệp THPT
121 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
122 Kỹ thuật Hàng không 7520120 A00, A01, D01, C01 16 Tốt nghiệp THPT
123 Y khoa 7720101 A00, B00, D08, D12 22.5 Tốt nghiệp THPT

Các bạn có thể xem điểm chuẩn xét học bạ của Trường Đại học Văn Lang qua các năm tại đây: Điểm chuẩn Đại học Văn Lang (VLU) năm mới nhất

Học phí trường Đại học Văn Lang (VLU) là bao nhiêu?

Học phí năm 2023 của Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Dự kiến năm 2023 học phí các ngành bình quân khoảng 16-18 triệu đồng/học kỳ (riêng ngành Dược học phí bình quân khoảng 18-20 triệu đồng/học kỳ)

Học phí các ngành được tài trợ Học bổng doanh nghiệp bình quân khoảng 11-12 triệu đồng/học kỳ.

Được biết, chương trình đào tạo đại học chính quy toàn khóa có thời lượng 11 học kỳ (3.5 năm) đối với ngành đào tạo cử nhân, 12 học kỳ (4 năm) đối với ngành đào tạo kỹ sư, kiến trúc sư và 14 học kỳ (5 năm) đối với ngành đào tạo dược sĩ.

Đối với hệ ĐH đặc thù, mức học phí bình quân như sau:

  • Chương trình Việt – Nhật: khoảng 18-20 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình Việt – Hàn: khoảng 18-20 triệu đồng/học kỳ
  • Chương trình Quốc tế: khoảng 20-22 triệu đồng/học kỳ

Học phí năm 2020 – 2021 –  2022 của Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Trường Văn Lang là một trong những trường đại học có mức học phí trung bình, không quá thấp cũng không quá cao. Đối với Chương trình đào tạo tiêu chuẩn và Chuẩn đầu ra được công bố trên website của nhà trường, mức học phí dự kiến trong khoảng 15.000.000 – 20.000.000 VNĐ/học kỳ tùy theo ngành học. Bên cạnh đó, trường ĐH Văn Lang còn đề xuất thêm những mức giảm học phí linh hoạt dành cho sinh viên khi:

  • Đóng học phí 1 lần cho cả khoá học: được giảm 15%;
  • Đóng học phí 2 lần cho một khóa học (2 năm đóng 1 lần: được giảm 10%;
  • Đóng học phí mỗi năm: được giảm 5%.

Các bạn có thể tìm hiểu chi tiết tại đây: Học phí trường Đại học Văn Lang VLU mới nhất

Kết luận

Trên đây là những điều cần biết về cách tính điểm khi xét học bạ tại Trường Đại học Văn Lang (VLU). Trường Văn Lang có mức điểm chuẩn phù hợp với đại đa số các bạn sinh viên, thủ tục hồ sơ xét học bạ đơn giản, tạo cơ hội cho các sinh viên được học tập trong một môi trường thân thiện, năng động và mới mẻ. VLU tự hào khi luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu của các bạn thí sinh trong mỗi mùa tuyển sinh. Mong rằng những thông tin này sẽ giúp ích cho các bạn trên con đường tìm ra ngôi trường đại học chân ái cho mình. 

Tham khảo một số trường xét tuyển học bạ:

4/5 - (3 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *