Điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) chính xác nhất

điểm chuẩn đại học sao đỏ

Đại học Sao Đỏ là ngôi trường đại học được nâng cấp từ tiền thân là Trường Cao đẳng Công nghiệp Sao Đỏ. Với mục tiêu đề ra trở thành một ngôi trường ứng dụng, trường đã không ngừng đổi mới trong cách giảng dạy nhằm đẩy mạnh các hoạt động khoa học kỹ thuật nâng cao. Vậy mức điểm chuẩn của trường là bao nhiêu? Bạn sẽ được giải đáp thắc mắc thông qua thông tin mà Reviewedu cung cấp dưới đây.

Giới thiệu chung về Đại học Sao Đỏ (SDU)

  • Tên của trường: Trường Đại học Sao Đỏ (Sao DO University)
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 24 đường Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, Hải Dương
    • Cơ sở 2: 72, đường Nguyễn Thái Học, phường Thái Học, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. 
  • Website: http://saodo.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/
  • Mã tuyển sinh: SDU
  • Email tuyển sinh: info@saodo.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0220 3882 269

Thông tin chi tiết: Review Trường Đại học Sao Đỏ (SDU) có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2022 

Dự kiến mức điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2022 không nhiều thay đổi với năm ngoái. Mức điểm chuẩn của một số ngành không phải trọng điểm có thể giảm nhẹ.

Điểm chuẩn của Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2021 

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021 theo phương thức xét kết quả thi THPT 

Ngày 15/09/2022, Trường Đại học SDU đã công bố mức điểm chuẩn cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 18.5
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 17
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 17
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 17
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 17
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 17
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 16
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 16
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 16
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 16
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 16
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 16
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 16

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021 theo phương thức xét tuyển học bạ 

Dựa vào đề án tuyển sinh đã được công bố, mức điểm mà trường Đại học SDU xét tuyển cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 19 Xét tổng điểm trung bình lớp 10, lớp 11, học kì 1 lớp 12
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2020

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020 được công bố trước đó như sau:

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020 theo phương thức xét kết quả thi THPT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
7310630 Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2020 theo phương thức xét kết quả học bạ THPT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7480201 Công nghệ thông tin 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7540204 Công nghệ dệt, may 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7540101 Công nghệ thực phẩm 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7340101 Quản trị kinh doanh 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7340301 Kế toán 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7220201 Ngôn ngữ Anh 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 Tổng điểm trung bình các môn của cả 3 năm THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7480201 Công nghệ thông tin 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7540204 Công nghệ dệt, may 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7540101 Công nghệ thực phẩm 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7340101 Quản trị kinh doanh 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7340301 Kế toán 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7220201 Ngôn ngữ Anh 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20 Xét tổng điểm trung bình của 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển mà học sinh lựa chọn

Học phí của trường Đại học Sao Đỏ (SDU) mới nhất 

Dựa theo mức tăng học phí của các năm trước. Học phí năm 2022 của trường Đại học Sao đỏ tăng 10% so với năm 2021 theo quy định. Tương ứng mỗi sinh viên theo học phải chi trả tầm 10.000.000 VNĐ đến 12.000.000 VNĐ cho một kỳ học.

Bạn có thể tham khảo thêm: Học phí Trường Đại học Sao Đỏ  (UHL) năm 2022 – 2023 là bao nhiêu

Kết luận

Mức điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ được đánh giá là không cao, phù hợp với năng lực của nhiều bạn học sinh. Thông qua bài viết, hy vọng bạn đã tìm được câu trả lời cho những câu hỏi còn băn khoăn. Chúc bạn tìm được nguyện vọng phù hợp và may mắn trong mùa tuyển sinh. 

Tham khảo điểm chuẩn các trường đại học như sau:

Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên 2022 2021 2020 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm 2020 2021 2022 mới nhất

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *