Điểm chuẩn Trường Đại học Hà Tĩnh (HTU) năm 2022 2023 2024 chính xác nhất

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh

Đại học Hà Tĩnh với tiền thân là các trường Sư phạm từ cơ cấp đến trung cấp, đã trở thành trường đại học vào năm 2007. Với mục tiêu đào tạo đa dạng các khối ngành, nhằm cung ứng nguồn nhân lực chất lượng, trường đã không ngừng đổi mới và phát triển. Vậy mức điểm chuẩn đầu vào cho mỗi năm tuyển sinh là bao nhiêu. Reviewedu.net sẽ cùng bạn tìm kiếm câu trả lời. 

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Hà Tĩnh (Viết tắt: HTU – Ha Tinh University)
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở 1: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
    • Cơ sở 2: Số 447, đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh.
    • Cơ sở 3: Đường Nguyễn Công Trứ, phường Thạch Quý, tp. Hà Tĩnh.
    • Cơ sở 4: Thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
  • Website: http://www.htu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh/
  • Mã tuyển sinh: HHT
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@htu.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0963 300 555, 0941 332 333.

Xem thêm: Review Trường Đại học Hà Tĩnh có tốt không?

Lịch sử phát triển

Vào thời kỳ đầu, Trường Đại học Hà Tĩnh có tiền thân là các trường Sư phạm sơ cấp, Sư phạm trung cấp, trường Sư phạm cấp I và Sư phạm mẫu giáo. Theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 19/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ, trường Đại học Hà Tĩnh chính thức được thành lập trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường Đại Học Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Đến tháng 11 năm 2013, Trường được sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

Mục tiêu và sứ mệnh

Trường đặt mục tiêu chiến lược trở thành trường đào tạo đa cấp, đa ngành định hướng và phát triển năng lực thực hành của người học, gắn kết đào tạo với thực tế sản xuất, nghiên cứu khoa học và công nghệ tập trung theo hướng triển khai nghiên cứu theo hướng ứng dụng vào thực tiễn cuộc sống, cung cấp nguồn nhân lực có kiến thức thực tiễn và năng lực phù hợp với yêu cầu sử dụng lao động đa dạng của tỉnh Hà Tĩnh và khu vực miền Trung, đóng góp vào sự phát triển thịnh vượng của địa phương và cả nước.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hà Tĩnh

Trường Đại học Hà Tĩnh thông báo tuyển sinh năm 2023 với 5 phương thức: xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, xét tuyển kết quả học tập lớp 11 hoặc lớp 12 THPT, kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển, xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh chiều ngày 22/8.

TT

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển
Thi Tốt nghiệp THPT

Kết quả học tập THPT (Học bạ)

1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.04 26.71
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 16.0 18.0
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.0 18.0
4 7340301 Kế toán 16.0 18.0
5 7380101 Luật 16.0 18.0
6 7440301 Khoa học môi trường 16.0 18.0
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.0 18.0
8 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 16.0 18.0
9 7620110 Khoa học cây trồng 16.0 18.0
10 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.0 18.0
11 7640101 Thú y 16.0 18.0
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.0 18.0
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.0 18.0
14 7310201 Chính trị học 16.0 18.0
15 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 16.0 18.0

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Hà Tĩnh

Đối với năm học  2022 – 2023 Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7140202 Giáo dục Tiểu học C04, C14, C20, D01 26.3
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C14, C20, D01 15
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, C14, C20, D01 15
4 7340301 Kế toán A00, C14, C20, D01 15
5 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 15
6 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B03, D07 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, A09 15
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, A09 15
9 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B03, D07 15
10 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, C14, C20, D01 15
11 7640101 Thú y A00, A09, B00, D07 15
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 15
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, C20, D01, D66 15
14 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, D01 15
15 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00, C14, C20, D01 15

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Hà Tĩnh

Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A09, B00 19
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 19
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00, C02, B00, D07 19
4 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, A02, A09 19
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 19
6 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M07, M09 19
7 7140202 Giáo dục Tiểu học C04, C14, C20, D01 19
8 7140205 Giáo dục Chính trị C00, A00, C14, D01 19
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C14, C20, D01 15
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, C14, C20, D01 15
11 7340301 Kế toán A00, C14, C20, D01 15
12 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 15
13 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B03, D07 15
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, A09 15
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, A09 15
16 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B03, D07 15
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, C14, C20, D01 15
18 7640101 Thú y A00, A09, B00, D07 15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 15
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, C20, D01, D66 15
21 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, D01 15
22 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00, C14, C20, D01 15

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Hà Tĩnh

Đối với năm học  2020 – 2021, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A09, B00 18.5
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 18.5
3 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M07, M09 18.5
4 7140202 Giáo dục Tiểu học C04, C14, C20, D01 18.5
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00, A00, C14, D01 18.5
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C14, C20, D01 14
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, C14, C20, D01 14
8 7340301 Kế toán A00, C14, C20, D01 14
9 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 14
10 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B03, D07 14
11 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, A09 14
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, A09 14
13 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B03, D07 14
14 7640101 Thú y A00, A09, B00, D07 14
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 14
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, C20, D01, D66 14
17 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, D01 14
18 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00, C14, C20, D01 14
19 51140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M07, M09 16.5

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học Hà Tĩnh

Đối với năm học  2019 – 2020, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1 Các ngành đào tạo đại học
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C01, C03, C20, D01 18
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00, C00, C14, D01 18
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, C01, C02, D01 18
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 18
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 13.5
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C19, C20 13.5
9 7310201 Chính trị học A00, C00, C14, D01 13.5
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C14, C20, D01 13.5
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, C14, C20, D01 13.5
12 7340301 Kế toán A00, C14, C20, D01 13.5
13 7380101 Luật A00, C00, C14, D01 13.5
14 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B03, D07 13.5
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A04, C01 13.5
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A02, A04 13.5
17 7620110 Khoa học cây trồng A00, B00, B03, D07 13.5
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C14, C20, D01 13.5
19 Các ngành đào tạo cao đẳng
20 51140201 Giáo dục Mầm non M00 16
21 51140202 Giáo dục Tiểu học C01, C03, C20, D01 16

Kết luận

Mức điểm chuẩn của Đại học Hà Tĩnh được nhận xét là không quá cao, phù hợp với năng lực của nhiều bạn học sinh. Hy vọng các bạn sẽ gặp thuận lợi và may mắn trong mùa tuyển sinh lần này. 

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *