Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2021 mới nhất.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn đọc về thông tin điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn (tên viết tắt: STU hay Saigon Technology University)
  • Địa chỉ: số 180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Website: http://www.stu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DHCNSG/
  • Mã tuyển sinh: DSG
  • Email tuyển sinh: vpts@stu.edu.vn (văn phòng tuyển sinh)
  • Số điện thoại tuyển sinh: (028) 38 505 520

Xem thêm: Review Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) có tốt không?

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2021 mới nhất.

Lịch sử phát triển

ĐH Công nghệ Sài Gòn (hay STU) là một cơ sở giáo dục ĐH hoạt động theo mô hình tư thục. Trường được thành lập vào 24/09/1997 theo quyết định số 798/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ với tên gọi ban đầu là Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dân lập Tp. Hồ Chí Minh (tên viết tắt: SEC). Đến 03/2005, SEC đổi tên thành ĐH Dân lập Công nghệ Sài Gòn theo Quyết định số 52/2005/QĐ-TTg và giữ nguyên cho đến bây giờ.

Mục tiêu và sứ mệnh

Nhà trường quyết tâm sẽ trở thành một trong những cơ sở giáo dục tư thục hàng đầu cả nước. Trong tương lai không xa, đây sẽ là cái nôi của những cá nhân kiệt xuất, có đủ tài – đức, luôn khát khao cống hiến cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc giàu đẹp.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2023 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đã được công bố vào chiều ngày 2/8

Trường đã công bố điểm chuẩn học bạ, đánh giá năng lực ĐHQGTPHCM năm 2023. Xem chi tiết phía dưới.

Mã ngành

Tên ngành Phương thức xét tuyển
PT01 PT02 PT03 PT04

PT05

7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7480201 Công nghệ Thông tin 20,5 điểm 20,5 điểm 20,5 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7540101 Công nghệ Thực phẩm 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 600 điểm
7340101 Quản trị Kinh doanh 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7580201 Kỹ thuật Xây dựng 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm
7210402 Thiết kế Công nghiệp 18,0 điểm 18,0 điểm 18,0 điểm 15,0 điểm 600 điểm

Trong đó:

(1) Các phương thức xét tuyển gồm:

– PT01: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 3 học kỳ

– PT02: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 5 học kỳ

– PT03: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT lấy điểm trung bình cuối năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

– PT04: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 lấy tổng điểm của 03 bài thi/môn thị thành phần trong tổ hợp xét tuyển

– PT05: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức năm 2023

(2) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng chung cho các tổ hợp trong cùng một phương thức xét tuyển.

(3) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3 và nhóm đối tượng không ưu tiên. Mức điểm ưu tiên được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

(4) Thang điểm xét tuyển và điểm ưu tiên thực hiện theo Đề án số 146-23/ĐATS-DSG-ĐT ngày 10/07/2023 của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử A00; A01; D01; D11 15
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; D01; D11 15
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D11 15
7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D11 21.5
7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; D01; D11 15
7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D11 15
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D11 15
7210402 Thiết kế Công nghiệp A00; A01; D01; D11 15

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ – Điện tử A00; A01; D01; D11 15
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử A00; A01; D01; D11 15
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; D11 15
7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D11 16
7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; D01; D11 15
7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D11 15
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D11 15
7210402 Thiết kế Công nghiệp A00; A01; D01; D11 15

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Sài Gòn năm 2020 dao động từ 15 – 16 điểm theo KQ thi THPT. Nếu xét tuyển theo KQ thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2021 thì điểm đầu vào của các ngành ngang nhau – 600 điểm.

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Điểm thi THPT

Đánh giá năng lực

7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử – chuyên ngành:

  • Điều khiển và tự động hóa.
  • Điện công nghiệp và cung cấp điện.
A00; A01; D01; D11 15 600
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông – chuyên ngành:

  • Điện tử Viễn thông.
  • Mạng máy tính.
A00; A01; D01; D11 15 600
7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D11 16 600
7540101 Công nghệ Thực phẩm – chuyên ngành:

  • Công nghệ Thực phẩm.
  • Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
A00; A01; B00; D01; D11 15 600
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D11 15 600
7340101 Quản trị Kinh doanh – chuyên ngành:

  • Quản trị Tổng hợp.
  • Quản trị Tài chính.
  • Quản trị Marketing.
A00; A01; D01; D11 15 600
7210402 Thiết kế Công nghiệp – chuyên ngành:

  • Thiết kế Sản phẩm.
  • Thiết kế Thời trang.
  • Thiết kế Đồ họa.
  • Thiết kế Nội thất.
A00; A01; D01; D11 15 600
7510203 Công nghệ Kỹ thuật Cơ Điện tử – chuyên ngành:

  • Công nghệ Cơ – Điện tử.
  • Công nghệ Robot và trí tuệ nhân tạo.
A00; A01; D01; D11 15 600

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại Học Công nghệ Sài Gòn Vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *