Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2021 mới nhất.

Đại học Hòa Bình là 1 trung tâm đào tạo lớn có cơ sở chính nằm ngay giữa trung tâm Hà Nội. Với chương trình đào tạo gắn kết với doanh nghiệp, trường cung cấp các chương trình kiến tập, thực tập cho sinh viên trước khi ra trường hay trang bị các kỹ năng mềm, trình độ tiếng Anh và Tin học. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn đọc về thông tin điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hòa Bình (Hoa Binh University – HBU)
  • Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/
  • Mã tuyển sinh: ETU
  • Email tuyển sinh: cnvt@vui.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0247.109.9669 – 0981.969.288

Xem thêm: Review Đại học Hòa Bình có tốt không?

Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm 2021 mới nhất.

Lịch sử phát triển

Ngày 28/02/2008, trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo quyết định số 244/QĐ -TTg của Thủ tướng chính phủ Nguyễn Tấn Dũng và phát triển đến ngày nay.

Mục tiêu và sứ mệnh

Nhà trường đặt ra mục tiêu xây dựng lộ trình và phương giảng dạy giúp sinh viên dễ dàng tiếp thu kiến thức và biết cách vận dụng vào thực tiễn. Ngoài ra, nhà trường còn mong muốn sinh viên không chỉ có trình độ chuyên môn cao mà còn có đạo đức tốt, tác phong làm việc tỉ mỉ, trách nhiệm và nghiêm túc.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hòa Bình

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Hòa Bình năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó.

Phương thức xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Hòa Bình gồm 4 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023.
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ), kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học cùng nhóm ngành đào tạo.
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 của các trường đại học.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Hòa Bình năm 2023.

Năm 2023, Trường Đại học Hòa Bình tuyển sinh đào tạo 19 ngành cùng với 4 phương thức xét tuyển: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ), xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ), kết quả thi ĐGNL.

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 23/8.

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Xét theo kết quả học tập THPT

1 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21 Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ  8,0 trở lên; Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng loại Khá trở lên và có 3 năm công tác trở lên.
2 7720201 Dược học 21
3 7720301 Điều dưỡng 19.5 Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Khá trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6.5 trở lên; Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng loại Khá trở lên và có 3 năm công tác trở lên.
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 17.0
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 15 17.0
6 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 15 17.0
7 7340122 Thương mại điện tử 15 17.0
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 15 17.0
9 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 15 17.0
10 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15 17.0
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 15 17.0
12 7340301 Kế toán 15 17.0
13 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 x
14 7580108 Thiết kế nội thất 15 x
15 7210404 Thiết kế thời trang 15 x
16 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 15 17.0
17 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 15 17.0
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 15 17.0
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15 17.0

Xét theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2023 và bài thi sơ tuyển năng khiếu

20 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 x
21 7580108 Thiết kế nội thất 15 x
22 7210404 Thiết kế thời trang 15 x

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Hòa Bình

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại học Hòa Bình đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể năm 2022 – 2023 như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15
2 7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 15
3 7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D96 15
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 15
7 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 15
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15
9 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 15
10 7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 21
11 7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 19
12 7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 21
13 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 15
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 15
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 15
16 7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D72, D96 15
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D96 15
18 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D96 15

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Hòa Bình

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại học Hòa Bình đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể năm 2021 – 2022 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 17.35 Môn vẽ ≥ 5.0
7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 22.75 Môn vẽ ≥ 5.0
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 15.1
7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D96 15.45
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 15.7
7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 16.55
7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 22.5
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, C01 15.15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 15.5
7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 21.7
7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 21.05
7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 19.05
7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 15.75
7320106 Công nghệ truyền thông A00, A01, D01, C01 17.4
7760101 Công tác xã hội C00, D01, D78, D96 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 15.1
7810201 Quản trị khách sạn C00, D01, D72, D96 15.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 16.5
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D96 15.75
7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D96 15.15

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Hòa Bình

ETU có mức điểm chuẩn đối với phương thức xét điểm thi THPT Quốc gia năm 2020 vào khoảng 15 – 21 điểm với điểm cao nhất rơi vào ngành Y học cổ truyền. Điểm chuẩn đối với phương thức xét học bạ dao động từ 16 – 24 điểm, ngành Y học cổ truyền một lần nữa là ngành lấy điểm chuẩn cao nhất. Sau đây là thông tin chi tiết điểm chuẩn của trường ETU năm 2020 – 2021:

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, V00, V01 15 16
7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, V00, V01 15 16
7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, V00, V01 15 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 15 16.5
7340201 Tài chính – ngân hàng A00, A01, D01, D96 15 16.5
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 15 16.5
7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D78 15 16.5
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 15 16.5
7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01, C01 17 20
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, C01 17 20
7580101 Kiến trúc V00, V01 15 16
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 15 16.5
7720201 Dược học A00, B00, D07, D08 15 16.5
7720301 Điều dưỡng A00, B00, D07, D08 19 19.5
7720115 Y học cổ truyền A00, B00, D07, D08 21 24
7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, D15, D78 15 16.5
7320106 Công nghệ truyền thông A00, A01, D01, C01 17 20
7760101 Công tác xã hội C00, D01, D78, D96 15 16.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D78, D96 15 16.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D15, D14, D78 15 16.5

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại học Hòa Bình không quá cao. Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *