Điểm chuẩn năm 2024 Trường Đại học Ngoại Ngữ Thái Nguyên (SFL) mới nhất

Điểm chuẩn đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên

Bạn đang tìm kiếm một môi trường đại học uy tín và chất lượng nhằm đào tạo cử nhân tại Thái Nguyên. Thì trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Thái nguyên chính là một trong những sự lựa chọn đáng tin cậy. Bài viết dưới đây Reviewedu chia sẻ một vài thông tin về điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Thái Nguyên (SFL). Để giúp bạn đọc có cái nhìn tổng quát hơn về mức điểm chuẩn của ngôi trường này, hãy cùng tìm hiểu nhé!

Thông tin về Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL)

  • Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ Thái Nguyên (SFL)
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://sfl.tnu.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: DTF
  • Email: truongngoaingu@tnu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0208 3648 489

Mục tiêu phát triển

Để hoàn thành tốt vai trò, sứ mệnh của mình, ĐHTN luôn kiên trì mục tiêu: “Hướng tới chất lượng, đẳng cấp và trở thành một trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ hàng đầu ở Việt Nam và có uy tín trong khu vực”.Phát huy tiềm lực của mình, trong những năm qua, ĐHTN đã đào tạo số lượng lớn cán bộ có trình độ thạc sĩ, tiến sĩ cho các tỉnh, các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề trên địa bàn vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Số người tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ thuộc các địa phương vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm trên 70,0% số người học tốt nghiệp của ĐHTN.

Cơ sở vật chất

Nhà trường hiện có 51 phòng học thường với sức chứa 50 – 100/ phòng chỗ ngồi và 01 hội trường lớn với tổng diện tích 9.258,5 m2. Phòng được trang bị quạt điện, ánh sáng đảm bảo, các phòng đều được trang bị máy chiếu treo cố định, loa trợ giảng cho giảng viên tại các phòng học lớn, loa phục vụ nghe các môn học chuyên ngành. Trường được Nhà nước đầu tư trang bị 05 phòng đa chức năng và 02 phòng LAB. Với số lượng 07 phòng máy hiện đại bao gồm máy tính chủ, máy tính học viên, máy chiếu, tivi 3D, tai nghe, loa trợ giảng, phần mềm giảng dạy, mạng internet, wifi, máy điều hòa không khí đáp ứng tốt các điều kiện học tập thực hành, nghiên cứu khoa học cho cán bộ giảng viên và sinh viên.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Thái Nguyên (SFL) là bao nhiêu
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên (SFL) là bao nhiêu

Dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại Ngữ Thái Nguyên (SFL) năm 2024 – 2025

Dựa vào mức tăng điểm chuẩn trong những năm gần đây. Dự kiến trong năm học 2024 – 2025, mức điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại học Ngoại Ngữ Thái Nguyên (SFL) sẽ tăng từ 0.5 đến 1 điểm tùy vào từng ngành nghề đào tạo so với năm học cũ.

Các bạn hãy thường xuyên cập nhật tình hình điểm chuẩn của Trường tại đây để tham khảo những thông tin mới nhất nhé!

Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL) năm 2023 – 2024

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào chiều ngày 22/8. Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.

Mã ngành 

Ngành học Khối 

Điểm chuẩn

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  25.9
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  25.15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 23
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  16
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  24

Điểm xét học bạ

Điểm chuẩn SFL năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh cụ thể như sau

Mã ngành 

Ngành học Khối  Điểm chuẩn

Ghi chú

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  27.55 Học lực năm 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  26,65
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 24,50
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  18,00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  25,85

Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL) năm 2022 – 2023

Điểm thi THPT Quốc gia

Dựa theo đề án tuyển sinh của trường Đại học SFL năm 2022, mức điểm chuẩn được công bố cụ thể như sau:

Mã ngành 

Ngành học Khối 

Điểm chuẩn

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  23,70
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  24,40
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 21,00
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  16,00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  22,30

Điểm xét học bạ

Dựa theo đề án tuyển sinh của trường Đại học SFL năm 2022, điểm đầu vào bằng kết quả học tập THPT được công bố cụ thể như sau:

Mã ngành 

Ngành học Khối  Điểm chuẩn

Ghi chú

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  25,50 Học lực năm 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  26,80
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 25,50
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  18,00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  26,70

Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL) năm 2021 – 2022

Điểm thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn các ngành tại trường Đại học (SFL) Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên 2021. Dưới đây là bảng điểm chuẩn của trường được thống kê năm 2021: 

Mã ngành 

Ngành học Khối 

Điểm chuẩn

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  22
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  24
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 22
7220202 Ngôn ngữ Nga A01,D01,D02,D66  15
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  24

Điểm xét học bạ

Dưới đây là bảng điểm chuẩn của trường được thống kê năm 2021 bằng phương thức học bạ 

Mã ngành 

Ngành học Khối  Điểm chuẩn

Ghi chú

7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01,D01,D15,D66  25,53 Học lực năm 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc A01,D01,D04,D66  26,55
7220201 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D15,D66 23,63
7220202 Ngôn ngữ Nga A01,D01,D02,D66  18
7220203 Ngôn ngữ Pháp A01,D01,D03,D66  18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01,D01,D04,D66  25,33

Quy chế cộng điểm ưu tiên của Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL)

Trường đã quy định cụ thể mức điểm cộng ưu tiên dựa vào từng khu vực thí sinh cụ thể như sau:

Học sinh tra cứu điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Thái Nguyên (SFL)
Học sinh tra cứu điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên (SFL)

Quy chế cộng điểm theo từng khu vực

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Điểm cộng

Khu vực 1 (KV1) Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi;

Các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo;

Các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+0.75 điểm
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3; +0.5 điểm
Khu vực 2 (KV2) Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). +0.25 điểm 
Khu vực 3 (KV3) Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Không có điểm ưu tiên

Nhóm đối tượng được cộng điểm ưu tiên

Đối tượng

Mô tả đối tượng và điều kiện Điểm cộng

Nhóm UT1

01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1. +2 điểm
02 Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03 Đối tượng thuộc diện:

  • Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
04 Đối tượng thuộc diện:

  • Thân nhân liệt sĩ;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;
  • Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;
  • Con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm UT2

05 Đối tượng thuộc diện

  • Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;
  • Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;
  • Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn;
  • Thôn đội trưởng, Trung đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐKXT.
+1 điểm
06 Đối tượng thuộc diện:

  • Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;
  • Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;
  • Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
07 Đối tượng thuộc diện:

  • Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
  • Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
  • Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;
  • Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

Cách tính điểm của Trường Đại học Ngoại ngữ Thái Nguyên (SFL) như thế nào?

Theo phương thức thi THPT QG:

Điểm xét tuyển = (Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển+Điểm môn thi chính)*3/4+Điểm ưu tiên (nếu có)

Theo phương thức xét học bạ:

Điểm xét = Tổng điểm trung bình của cả năm lớp 12 của 3 môn học + điểm ưu tiên (nếu có)

Kết luận

Hy vọng những thông tin về Điểm chuẩn Đại học (SFL) Ngoại Ngữ – Đại học Thái Nguyên mà Reviewedu đã cung cấp cũng đã giúp bạn có thêm sự tự tin và chuẩn bị thật chắc. Từ đó có cho mình một số điểm thật tốt để có thể bước vào ngôi trường mà các bạn mong muốn.

Xem thêm: 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *