Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh (UAH) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh (UAH) năm 2021 mới nhất.

Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh là đầu tàu của các trường trong việc đào tạo lĩnh vực Kiến trúc tại khu vực phía Nam. Vậy nên, bài viết điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh dưới đây sẽ giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc TPHCM (tên viết tắt: UAH – University of Architecture Ho Chi Minh city)
  • Địa chỉ: 196 Pasteur, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah/
  • Mã tuyển sinh: KTS
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@uah.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: (028) 38.232571

Xem thêm: Review Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh có tốt không?

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh (UAH) năm 2021 mới nhất.

Lịch sử phát triển

Trường ra đời trong giai đoạn đất nước còn bị chia cắt hai miền Bắc Nam với tiền thân là Ban Kiến trúc của Trường Mỹ Thuật Đông Dương. Ngày 27/10/1976, Thủ tướng Phạm Văn Đồng ký quyết định số 426/TTg thành lập Trường Đại học Kiến trúc TPHCM.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Kiến trúc TPHCM đến năm 2030 là một trong những trường đại học có chất lượng đào tạo hàng đầu khu vực và quốc tế, một địa chỉ đáng tin cậy, hấp dẫn đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Năm 2023, trường ĐH Kiến trúc TPHCM tuyển 1555 chỉ tiêu cùng với 5 phương thức xét tuyển, trong đó phương thức xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2023: 50% chỉ tiêu ngành.

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.64
2 7580101CLC Kiến trúc (CLC) V00; V01; V02 23.61
3 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02 24.61
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 23.54
5 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị  (CLC) V00; V01; V02 22.37
6 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 23.95
7 7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) V00; V01; V02 20.96
8 7210402 Thiết kế công nghiệp V01; V02 24.57
9 7210403 Thiết kế đồ họa V01; V02 25.69
10 7210404 Thiết kế thời trang V01; V02 24.7
11 7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02 23.45
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 20.95
13 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng(CLC) A00; A01 21.1
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01 21.2
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 15
16 7580101CT Kiến trúc  (CT) V00; V01; V02 22.19 Cơ sở Cần Thơ
17 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V00; V01; V02 18.73 Cơ sở Cần Thơ
18 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01 15 Cơ sở Cần Thơ
19 7580101DL Kiến trúc (DL) V00; V01; V02 21.94 Cơ sở Đà Lạt
20 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01 15 Cơ sở Đà Lạt

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó. 

Năm học 2023, trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh theo 5 hình thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (1%)

Phương thức 2: Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên) (9%)

Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, thí sinh trong đội tuyển Quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật Quốc tế.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Phương thức 3: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước (15%)

Thí sinh xét tuyển vào ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng có điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình học bạ các môn trong tổ hợp xét tuyển của 5 HK + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Thí sinh xét tuyển vào ngành năng khiếu có điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên và điểm thi môn năng khiếu do trường tổ chức năm 2023 đạt >= 5.0

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ môn 1 + điểm trung bình học bạ 5 học kỳ môn 2 + điểm môn năng khiếu x 1.5) x 6/7 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế IELT >= 6.0 và SAT >=1000)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2023 ĐHQG TPHCM (25%)

Điểm xét tuyển các ngành khối A = Điểm thi đánh giá năng lực x 1/40 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Điểm xét tuyển các ngành khối V,H = (Điểm thi đánh giá năng lực x 1/60 + điểm môn năng khiếu x 1.5) x 6/7 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (50%)

Điểm xét tuyển các ngành khối V,H = (Tổng điểm thi THPT môn 1 và 2 + điểm môn năng khiếu x 1.5) x 6/7 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

LƯU Ý: Riêng Thí sinh xét tuyển vào các ngành năng khiếu theo bất kỳ phương thức nào đều phải có điểm thi môn năng khiếu do trường tổ chức năm 2023 đạt >= 5.0. Thời gian đăng ký trực tuyến từ 1/3 – 28/4/2023. Ngày thi dự kiến 3 – 4/6/2023. Lệ phí thi là 350.000đ/môn thi.

Thời gian đăng ký trực tuyển các phương thức 1,2,3 và 4 từ ngày 1/3 – 28/4/2023

Thời gian điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển trực tuyến: 15 – 18/6/2023

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển bản giấy: 19/6 – 16h30 30/6/2023

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2022 – 2023 cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.17
2 7580101CLC Kiến trúc (CLC) V00; V01; V02 23.61
3 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02 24.59
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 22.28
5 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị  (CLC) V00; V01; V02 21.55
6 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 23.05
7 7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) V00; V01; V02 15
8 7210402 Thiết kế công nghiệp V01; V02 24.51
9 7210403 Thiết kế đồ họa V01; V02 25.17
10 7210404 Thiết kế thời trang V01; V02 24.22
11 7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02 22.7
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 19.85
13 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng(CLC) A00; A01 21.1
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01 20.5
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 15.5
16 7580101CT Kiến trúc  (CT) V00; V01; V02 18.27 Cơ sở Cần Thơ
17 7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V00; V01; V02 17 Cơ sở Cần Thơ
18 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01 15.5 Cơ sở Cần Thơ
19 7580101DL Kiến trúc (DL) V00; V01; V02 18.85 Cơ sở Đà Lạt
20 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01 15.5 Cơ sở Đà Lạt

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2021 – 2022 cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.4
7580101CLC Kiến trúc (CLC) V00; V01; V02 24.16
7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02 24.46
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 22.65
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) V00; V01; V02 20.83
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 23.51
7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) V00; V01; V02 16.93
7210402 Thiết kế công nghiệp V01; V02 24.08
7210403 Thiết kế đồ họa V01; V02 25.35
7210404 Thiết kế thời trang V01; V02 24.26
7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02 22.87
7580201 Kỹ thuật xây dựng V00; V01; V02 22.6
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng (CLC) V00; V01; V02 20.65
7580302 Quản lý xây dựng V01; V02 22
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 16.2

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm trúng tuyển năm 2020 – 2021 của trường Đại học Kiến trúc TPHCM theo kết quả thi THPTQG thường dao động từ 15 đến 24 điểm. Mặt khác, phương thức xét học bạ có điểm chuẩn từ 21 – 25 điểm. Dưới đây sẽ liệt kê cụ thể điểm chuẩn từng ngành tại các cơ sở của trường năm vừa qua:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển
Theo KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 15,5 24
7580201CLC Kỹ thuật xây dựng(CLC) A00; A01 21,9 24,2
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 15,5 23,9
7580302 Quản lý xây dựng A00; A01 21,7 23,68
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24,28 25
7580101CLC Kiến trúc (CLC) V00; V01; V02 23,26 24,25
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 21,76 29,48
7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị  (CLC) V00; V01; V02 16,5
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 22,89 23,75
7580108CT Thiết kế nội thất (CT) V00; V01; V02 24,15 24,7
7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02 22,05 21,54
7210402 Thiết kế công nghiệp V01; V02 24,6 23,95
7210403 Thiết kế đồ họa V01; V02 25,4 24,59
7210404 Thiết kế thời trang V01; V02 24,48 23,75
7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) V00; V01; V02 15 22

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2019 – 2020 cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7210110 Mỹ thuật đô thị V00; V01; V02 21.65
2 7210402 Thiết kế công nghiệp V01; V02 21.35
3 7210403 Thiết kế đồ họa V01; V02 22.65
4 7210404 Thiết kế thời trang V01; V02 21.5
5 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.85
6 7580101CLC Kiến trúc V00; V01; V02 21.25
7 7580101CT Kiến trúc V00; V01 20
8 7580101DL Kiến trúc V00; V01; 18.25
9 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 21.2
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 20.8
11 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 16.5
12 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02 22.55
13 7580108CT Thiết kế nội thất V00; V01; V02 17
14 7580199 Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) V00; V01; V02 15
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 19.7
16 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng(CLC) A00; A01 15.25
17 7580201CT Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01 15.05
18 7580201DL Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01 15.15
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 16
20 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01 18.8

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của UAH không quá cao, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Chúc các bạn thành công.

1/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *