Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2022 2023 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2021 mới nhất.

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải là một trong những trường đại học nằm trong top 15 trường đại học đầu tiên được Nhà nước công nhận đạt tiêu chuẩn giáo dục đại học. Trong những năm qua, trường không ngừng nâng cấp và đổi mới về chất lượng đào tạo cũng như cơ sở vật chất. Đội ngũ giảng viên đều có năng lực và dày dặn kinh nghiệm đào tạo về nhiều lĩnh vực. Vậy nên, bài viết điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải dưới đây sẽ giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng ReviewEdu.net tìm hiểu nhé!

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Tên viết tắt: UTT – University of Transport Technology)
  • Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utt.vn
  • Mã tuyển sinh: GTA
  • Email tuyển sinh: infohn@utt.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 043.854.4264

Xem thêm: Review về trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải có tốt không?

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) năm 2021 mới nhất.

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải được thành lập trong thời kỳ Pháp thuộc với tiền thân là trường Cao đẳng Công chính và được khai giảng lại dưới chính thể nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vào ngày 15/11/1945. Từ năm 1902 – 1945, trường mở đào tạo 13 khóa chỉ với 204 sinh viên. Thời kỳ 1945 – 1967, Pháp lại xâm lược nước ta, Bộ giao thông công chính đã rút một số cán bộ của trường để xây dựng trường mới. Sau khi hòa bình, Nhà trường trở về Hà Nội và khai giảng lại trường Cao đẳng công chính. Từ năm 1957 – 1996 là thời kỳ trường mang tên trung học GTVT. Ngày 24/7/1996, nâng cấp thành Trường Cao đẳng giao thông vận tải. Ngày 27/4/2011, trường Đại học Công nghệ GTVT chính thức được thành lập.

Mục tiêu phát triển

Đến năm 2030, trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải sẽ trở thành trung tâm đào tạo nhân lực chất lượng cao hàng đầu trong lĩnh vực giao thông vận tải theo hướng ứng dụng. Xây dựng Trường trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học, ứng dụng hàng đầu về kỹ thuật, công nghệ.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTC)

Năm 2023, trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải tuyển sinh 5000 chỉ tiêu theo 4 phương thức xét tuyển: tuyển thẳng, học bạ kết hợp, kết quả thi tốt nghiệp THPT, kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2023 đã được công bố đến các thí sinh vào chiều tối ngày 22/8.

TT

Mã xét tuyển Tên chuyên ngành Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1 GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.12 TTNV<=8
2 GTADCTD2 Thương mại điện tử 24.07 TTNV<=10
3 GTADCQM2 Quản trị Marketing 23.65 TTNV<=4
4 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23.60 TTNV<=1
5 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 23.15 TTNV<=2
6 GTADCTT2 Công nghệ thông tin 23.10 TTNV<=3
7 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.09 TTNV<=2
8 GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp 22.85 TTNV<=1
9 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 22.80 TTNV<=3
10 GTADCDT2 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông  22.70 TTNV<=8
11 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22.65 TTNV<=1
12 GTADCTN2 Tài chính doanh nghiệp 22.55 TTNV<=6
13 GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 22.50 TTNV<=2
14 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 22.15 TTNV<=1
15 GTADCHL2 Hải quan và Logistics 21.95 TTNV<=2
16 GTADCHT2 Hệ thống thông tin 21.90 TTNV<=1
17 GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 21.60 TTNV<=5
18 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 21.40 TTNV<=7
19 GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 21.30 TTNV<=1
20 GTADCCK2 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 21.25 TTNV<=6
21 GTADCOG2 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 21.15 TTNV<=6
22 GTADCQX2 Quản lý xây dựng 21.10 TTNV<=4
23 GTADCOT1 Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 20.85 TTNV<=5
24 GTADCCD1 CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 16.00  
25 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ 16.00  
26 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16.00  
27 GTADCDD2 CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp 16.00  
28 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 16.00  
29 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 16.00  
30 GTADCTQ2 Thanh tra và quản lý công trình giao thông 16.00  
31 GTADCXQ2 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị 16.00  

Điểm sàn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023 mới nhất

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng các ngành 2023

STT

Tên ngành Mã ngành

Điểm chuẩn

1 Quản trị kinh doanh 7340101 21,0
2 Tài chính – Ngân hàng 7340201 20,0
3 Kế toán  7340301 21,0
4 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 22,0
5 Kinh tế 7310101 20,0
6 Quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành 7810103 20,0
7 Khai thác vận tải 7840101 19,0
8 Kinh tế vận tải 7840104 19,0
9 Kinh tế xây dựng 7580301 19,0
10 Quản lí xây dựng 7580302 18,0
11 Quản lí đô thị và công trình 7580106 18,0
12 Toán ứng dụng 7460112 18,0
13 Khoa học máy tính  7480101 22,0
14 Công nghệ thông tin 7480201 22,0
15 Công nghệ kĩ thuật giao thông  7510104 18,0
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 18,0
17 Kỹ thuật cơ khí 7520103 20,0
18 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 20,0
19 Kỹ thuật nhiệt 7520115 19,0
20 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 18,0
21 Kỹ thuật otô 7520130 22,0
22 Kỹ thuật điện 7520201 20,0
23 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 20,0
24 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 22,0
25 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 7520218 19,0
26 Hệ thống giao thông thông minh  7520219 17,0
27 Kỹ thuật xây dựng 7580201 18,0
28 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 17,0
29 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 17,0
30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 780205 17,0
31 Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101 QT 20,0
32 Kế toán (CLC) 7340301 QT 20,0
33 Công nghệ thông tin (CLC) 7480201 QT 22,0
34 Kỹ thuật cơ khí (CLC) 7520103 QT 20,0
35 Kỹ thuật xây dựng (CLC) 7580201 QT 17,0
36 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 7580205 QT 17,0
37 Kinh tế xây dựng (CLC) 7580301 QT 18,0
38 Quản lí xây dựng (CLC) 7580302 QT 18,0

Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTC)

Ngày 15/9/2022, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển bằng kêt quả thi THPT.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 22.05
GTADCCM1 Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 17.8
GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 23.5
GTADCCO2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô A00; A01; D01; D07 21.25
GTADCDM2 Công nghệ kỹ thuật Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro A00; A01; D01; D07 21.65
GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 23.8
GTADCDT1 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 20.95
GTADCMX2 Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng A00; A01; D01; D07 16.95
GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 23.75
GTADCOT3 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên A00; A01; D01; D07 17.55
GTADCOT1 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 20
GTADCMT2 Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi A00; A01; D01; D07 16.3
GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ A00; A01; D01; D07 16
GTADCCD3 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 16
GTADCCD1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 16
GTADCDD2 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN A00; A01; D01; D07 16
GTADCDD1 Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 16
GTADCTT2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.3
GTADCTT1 Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 20
GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường A00; A01; D01; D07 16
GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh A00; A01; D01; D07 16
GTADCHT2 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24.4
GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 23.5
GTADCKT1 Kế toán doanh nghiệp (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 20
GTADCKX2 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 22.75
GTADCKX1 Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 17.65
GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông A00; A01; D01; D07 19
GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.35
GTADCLG1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 22.5
GTADCVL2 Logistics và vận tài đa phương thức A00; A01; D01; D07 23.3
GTADCTM2 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 24.05
GTADCQX2 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 16.75
GTADCQT2 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 23.65
GTADCQM2 Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07 24.3
GTADCTN2 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.55
GTADCTD2 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.35
GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; D01; D07 19

Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTC)

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 23.2
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 20.35
7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
7510102TN Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510102VP Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 23
7510302VP Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510104 Công nghệ kỹ thuật Giao thông A00; A01; D01; D07 15.5
7510104TN Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510104VP Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; D01; D07 15.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 24.05
7510205TN Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên A00; A01; D01; D07 15
7510205VP Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.2
7480201VP Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.1
7340301VP Kế toán (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 22.9
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 17
7580301VP Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.7
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 23.8
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.9
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.9
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.4

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTC)

Năm 2020, điểm trúng tuyển vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải dao động từ 15 đến 23 điểm. Thông tin chi tiết ở bảng sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 20
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 17
7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
7510102TN Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510102VP Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 18.5
7510302VP Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510104 Công nghệ kỹ thuật Giao thông A00; A01; D01; D07 15.5
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; D01; D07 15.5
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 22
7510205TN Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên A00; A01; D01; D07 15
7510205VP Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510104TN Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510104VP Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23
7480201TN Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7480201VP Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 19.5
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 19
7340301TN Kế toán doanh nghiệp (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7340301VP Kế toán doanh nghiệp (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 17
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
7580301TN Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7580301VP Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510605TN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 19
7340101 Quản trị doanh nghiệp A00; A01; D01; D07 20.5
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.5
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 22.5

Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (UTC)

Trường Đại học Công nghệ GTVT công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy năm 2019 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử A00; A01; D01; D07 17
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D01; D07 16
7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 15
7510102TN Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510102VP Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 16
7510104 Công nghệ kỹ thuật Giao thông A00; A01; D01; D07 15
7510104 TN Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7510104VP Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00; A01; D01; D07 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 19
7510205TN Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên A00; A01; D01; D07 15
7510205VP Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19
7480201TN Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 16
7480201VP Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
7340301TN Kế toán (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7340301VP Kế toán (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7840101 Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 15
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15
7580301VP Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 20
7510605VP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07 15
7510605TN Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Thái Nguyên) A00; A01; D01; D07 15
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 16

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023 không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Đánh giá bài viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *