Điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2022 2023 chính xác nhất

điểm chuẩn đại học dân lập yersin

Đại học Yersin Đà Lạt là một trong những cơ sở đào tạo đa dạng ngành nghề tại tỉnh Lâm Đồng. Trong hơn mười năm qua, trường đã không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng giảng dạy nhằm hướng đến mục tiêu nâng cao vị thế và từng bước hội nhập vào thị trường quốc tế. Vậy mức điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt là bao nhiêu? Hãy cùng Reviewedu.net khám phá mức điểm chuẩn của ngôi trường này trong những năm gần đây nhé! 

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Yersin Đà Lạt (Yersin University)
  • Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P.8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Website: http://yersin.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity
  • Mã tuyển sinh: DYD
  • Mail: tuyensinh@yersin.edu.vn
  • SĐT: 1900 633 970; 0911 66 20 22

Xem thêm: Review Trường Đại học Yersin Đà Lạt có tốt không?

Điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2022

Có thể thấy ngành Quản trị kinh doanh có số điểm cao hơn các môn. Những môn còn lại số điểm thi không quá cao cho các thí sinh năm nay.

NGÀNH HỌC

TỔ HỢP XÉT TUYỂN Thi TN THPT Học bạ THPT

Thi NL ĐHQG

QUẢN TRỊ KINH DOANH

(mã ngành: 7340101)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

19.50đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
CÔNG NGHỆ SINH HỌC

(mã ngành 7420201)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

(mã ngành 7480201)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
KIẾN TRÚC

(mã ngành 7580101)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.

600đ
THIẾT KẾ NỘI THẤT

(mã ngành 7580108)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.

600đ
ĐIỀU DƯỠNG

(mã ngành 7720301)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

20.00đ Học sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 650đ
DƯỢC HỌC

(mã ngành 7720201)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

21.00đ Học sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 800đ
NGÔN NGỮ ANH

(mã ngành 7220201)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

(mã ngành 7810103)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15(Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

(mã ngành 7310608)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15(Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

(mã ngành 7320108)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

(mã ngành 7540101)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

C08 (Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học)

D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
LUẬT KINH TẾ

(mã ngành 7380107)

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

C20 (Ngữ Văn, Địa lý, GDCD)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

600đ
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

(mã ngành 7510205)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

18.00đ ĐTB lớp 12 ≥ 6.0

Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ

Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.

Điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2021

Dưới đây là bảng điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2021:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – ngân hàng) A00 ; A01 ; C00 ; D01 15
Khoa học môi trường A00 ; A01 ; B00 ; D01 15
Công nghệ sinh học A00 ; A01 ; B00 ; D01 15
Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; K01 15
Kiến trúc A01 ; C01 ; H01 ; V00 15
Thiết kế nội thất A01 ; C01 ; H01 ; V00 15
Điều dưỡng A01 ; B00 ; D01 ; D08 19
Dược học A00 ; A01 ; B00 ; D07 21
Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh thương mại) A01 ; D01 ; D14 ; D15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn; Quản trị lữ hành) A00 ; C00 ; D01 ; D15 15
Đông phương học (Gồm các chuyên ngành: Hàn Quốc, Nhật Bản) A01 ; C00 ; D01 ; D15 15
Quan hệ công chúng A00 ; A01 ; C00 ; D01 15
Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; C08 ; D07 15
Luật kinh tế A00 ; C00 ; C20 ; D01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 ; A01 ; D01 ; C01 15

Điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2020

Điểm chuẩn của trường năm 2020 được công bố như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Kế toán doanh nghiệp; Tài chính – Ngân hàng) A00 ; A01 ; C00 ; D01 15
Khoa học môi trường (Gồm Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường; Tư vấn môi trường) A00 ; A01 ; B00 ; D01 14
Công nghệ sinh học (Gồm: Công nghệ sinh học thực vật; Công nghệ vi sinh vật) A00 ; A01 ; B00 ; D01 14
Công nghệ thông tin A00 ; A01 ; D01 ; K01 15
Kiến trúc A01 ; C01 ; H01 ; V00 15
Thiết kế nội thất A01 ; C01 ; H01 ; V00 15
Điều dưỡng A01 ; B00 ; D01 ; D08 19
Dược học A00 ; A01 ; B00 ; D07 21
Ngôn ngữ Anh (Gồm Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh thương mại) A01 ; D01 ; D15; D14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm: Quản trị nhà hàng – khách sạn; Quản trị lữ hành) A00 ; C00 ; D01 ; D15 15
Đông phương học (Gồm: Hàn Quốc, Nhật Bản) A01 ; C00 ; D01 ; D15 15
Quan hệ công chúng A00 ; A01 ; C00 ; D01 15
Công nghệ thực phẩm A00 ; B00 ; C08 ; D07 15
Luật kinh tế A00 ; C00 ; C20 ; D01 15

Học phí của Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt

Học phí của Đại học Yersin Đà Lạt nằm trong khoảng 8.500.000 – 9.000.000 đồng/học kỳ (phụ thuộc vào số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký theo từng học kỳ).Đối với ngành Điều dưỡng, Kiến Trúc, Thiết kế nội thất, Công nghệ kỹ thuật ô tô thì học phí dao động từ 9.000.000 – 10.500.000 đồng/học kỳ. Đối với Ngành Dược học thì học phí rơi vào khoảng 10.000.000 – 11.000.000 đồng/học kỳ.

Xem thêm: Học phí của Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt là bao nhiêu

Kết luận

Reviewedu.net đã cung cấp một số thông tin về điểm chuẩn Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt năm 2022. Hy vọng rằng với những thông tin trên sẽ giúp các bạn có thêm sự tự tin và chuẩn bị chỉn chu để bước vào cánh cổng đại học.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *