Trường Đại học Đà Lạt (DLU) xét tuyển học bạ năm 2023 2024 2025 mới nhất

xét học bạ đại học đà lạt 2021

Đại học Đà Lạt là ngôi trường đại học công lập nổi tiếng tại Việt Nam và là địa điểm thu hút lượng khách du lịch tham quan mỗi năm. Là nơi đào tạo đa dạng ngành nghề và sinh viên sau khi tốt nghiệp luôn được các doanh nghiệp cả nước chào đón. Nếu các bạn sĩ tử đang tìm hiểu về trường. Hãy cùng Reviewedu bật mí quá bài viết dưới đây về thông tin xét học bạ Đại học Đà Lạt năm học mới này nhé.

Thông tin chung

  • Tên gọi đầy đủ: Trường Đại học Đà Lạt (DLU)
  • Cơ sở: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương – Phường 8 – Thành phố  Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng
  • Website: https://dlu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DalatUni/
  • Mã tuyển sinh: TDL
  • Email tuyển sinh: info@dlu.edu.vn
  • Liên hệ SĐT: 0263.382.2246, 0263.3826.914, 0263.382.5091

Mục tiêu phát triển

Nhà trường hoạt động với phương châm đào tạo ra đội ngũ nhân lực có trình độ, tay nghề cao để phục vụ nhu cầu lao động tại khu vực miền Trung nói riêng cũng như cả nước nói chung. DLU hi vọng rằng, thông qua những nỗ lực không ngừng nghỉ của trường, đến năm 2030 Đại học Đà Lạt có thể trở thành một trường Đại học có vị thế cao tại Đông Nam Á.

Thông tin đầy đủ về trường tại đây: Trường Đại học Đà Lạt (DLU) có tốt không?

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt năm 2024 – 2025

Xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt
Xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt

Thông tin chung

Đối tượng, khu vực tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt điểm học bạ theo từng hình thức như sau (thí sinh lựa chọn hình thức phù hợp):

Điều kiện xét tuyển:

  • Sử dụng Điểm trung bình kết quả học tập HK1, HK2 của năm lớp 11 và HK1 của năm lớp 12 để xét tuyển. Tổng ĐTB của 3 học kỳ đạt 18.0đ trở lên.
  • ĐTB của năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.
  • ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18.0đ trở lên. Trong đó, ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất đạt 12.0đ trở lên (đối với khối V00, H01).

Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo học bạ lớp 12
  • Bản sao Học bạ THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu).
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024).
  • Giấy chứng nhận hưởng chế độ ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 25,000đ/nguyện vọng

Cách thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển bằng 03 hình thức:

  • Đăng ký trực tiếp tại website https://xettuyen.yersin.edu.vn  (sau đó phải gửi hồ sơ theo đường bưu điện).
  • Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh và Truyền thông của Trường.
  • Nộp qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh).

Ghi chú: Lệ phí xét tuyển: 25,000đ/nguyện vọng (nộp khi nộp hồ sơ xét tuyển).

Địa chỉ nhận hồ sơ:

  • TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT
  • Phòng Tuyển sinh & Truyền thông
  • 27 Tôn Thất Tùng, phường 8, TP. Đà Lạt
  • Hotline: 1900 633 970 / 0911 66 20 22 / 0981 30 91 90

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt năm 2023 – 2024

Thông tin đăng ký xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả lớp 11 cộng với học kỳ 1 lớp 12, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên;
  • Các ngành khác: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXT lớn hơn hoặc bằng 18 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXT có điểm trung bình dưới 5.0.

Thời gian ĐKXT

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT Đợt 1: Từ ngày 22/5/2023 – 23/6/2023;

Công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển Đợt 1: Ngày 07/7/2023.

Thí sinh lưu ý: Ngay sau khi Trường Đại học Đà Lạt công bố kết quả xét tuyển vào ngày 07/7/2023, các thí sinh nhận được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển phải truy cập hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo tài khoản cá nhân đã được Bộ cấp để đăng ký xét tuyển trực tuyến. Nếu thí sinh muốn trúng tuyển và nhập học bằng kết quả của nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển được Trường thông báo thì thí sinh cần đăng ký bằng mã phương thức xét tuyển tương ứng ở thứ tự nguyện vọng cao nhất.

Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển bằng học bạ THPT: Mã phương thức đăng ký trực tuyến là 200.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo học bạ lớp 12
  • Bản sao Học bạ THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu).
  • Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024).
  • Giấy chứng nhận hưởng chế độ ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 25,000đ/nguyện vọng.

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt năm 2022 – 2023

Thời gian xét tuyển học bạ của DLU

Hiện tại, Đại học Đà Lạt chưa công bố các mốc thời gian cụ thể cho phương thức xét học bạ.

Thí sinh xem cách tính điểm cụ thể tại đây:

Hồ sơ xét học bạ

Xem thêm: Hồ sơ xét tuyển học bạ cần những gì?

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt năm 2021 – 2022

Thời gian xét tuyển học bạ của DLU

Đợt 1 từ ngày 31/5/2021 đến 2/7/2021 

Hồ sơ xét tuyển học bạ

  • Phiếu ĐKXT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Phong bì ghi rõ họ và tên
  • Lệ phí ĐKXT 25 VNĐ/nguyện vọng

Mức điểm chuẩn xét học bạ

Đại học Đà Lạt công bố điểm trúng tuyển học bạ đợt 1 năm 2021 cụ thể như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn

Sư phạm Toán học 25,5
Sư phạm Tin học 25,0
Sư phạm Vật lý 24,0
Sư phạm Hóa học 25,0
Sư phạm Sinh học 27,0
Sư phạm Ngữ văn 25,0
Sư phạm Lịch sử 24,0
Sư phạm Tiếng Anh 26,5
Giáo dục Tiểu học 24,0
Toán học 18,0
Khoa học dữ liệu 18,0
Vật lý học 18,0
Hóa học 18,0
Sinh học 18,0
Công nghệ thông tin 18,0
Công nghệ KT điện tử, viễn thông 18,0
Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa 18,0
Kỹ thuật hạt nhân 18,0
Công nghệ sinh học 18,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18,0
Khoa học môi trường 18,0
Công nghệ sau thu hoạch 18,0
Nông học 18,0
Công nghệ thực phẩm 18,0
Quản trị kinh doanh 22,5
Tài chính – Ngân hàng 21,0
Kế toán 22,0
Luật 22,0
Văn hóa học 18,0
Văn học 18,0
Việt Nam học 18,0
Lịch sử 18,0
Quản trị DV du lịch và lữ hành 22,0
Công tác xã hội 18,0
Xã hội học 18,0
Đông phương học 21,0
Trung Quốc học 21,0
Quốc tế học 18,0
Ngôn ngữ Anh 21,0
Dân số và Phát triển 18,0

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt năm 2020 – 2021

Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ đợt 1, 2, 3 của DLU

Dự kiến DLU nhận hồ sơ xét tuyển học bạ chia làm 3 đợt

Đợt 1 từ 15/6/2020 đến 31/7/2020

Đợt 2 từ 17/8/2020 đến 31/8/2020

Đợt 3 từ 14/9/2020 đến 09/10/2020

Điểm chuẩn xét học bạ của DLU

Trường Đại học Đà Lạt thông báo mức điểm chuẩn năm 2020 bằng phương thức xét tuyển học bạ đợt 2 như sau:

Tên ngành 

Điểm chuẩn HB

Toán học 20.00
Sư phạm Toán học 24.00
Công nghệ thông tin 18.00
Sư phạm Tin học 24.00
Vật lý học 18.00
Sư phạm Vật lý 24.00
CNKT Điện tử – Viễn thông 18.00
Kỹ thuật hạt nhân 20.00
Hóa học 18.00
Sư phạm Hóa học 24.00
Sinh học (Sinh học thông minh) 18.00
Sư phạm Sinh học 24.00
Công nghệ sinh học 18.00
Nông học 18.00
Khoa học môi trường 18.00
Công nghệ sau thu hoạch 18.00
Quản trị kinh doanh 20.00
Kế toán 20.00
Luật 20.00
Văn hóa học 18.00
Văn học 18.00
Sư phạm Ngữ văn 24.00
Việt Nam học 18.00
Lịch sử 18.00
Sư phạm Lịch sử 24.00
Quản trị DV du lịch và lữ hành 21.00
Công tác xã hội 20.00
Xã hội học 18.00
Đông phương học 21.00
Quốc tế học 18.00
Ngôn ngữ Anh 21.00
Sư phạm Tiếng Anh 24.00
Giáo dục Tiểu học 24.00

Phương thức xét tuyển học bạ của Trường Đại học Đà Lạt gồm những gì?

Học sinh xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt
Học sinh xét tuyển học bạ Đại học Đà Lạt

Hình thức xét tuyển học bạ

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Đại học Đà Lạt bằng hình thức học bạ THPT sẽ căn cứ vào tổng điểm 3 môn trong khối xét tuyển của cả năm lớp 12 hoặc thí sinh dựa vào tổng ĐTB 3 môn trong khối xét tuyển trong 3 học kỳ ( cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12). 

Phương thức tính điểm

Trường hợp 1: Thí sinh sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 12 để ĐKXT: Tổng điểm xét tuyển là tổng điểm tổng kết cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXT, không có môn nào có điểm tổng kết dưới 5.0.

Trường hợp 2: Thí sinh sử dụng kết quả học tập của năm lớp 11 cộng với học kỳ I năm lớp 12 để ĐKXT thì cách tính điểm xét tuyển như sau:

Nếu thí sinh A chọn tổ hợp môn ĐKXT là A00: Toán, Vật lý, Hóa học thì:

  • Điểm môn Toán = (Điểm tổng kết môn Toán năm lớp 11 + Điểm tổng kết môn Toán HKI lớp 12)/2;
  • Điểm môn Vật lý = (Điểm tổng kết môn Vật lý năm lớp 11 + Điểm tổng kết môn Vật lý HKI lớp 12)/2;
  • Điểm môn Hóa học = (Điểm tổng kết môn Hóa học năm lớp 11 + Điểm tổng kết môn Hóa học HKI lớp 12)/2;
  • Tổng điểm ĐKXT = Điểm môn Toán + Điểm môn Vật lý + Điểm môn Hóa học, không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXT có điểm trung bình dưới 5.0.

Nếu trong tổ hợp môn ĐKXT có môn KHTN thì điểm của môn KHTN là điểm trung bình cộng của 3 môn Vật lý, Hoá học và Sinh học; Nếu trong tổ hợp môn ĐKXT có môn KHXH thì điểm của môn KHXH là điểm trung bình cộng của 3 môn Lịch sử, Địa lý và Giáo dục công dân.

Điều kiện đăng ký xét tuyển

Các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên;

Các ngành khác: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXT lớn hơn hoặc bằng 18 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXT có điểm trung bình dưới 5.0.

Tham khảo cụ thể tại: Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ?

Xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL Đại học Đà Lạt (DLU) như thế nào?

Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh:

  • Các ngành Sư phạm: Đạt từ 800 điểm trở lên theo thang điểm 1200, hoặc đạt từ 20 điểm trở lên quy đổi theo thang điểm 30.
  • Các ngành ngoài Sư phạm: Đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200, quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 15 điểm trở lên.

Trường hợp thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc các Đại học Thái Nguyên, Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng (nếu có) thì điều kiện ĐKXT được quy đổi như trường hợp của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (DLU) chính xác nhất

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 29
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A12; D90 27
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 28
4 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B08; D90 24
5 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C20; D14; D15 28
6 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; C20; D14 26
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 29
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; 007; 090 24
9 7140202 Giáo dục Tiểu học A16; C14; C15; D01 28
10 7460101 Toán học A00; A01; D07; D90 18
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 18
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D90 21
13 7440102 Vật lý học A00; A01; A12; D90 18
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; A12; D90 18
15 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D90 18
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A12; D90 18
17 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 18
18 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; D90 22
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 18
20 7420101 Sinh học A00; B00; B08; D90 20
21 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D90 18
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 24
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 24
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 23
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18
26 7620109 Nông học B00; B08; D07; D90 18
27 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; B08; D90 18
28 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 23
29 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự A00; C00; C20; D01 23
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D78 23
31 7310630 Việt Nam Học C00; C20; D14; D15 18
32 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) C00; D01; D78; D96 23
33 7310601 Quốc tế học C00; C20; D01; D78 18
34 7229030 Văn học C00; C20; D14; D15 18
35 7810106 Văn hóa du lịch C00; C20; D14; D15 20
36 7310612 Trung Quốc học C00; C20; D14; D15 23
37 7229010 Lịch sử C00; C19; C20; D14 18
38 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14 18
39 7760104 Dân số và Phát triển C00; C20; D01; D14 18
40 7310301 Xã hội học C00; C20; D01; D14 18
41 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 22

Thông tin điểm chuẩn cụ thể tại: Điểm chuẩn đại học Đà Lạt mới nhất

Những quy định về học phí của trường Đại học Đà Lạt như thế nào?

Đại học Đà Lạt quy định học phí đối với mỗi năm học sẽ tùy thuộc vào số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi học kỳ. Cụ thể năm 2021, học phí trung bình mỗi sinh viên đóng là khoảng 6.000.000 VNĐ/học kỳ. Dự kiến năm 2022 học phí của DLU sẽ tăng thêm 20% so với năm 2021.

Cụ thể thông tin tại đây: Học phí Trường Đại học Đà Lạt (DLU) mới nhất

Kết luận

Qua bài viết trên của Reviewedu, các bạn sĩ tử có mong muốn học tại trường Đại học Đà Lạt có thể cân nhắc và lựa chọn ngành nghề phù hợp với năng lực bản thân. Mùa tuyển sinh mới lại đến, hy vọng chặng đường phía trước của các bạn sẽ thật suôn sẻ và thuận lợi.

Xem thêm các trường đại học xét học bạ khác:

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *